令第20/2010/NĐ-CP详细规定了实施人口法修正案第十条的细则

令第20/2010/NĐ-CP详细规定了不违反人口法关于生育一或两个孩子规定的具体情形。本令适用于少数民族人口少于1万人、已有子女但子女患有严重残疾或重病的家庭,以及其他一些情况。

文号20/2010/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关卫生部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新27/06/2026
行业卫生
领域人口与计划生育
发布日期08/03/2010
生效日期29/04/2010
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

令第20/2010/NĐ-CP详细规定了不违反人口法关于生育一或两个孩子规定的具体情形。本令适用于少数民族人口少于1万人、已有子女但子女患有严重残疾或重病的家庭,以及其他一些情况。

适用范围

夫妻

要点

  • 夫妻生育第三个孩子,如果双方或一方属于人口少于1万人的少数民族或者出生率低于死亡率。
  • 夫妻第一次生育三个或更多孩子,第二次生育两个或更多孩子,第三次及以后只有一名活产婴儿。
  • 夫妻已有两名活产婴儿,但其中一名或两名婴儿患有严重残疾或重病,且该情况经医学鉴定委员会确认。
  • 发展和改革委员会公布面临人口减少风险的民族名单,卫生部发布残疾和重病目录。
  • 本令自2010年4月29日起生效。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:有助于保护少数民族,支持健康方面遇到困难的夫妻。
  • 消极影响:可能导致不同民族和性别之间的不公平。

❓ 常见问题

哪些民族的夫妻可以生育第三个孩子?

属于发展和改革委员会公布的少数民族人口少于1万人或出生率低于死亡率的民族的夫妻可以生育第三个孩子。

如果夫妻已有两名活产婴儿,但其中一名或两名患有严重残疾,他们可以再生育吗?

可以,如果医学鉴定委员会确认严重残疾或重病不是遗传性的,则他们可以再生育。

本令适用于哪些情况?

本令适用于符合令第二条规定的具体情况的夫妻。

发展和改革委员会公布了哪些民族名单?

发展和改革委员会公布了人口少于1万人或出生率低于死亡率的少数民族名单。

本令何时生效?

本令自2010年4月29日起生效。

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:20/2010/NĐ-CP
河内,二〇一〇年三月八日

关于实施人口法第十条修改规定的细则
_______________
 
中华人民共和国国务院
根据2001年12月25日《政府组织法》;
根据二〇〇八年十二月二十七日的人口法第十条修改规定;
考虑到卫生部部长的建议,
令:

