通知202/2016/TT-BTC关于登记担保交易的收费征收、缴纳、管理和使用的规定

本通知202/2016/TT-BTC规定了在担保交易登记领域中收费的征收标准、缴纳制度、管理和使用。该文件适用于要求登记担保交易或提供担保交易信息的组织和个人。

Số hiệu202/2016/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành09/11/2016
Ngày áp dụng01/01/2017
Ngày hết hiệu lực15/11/2023
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知202/2016/TT-BTC规定了在担保交易登记领域中收费的征收标准、缴纳制度、管理和使用。该文件适用于要求登记担保交易或提供担保交易信息的组织和个人。

Đối tượng áp dụng

组织和个人要求登记担保交易;提供动产(不包括飞机)和船舶担保交易信息的费用;获取担保交易数据库使用代码的费用。

Các điểm cốt lõi

  • 组织和个人要求登记担保交易时,必须按照第三条规定缴纳费用。
  • 首次以动产(不包括飞机)和船舶登记担保交易的收费标准为每份申请80,000元;变更已登记担保交易内容的收费标准为每份申请60,000元。
  • 每年7月1日前获取担保交易数据库使用代码的费用为每位客户每年300,000元;自每年7月1日起为每位客户每年150,000元。
  • 在金融机构贷款用于农业和农村发展的个人和家庭可免收费用,详见第五条。
  • 收费机构必须将全部收取的费用上缴国家财政。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提供足够的资源给管理部门执行担保交易登记和提供信息的工作。
  • 减轻组织和个人使用担保交易登记服务的财务负担。
  • 用于农业和农村发展的个人贷款可免收费用,从而降低成本。

❓ Câu hỏi thường gặp

动产(不包括飞机)首次登记担保交易的收费标准是多少?

根据第四条规定,每份申请80,000元。

哪些情况可以免收费用?

在金融机构贷款用于农业和农村发展的个人和家庭;因登记人员错误导致需要更正担保交易登记内容的申请,详见第五条。

收费机构应在何时将已收取的费用上缴国家财政?

根据第六条规定,收费机构最迟应在每月5日之前,将上个月收取的费用存入国库设立的待缴国家财政账户。

自每年7月1日起获取担保交易数据库使用代码的费用是多少?

根据第四条规定,每位客户每年150,000元。

收费机构如何管理和使用所收取的费用?

按照政府第120/2016/NĐ-CP号法令第二十条规定,从所收取的费用中提取85%用于支付规定的支出项目,并将所收取费用的15%上缴国家财政,按现行国家预算科目和子目分类。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:202/2016/TT-BTC
河内,二零一六年十一月九日

通知

规定收费的征收、缴纳、管理和使用办法以及

使用 登记担保交易的费用

-------------------------------------------

 

根据2015年11月25日《费用和许可费法》;

根据2015年6月25日《国家预算法》;

根据二零一六年八月二十三日国务院令第120号《关于实施〈收费和费用法〉若干规定的细则和指导办法》;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据税政司司长的建议,

财政部部长发布本通知,规定收取、缴纳、管理和使用登记担保交易费用的标准。

第一条 调整范围和适用对象

一、本通知规定了在担保交易登记领域收费的征收标准、征收制度、缴纳、管理和使用。

二、本通知适用于担保交易登记费的缴费人、担保交易登记费的征收机构;动产(不包括飞机)担保交易信息提供费、动产(不包括飞机)担保交易信息提供费、担保交易数据库使用代码发放费以及其他与担保交易登记费的征收、缴纳、管理和使用有关的组织和个人;动产(不包括飞机)担保交易信息提供费、担保交易数据库使用代码发放费。

条 2. 费用缴纳人

组织和个人要求进行担保交易登记、提供担保交易信息、获取担保交易登记内容证明文件副本、获取担保交易数据库使用代码时,必须按照规定缴纳费用。

条 3. 收费机构

一、海事局或海事港务监督机构(交通运输部海事局)负责收取船舶担保交易登记费和船舶担保交易信息提供费。

二、国家担保交易、财产登记中心(司法部)负责收取动产(不包括飞机、船舶)担保交易登记费和动产(不包括飞机、船舶)担保交易信息提供费。

三、国家担保交易登记局(司法部)负责收取担保交易数据库使用代码发放费。

条 4. 收费标准

在担保交易登记领域的收费标准如下:

姓名

内容

收费标准

1

担保交易费

a

首次以动产(不包括飞机)、船舶进行担保交易登记

每份申请80,000元

b

更改已登记的担保交易内容

每份申请60,000元

c

登记关于处理担保资产的通知

每份申请70,000元

d

注销担保交易登记

每份申请20,000元

đ

发放担保交易登记内容证明文件副本

每个案例30,000元

2

提供动产(不包括飞机、船舶)担保交易信息

每份申请30,000元

3

担保交易数据库使用代码发放费

a

在每年7月1日前申请使用担保交易数据库

每个客户每年300,000元

b

在每年7月1日后申请使用担保交易数据库

每个客户每年150,000元

第五条 免费对象

一、个人或家庭从金融机构获得贷款,用于发展农业和农村经济,符合政府于二零一五年六月九日发布的第55/2015/NĐ-CP号法令中第四条和第九条规定的贷款服务范围。

