决定第21/2005/QĐ-BXD号关于发布建设规划项目图纸符号系统的规定

建设部决定第21/2005/QĐ-BXD号发布建设规划项目图纸符号系统规定,全国统一适用。与本决定相抵触的旧规定均予废止。

문서 번호21/2005/QĐ-BXD
문서 유형决定
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Tấn Vạn — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일22. 07. 2005
발효일06. 12. 2005
효력 만료일15. 08. 2016
상태已失效
✦ 스마트 요약

建设部决定第21/2005/QĐ-BXD号发布建设规划项目图纸符号系统规定,全国统一适用。与本决定相抵触的旧规定均予废止。

핵심 사항

  • 建设部→制定用于建设规划项目的图纸符号系统
  • 各省、自治区、直辖市人民政府,住房和城乡建设厅(局),城乡规划局,规划建筑设计咨询单位→负责执行本决定

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:使用统一的图纸符号系统可节省设计师的时间和精力,提高建设规划项目的质量。
  • 消极影响:规划建筑设计咨询单位需要遵守新规定,可能在转换过程中遇到困难。

❓ 자주 묻는 질문

图纸符号系统何时适用?

本图纸符号系统自公布之日起十五日后生效。

本决定适用于谁?

本决定适用于各省、自治区、直辖市人民政府,住房和城乡建设厅(局),城乡规划局及规划建筑设计咨询单位。

建设部以前的规定如何?

与本决定相抵触的建设部以前的规定均予废止。

本决定何时生效?

本决定自公布之日起十五日后生效。

是否必须遵守本决定?

各省、自治区、直辖市人民政府,住房和城乡建设厅(局),城乡规划局及规划建筑设计咨询单位均有责任执行本决定。

전문

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:21/2005/QĐ-BXD
北京,二〇〇五年七月二十二日

决定发布行业标准TCXDVN 359: 2005《桩-动应变法缺陷检测试验》

关于发布规划建筑设计图例系统规定的通知

在各类城乡规划建设项目中

 

建设部部长

 

根据2002年11月5日国务院第86号令关于部委和相当于部级机构的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇〇三年四月四日国务院令第36号《关于建设部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据2005年1月24日国务院第8号令《关于城乡规划的规定》;

经建筑规划设计司司长和城市规划设计研究院院长提议,

 

决定:

 

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现随本决定附上“用于城乡规划建设项目设计的图例系统规定”。

条 2. 本规定在全国范围内统一适用于城乡规划设计领域。此前建设部发布的与本规定相冲突的规定均予废止。

条 3. 本决定自公布之日起十五日后生效。各省、自治区、直辖市人民政府,各城市建设局、规划局,各城乡规划咨询单位负责执行本决定。/。

部长签署
副部长
聂文俊
Nguyễn Tấn Vạn
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 14
14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 01/2006/QĐ-UBND Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND Về điều chỉnh mục 6.1, điều 6 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố. 만료됨 19/2008/TT-BXD Thông tư số 19/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện việc lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng khu công nghiệp, khu kinh tế 만료됨 3477/QĐ-UBND Quyết định 3477/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư đường Đặng Văn Bi (một phần khu phố 5 và 6), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3343/QĐ-UBND Quyết định 3343/QĐ-UBND năm 2008 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu công nghiệp Đông nam Củ Chi và khu dân cư phục vụ công nghiệp xã Bình Mỹ và Hòa Phú, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 10/2010/TT-BXD Thông tư số 10/2010/TT-BXD Quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị 만료됨 161/QĐ-UBND Quyết định số 161/QĐ-UBND Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01/7/2025 thuộc lĩnh vực Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 1451/QĐ-UBND Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định 13/2009/QĐ-UBND quy định trình tự thủ tục, thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trên địa bàn quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành 발효 중 1451/QĐ-UBND Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 phường Phước Long B, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 161/QĐ-UBND Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2015 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư liền kề khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3, xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 01/2006/QĐ-UBND Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨
근거 12
08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 36/2003/NĐ-CP Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 6011/QĐ-UBND Quyết định 6011/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 10 đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6013/QĐ-UBND Quyết định 6013/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng huyện Bình Chánh đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6014/QĐ-UBND Quyết định 6014/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Bình Thạnh đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4919/QĐ-UBND Quyết định 4919/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi và Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4766/QĐ-UBND Quyết định 4766/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 5759/QĐ-UBND Quyết định 5759/QĐ-UBND năm 2012 duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận Thủ Đức đến năm 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6179/QĐ-UBND Quyết định 6179/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 11 đến năm 2020, tỷ lệ 1/5.000 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 6015/QĐ-UBND Quyết định 6015/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng huyện Nhà Bè đến năm 2020 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh 만료됨
21/2005/QĐ-BXD
决定第21/2005/QĐ-BXD号关于发布建设规划项目图纸符号系统的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 13
4440/QĐ-UBND Quyết định 4440/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, phường Hiệp Phú, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 132/2006/QĐ-UBND Quyết định 132/2006/QĐ-UBND phê duyệt nhiệm vụ thiết kế quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu dịch vụ tổng hợp tại phường Phúc Lợi, quận Long Biên, Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 3813/QĐ-UBND Quyết định 3813/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân Xuân, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4878/QĐ-UBND Quyết định 4878/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu tái định cư Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5683/2011/QĐ-UBND Quyết định 5683/2011/QĐ-UBND duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000) Khu dân cư Ấp Trường Thọ (một phần Khu phố 6 và 8), phường Trường Thọ, quận Gò Vấp do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 393/QĐ-UBND Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2014 duyệt điều chỉnh nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại khu đất số 168 đường Phan Văn Trị, Phường 5, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 597/QĐ-UBND Quyết định 597/QĐ-UBND năm 2014 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu phức hợp Tân cảng Sài Gòn, Phường 22, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 5372/QĐ-UBND Quyết định 5372/QĐ-UBND năm 2011 duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2000) khu dân cư Ngã tư Thới Tứ, xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 15/2005/TT-BXD Thông tư số 15/2005/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dựng 만료됨 5685/QĐ-UBND Quyết định 5685/QĐ-UBND năm 2011 duyệt Nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu (tỷ lệ 1/2.000) Khu dân cư và công nghiệp xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3387/QĐ-UBND Quyết định 3387/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Kiển (Khu Nam Sài Gòn giai đoạn 3), huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4861/QĐ-UBND Quyết định 4861/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm và dân cư quận 9 tại phường Long Trường và phường Trường Thạnh, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.