第一条 调整范围

本法令规定实施人口法第十条修改的细则

第二条 不违反生育一个或两个子女规定的情形

一、夫妻生育第三个子女,如果双方或者一方属于人数少于一万人的民族或者属于有减少人口风险(出生率低于或等于死亡率)的民族,根据国家计划与投资部正式公布。

二、夫妻第一次生育三个或以上子女。

三、夫妻已有第一个子女,第二次生育两个或以上子女。

四、夫妻第三次或以后生育,如果在生育时只有一个存活的亲生子女,包括已收养的亲生子女。

五、夫妻生育第三个子女,如果已有两个亲生子女但其中一个或两个患有非遗传性严重疾病或畸形,并经省或中央医学鉴定委员会确认。

六、夫妻中有一方或双方已有亲生子女(非婚生),在同一生育过程中只生育一个或两个子女。此规定不适用于双方已有两个或以上共同亲生子女且仍然存活的再婚情况。

七、未婚女性在同一生育过程中生育一个或两个子女。

条 3. 责任机关

一、国家计划与投资部每五年定期公布人数少于一万人的民族名单和出生率低于或等于死亡率的民族名单(有减少人口风险的民族)。

二、卫生部制定残疾和严重疾病的目录,以确定第二条第五款规定的对象。

条 4. 生效日期

一、本法令自二〇一〇年四月二十九日起生效。

二、废除与本法令规定相抵触的规定。

条 5. 责任执行

一、卫生部负责,会同有关机关指导并组织实施本法令。

二、各部部长、相当于部长的机构负责人、政府直属机关负责人、各省、自治区人民政府主席以及相关夫妇和个人对执行本法令负有责任。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 38
08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 03/2014/TT-BYT Thông tư số 03/2014/TT-BYT Ban hành Danh mục dị tật, bệnh hiểm nghèo không mang tính di truyền để xác định cặp vợ chồng sinh con thứ ba không vi phạm quy định sinh một hoặc hai con 生效中 2732/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2732/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình 生效中 2033/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2033/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường ,thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên 生效中 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 已失效 222/2015/NQ-NĐND Nghị quyết số 222/2015/NQ-NĐND Về thông qua Chương trình hành động thực hiện Chiến lược Dân số và Sức khỏe sinh sản Việt Nam trên địa bàn tỉnh Long An từ năm 2016 đến năm 2020 已失效 71/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND Tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số và Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2017-2020 生效中 221/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 221/2020/NQ-HĐND Quy định một số chính sách về công tác dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2021-2030 生效中 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 04/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 27/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Quy định số lượng, nhiệm vụ, quy trình xét chọn và hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 53/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ công tác dân số trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2021-2030 生效中 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 120/2008/NQ-HĐND ngày 05/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình 生效中 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 84/2017/QĐ-UBND Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành đề án tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2017 - 2020 生效中 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2014 - 2020 已失效 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách Dân số và Sức khỏe sinh sản trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2016-2020 已失效 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tại 72 xã đặc biệt khó khăn của tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 已失效 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 24/02/2011 của UBND tỉnh ban hành Quy định về chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh 已失效 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời một số chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Về chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận 生效中 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ người trong độ tuổi sinh đẻ tự nguyện thực hiện biện pháp đình sản và hỗ trợ các xã, phường, thị trấn 2 năm liền không có người sinh con thứ 3 trở lên 生效中 77/2014/QĐ-UBND Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, chiến sĩ lực hượng vũ trang sinh con vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2013 - 2016 已失效 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, người lao động vi phạm chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 76/2012/QĐ-UBND Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số và kế hoạch hoá gia đình 已失效 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND V/v triển khai thực hiện Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND ngày 30/3/2021 của HĐND tỉnh về quy định 1 số chính sách dân số trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2021-2025 生效中 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Về quy định một số chính sách Dân số trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 生效中 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND ngày 02/7/2012 của HĐND tỉnh (Khóa IX, nhiệm kỳ 2011 - 2016) về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 21/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quy định về Chính sách Dân số và Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Bình Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 16/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận. 生效中
被其引用 8
18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Bắc Kạn 已失效 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 40/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách khen thưởng, hỗ trợ đối với tập thể, cá nhân thực hiện tốt công tác dân số trên địa bàn tỉnh 已失效 18/2015/QĐ-UBND Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế về quản lý công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 已失效 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công nhận danh hiệu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中
20/2010/NĐ-CP
令第20/2010/NĐ-CP详细规定了实施人口法修正案第十条的细则
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 29
07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố 已失效 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 已失效 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 05/2011/QĐ-UBND Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khen thưởng, tôn vinh, công nhận danh hiệu “Chủ trang trại tiêu biểu tỉnh Bình Dương” 已失效 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 生效中 11/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và học sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2024 - 2025 已失效 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 已失效 84/2017/QĐ-UBND Quyết định số 84/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 54/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy chế thu, nộp và quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên 生效中 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 已失效 53/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 已失效 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 已失效 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 已失效 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 28/2015/QĐ-UBND Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND ngày 08/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Bình ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 76/2012/QĐ-UBND Quyết định số 76/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2013 已失效 25/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi đảm bảo điều kiện hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La 生效中 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 05/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh đạt thành tích xuất sắc tại các giải thể thao trong nước và quốc tế 生效中 77/2014/QĐ-UBND Quyết định số 77/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế lựa chọn nhà thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình ở các đài phát thanh, truyền hình các cấp 已失效 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 生效中 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。