二、因登记人员错误导致担保交易登记内容错误而要求更正。

三、执行员根据执行法律的规定通报查封财产、更改已通报的查封财产信息、注销查封通报。

四、在获得担保交易数据库使用代码后,组织和个人的信息发生变化。

五、执行员要求提供查封财产信息。

六、调查员、检察官和法官为诉讼活动要求提供信息。

第六条 费用申报和缴纳

1. 收费组织最迟应在每月5日前将上个月收取的费用汇入国库设立的待缴财政账户。

二、收费机构应按月申报并缴纳所收款项,并按财政部于二零一三年十一月六日发布的第156/2013/TT-BTC号通知中第十九条第三款和第二十六条第二款的规定进行年度结算。

条 7. 费用的管理和使用

一、收费机构将全部所收款项缴入国家预算。审核和收费所需费用由国家预算在收费机构的预算中按国家预算支出定额制度安排。

二、如果收费机构是根据政府于二零一六年八月二十三日发布的第120/2016/NĐ-CP号法令第四条第一款规定,从收费中拨款支付运营费用的国家机关,则应按以下方式管理使用所收款项:

二、对于交易登记、财产登记中心:所收款项的管理使用如下:

- 按照政府于二零一六年八月二十三日发布的第120/2016/NĐ-CP号法令第五条规定,提取所收款项的80%用于支付相关费用。

- 将所收款项的5%转入国家担保交易登记局账户,用于支付在线担保交易登记系统运行和维护费用。

- 按现行国家预算科目,将所收款项的15%上缴国家预算。

二、对于国家担保交易登记局、海事局或海事港务监督机构:所收款项的管理使用如下:

按照政府于二零一六年八月二十三日发布的第120/2016/NĐ-CP号法令第五条规定,提取所收款项的85%用于支付相关费用,并按现行国家预算科目,将所收款项的15%上缴国家预算。

条 8. 组织实施

一、本通知自二零一七年一月一日生效,并取代财政部和司法部于二零一一年五月十八日联合发布的第69/2011/TTLT-BTC-BTP号通知,该通知指导担保交易登记费、担保交易信息提供费和经常性客户服务费的征收、缴纳、管理和使用制度。

二、除本通知未涉及的收费、缴纳、管理和使用、收费凭证、公开收费制度外,其他相关内容应按照《收费和费用法》、政府于二零一六年八月二十三日发布的第120/2016/NĐ-CP号法令、财政部于二零一三年十一月六日发布的第156/2013/TT-BTC号通知以及财政部关于印制、发行、管理和使用属于国家预算的收费和费用凭证的通知及其修订补充文件(如有)的规定执行。

3. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映,以便研究并补充指导。

 

部长签署
副部长
聂文俊
武氏梅

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 23
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 191/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 191/2019/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, bổ sung một số loại phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tư pháp Còn hiệu lực 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi nội dung quy định tại số thứ tự 3, 5 mục I khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơ Hết hiệu lực 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảmtrên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 59/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực
202/2016/TT-BTC
通知202/2016/TT-BTC关于登记担保交易的收费征收、缴纳、管理和使用的规定
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 24
09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. Hết hiệu lực 05/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy chế Bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 11/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An Còn hiệu lực 08/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội năm 2019 Hết hiệu lực 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 Còn hiệu lực 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 13/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều trong quy định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND9 ngày 16 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành một số chế độ chi phục vụ hoạt động hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) Hết hiệu lực 91/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2001/NQ-HĐ ngày 12/01/2001 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn định hướng nội dung hương ước Còn hiệu lực 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 59/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập trung cho người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 191/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 191/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 151/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 Còn hiệu lực 50/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2018/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đối với trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên là người dân tộc thiểu số, học sinh khuyết tật đang học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, giai đoạn 2019-2021 Hết hiệu lực 62/2020/QĐ-UBND Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND Sửa đối, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Côn Sơn Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương Còn hiệu lực 32/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND Về việc phê duyệt đề án sửa chữa, nâng cấp mở rộng các tuyến đường tỉnh, tuyến quốc lộ 19B (đoạn sân bay Phù Cát - Bảo tàng Quang Trung và tuyến đường địa phương kết nối quốc lộ 1A, giai đoạn 2021-2025 Hết hiệu lực 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực 44/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kon Tum Hết hiệu lực 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 sang năm 2021 Hết hiệu lực 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.