通知207/2016/TT-BTC规定种植和林木种子领域费用和收费的征收标准、征收制度、缴纳、管理和使用办法

本通知207/2016/TT-BTC规定了种植和林木种子领域费用和收费的征收标准、征收制度、缴纳、管理和使用办法。该文件适用于与费用和收费的征收、缴纳、管理和使用相关的组织和个人。

Document No.207/2016/TT-BTC
Document type通知
Issuing authority财政部
Signed byVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Updated17/06/2026
Field未分类
Issued date09/11/2016
Effective date01/01/2017
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

本通知207/2016/TT-BTC规定了种植和林木种子领域费用和收费的征收标准、征收制度、缴纳、管理和使用办法。该文件适用于与费用和收费的征收、缴纳、管理和使用相关的组织和个人。

Scope of application

组织和个人在向国家机关申请对植物品种进行保护;在种植和林木种子领域进行检验、取样、测试和质量认证时

Key points

  • 缴费人必须在要求国家机关提供植物品种保护服务时缴费(第二条)。
  • 费用和收费的收取机构为林业局、种植业局以及各省、直辖市农业和农村发展局(第三条)。
  • 收费标准按照随本通知发布的种植和林木种子领域费用和收费标准执行(第四条)。
  • 收费机构须将所收全部费用上缴国库,除非第六条第二款另有规定,而所有收费则须全额上缴国库(第六条)。
  • 本通知自2017年1月1日起生效,并取代财政部第180/2011/TT-BTC号通知(第七条)

🌐 Social impact of this document

  • 帮助国家机关从种植和林木种子领域的费用和收费中增加收入来源。
  • 为组织和个人实施植物品种保护创造条件。
  • 缴纳费用将承担因按规定支付费用而产生的财务负担。

❓ Frequently asked questions

在种植和林木种子领域需要缴纳费用和收费的是哪些人?

组织和个人在要求国家机关对植物品种进行保护;检验、取样、测试和质量认证时。

费用和收费标准是如何规定的?

种植和林木种子领域的费用和收费标准按照随本通知发布的费用和收费标准执行。

收费机构如何将款项上缴国库?

收费机构须将所收全部费用上缴国库,除非第六条第二款另有规定,而所有收费则须全额上缴国库。

本通知何时生效?

本通知自2017年1月1日起生效。

本通知替代哪部法律法规?

本通知207/2016/TT-BTC替代财政部第180/2011/TT-BTC号通知。

Full text

财政部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:207/2016/TT-BTC

北京,二零一六年十一月九日

通知

关于种植和林木种子领域收费、费用的征收标准、缴纳、管理和使用的规定 在种植和林木种子领域的收费、费用

根据2015年11月25日《费用和许可费法》;

根据2015年6月25日《国家预算法》;

根据政府2016年8月23日发布的第120号法令《关于详细规定和指导实施〈费用和规费法〉若干条款》;

根据二零一零年八月十六日国务院令第88号《关于实施<中华人民共和国知识产权法>和<修改<中华人民共和国知识产权法>若干条款>中有关植物品种权规定细则的通知》;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据税政司司长的建议,

财政部部长发布本通知,规定在种植和林木种子领域收费、费用的征收标准、缴纳、管理和使用。

第一条 调整范围和适用对象

1. 本通知规定在种植和林木种子领域收费、费用的征收标准、缴纳、管理和使用。

2. 本通知适用于缴纳收费、费用的个人和组织,在种植和林木种子领域;以及与收费、费用的征收、缴纳、管理和使用相关的其他组织和个人。

1. 根据本通知规定缴纳通信码号分配费及使用费的人员是获得分配并使用通信码号的组织、企业和个人。

组织和个人在向有权限的国家机关申请保护植物品种权;进行检验、取样、测试和质量认证时,在种植和林木种子领域必须按照本通知的规定缴纳收费、费用。

第三条 收费、收费组织

林业总局、种植局(农业部)、各省、直辖市农业和农村发展厅是负责在种植和林木种子领域征收收费、费用的机构。

条 4. 收费和收费的标准

种植和林木种子领域收费、费用的征收标准按照随本通知发布的《种植和林木种子领域收费、费用表》执行。

条 5. 报缴、缴纳费用和规费

1. 收费组织最迟应在每月5日前将上个月收取的费用汇入国库设立的待缴财政账户。

2. 收费、费用征收机构应按月申报并按年度结算所收取的金额,按照财政部2013年11月6日发布的第156/2013/TT-BTC号通知中第十九条第三款和第二十六条第二款的规定办理。

条 6. 管理费、杂费

1. 收费征收机构应将全部所收款项上缴国库,除非本条第二款另有规定。收费征收活动所需经费由国库在该机构预算中按国家财政支出制度和定额安排。

2. 对于根据政府2016年8月23日发布的第120/2016/NĐ-CP号令第四条第一款规定,从收费收入中获得运营经费的国家机关,可提取所收款项的百分之八十用于支付第五条规定的内容。其余百分之二十的收费收入应按照现行国家预算科目中的章节和子目上缴国库。

3. 费用征收机构应将全部所收款项上缴国库,按照现行国家预算科目中的章节和子目。费用征收活动所需经费由国库在该机构预算中按国家财政支出制度和定额安排。

第七条 实施组织

1. 本通知自二零一七年一月一日生效,并取代财政部2011年12月14日发布的第180/2011/TT-BTC号通知,关于种植和林木种子领域收费、费用的征收标准、缴纳、管理和使用。

2. 未在本通知中提及的收费、费用的征收、缴纳、管理、使用、收据、公开收费、费用制度等其他内容,应按照《收费和费用法》、政府2016年8月23日发布的第120/2016/NĐ-CP号令、财政部2013年11月6日发布的第156/2013/TT-BTC号通知、财政部关于印制、发行、管理和使用属于国家预算的收费、费用票据的通知以及其他修订、补充或替代文件(如有)的规定执行。

3. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映,以便研究并补充指导。

部长签署
副部长



武氏梅

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 14
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII In effect 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Expired 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Expired 88/2010/NĐ-CP Nghị định số 88/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng In effect 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh An Giang Expired 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống, vườn giống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai In effect 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn In effect 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre In effect 74/2018/QĐ-UBND Quyết định số 74/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Expired 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Expired 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vường giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế In effect
207/2016/TT-BTC
通知207/2016/TT-BTC规定种植和林木种子领域费用和收费的征收标准、征收制度、缴纳、管理和使用办法
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 12
18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Expired 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An In effect 60/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2021/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Expired 07/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Expired 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động thực hiện tinh giản biên chế diện dôi dư do sắp xếp tổ chức bộ máy; nghỉ việc theo nguyện vọng In effect 80/2017/QĐ-UBND Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, In effect 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị In effect 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Về thông qua Quy hoạch phát triển ngành thương mại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2025, định hướng đến năm 2030. In effect 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La Expired 74/2018/QĐ-UBND Quyết định số 74/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện liên thông giữa cơ quan Đăng ký kinh doanh và cơ quan Thuế cấp huyện trong giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký hộ kinh doanh, đăng ký mã số thuế hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. In effect 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ nghỉ hưu trước tuổi, thôi việc theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị, Nghị định số 108/2014/NĐ-CP của Chính phủ. Expired 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.