决定第210/2006/QĐ-TTg号关于发布2007-2010阶段使用国家预算资金进行发展投资支出的原则、标准和分配额度

根据政府总理发布的决定第210/2006/QĐ-TTg,发布2007-2010阶段使用国家预算资金进行发展投资支出的原则、标准和分配额度。本决定适用于各部、相当于部级的机构、政府下属机构以及中央直辖市,用于编制从国家预算中拨出的发展投资支出预算。

문서 번호210/2006/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업投资与计划
분야公共投资社会保护对象的社会救助政策
발행일12. 09. 2006
발효일12. 09. 2006
효력 만료일15. 11. 2010
상태已失效
✦ 스마트 요약

根据政府总理发布的决定第210/2006/QĐ-TTg,发布2007-2010阶段使用国家预算资金进行发展投资支出的原则、标准和分配额度。本决定适用于各部、相当于部级的机构、政府下属机构以及中央直辖市,用于编制从国家预算中拨出的发展投资支出预算。

적용 범위

各部、相当于部级的机构、政府下属机构;各中央直辖市。

핵심 사항

  • 发展改革委负责根据本决定规定的标准和额度统筹国家预算资金用于发展投资支出的总额。
  • 民政部提供行政单位的数据,并定期向发展改革委通报。
  • 统计总局提供人口和少数民族的数据给发展改革委。
  • 劳动和社会保障部提供贫困家庭比例的数据给发展改革委。
  • 各省、自治区、直辖市人民政府按照本决定制定发展投资支出分配原则和标准。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:提高国家预算资金在发展投资中的使用效率。
  • 消极影响:增加相关机构提供数据的工作负担。

❓ 자주 묻는 질문

各部、相当于部级的机构需要做什么?

发展改革委负责根据本决定规定的标准和额度统筹国家预算资金用于发展投资支出的总额。

民政部的责任是什么?

提供行政单位的数据并定期向发展改革委通报。

统计总局需要提供哪些数据?

2006年人口和少数民族的数据。

劳动和社会保障部的责任是什么?

提供各省、自治区、直辖市的贫困家庭比例的数据。

本决定何时生效?

本决定自签署之日起生效。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:210/2006/QĐ-TTg
二〇〇六年九月十二日

国务院总理决定

关于发布使用国家预算资金进行投资发展支出的原则、标准和定额的通知

适用于2007-2010阶段

 

国务院总理

 

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据《国家预算法》(第01/2002/QH11号)二〇〇二年十二月十六日和政府关于《国家预算法》实施细则及执行指南的第60/2003/NĐ-CP号法令二〇〇三年六月六日;

根据全国人民代表大会第47/2005/QH11号决议二〇〇五年十一月一日和常设全国人民代表大会委员会在第543/UBTVQH11号文件中二〇〇六年七月三十一日的意见;

部长计划与投资部建议。

 

决定:

 

第一条本决定附带发布适用于2007-2010阶段使用国家预算资金进行投资发展的原则、标准和定额。

条 2. 本决定第一条规定的使用国家预算资金进行投资发展的标准和定额是编制各部委、相当于部级机构、政府机关和其他中央机关,以及各省、直辖市使用国家预算资金进行投资发展的预算的基础。

条 3. 各部委、相当于部级机构的责任

- 计划与投资部负责,与财政部协调,确定使用国家预算资金进行投资发展的总支出额度,以实施本决定规定的标准和定额;

- 民政部负责提供各省、直辖市现有行政单位的数量,山区、高原、海岛和边境地区的行政单位数量,并于二〇〇六年九月前向计划与投资部提交。每六个月通报一次新成立或拆分的县、乡数量给计划与投资部;

- 统计总局负责提供各省、直辖市二〇〇六年的人口数量和少数民族人口数量,并于二〇〇六年九月前向计划与投资部提交;

- 劳动、残疾人和社会事务部负责提供各省、直辖市二〇〇六年贫困家庭的比例,并于二〇〇六年九月前向计划与投资部提交。

组织实施 各省、直辖市政府根据本决定附带发布的使用国家预算资金进行投资发展的原则、标准和定额,结合地方财政能力和实际情况,制定地方各行业、各级别的投资发展分配原则和标准,报请省、市人大常委会批准。

第五条。 本决定自签署之日起生效。此前与此决定相冲突的规定不再有效。

条6. 计划与投资部部长负责组织并实施本决定。各部部长、相当于部长级机构负责人、政府机关负责人、各省、直辖市政府主席负责执行本决定。

国务院总理
聂文俊
阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

210/2006/QĐ-TTg
决定第210/2006/QĐ-TTg号关于发布2007-2010阶段使用国家预算资金进行发展投资支出的原则、标准和分配额度
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 36
187/2007/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 187/2007/NQ-HĐND VỀ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ĐẾN NĂM 2010, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 만료됨 27/2007/QĐ-UBND Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về một số chính sách phát triển khoa học, công nghệ và nhân lực có trình độ 만료됨 84/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 84/2007/NQ-HĐND Về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản Nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 14/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2007/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2008 만료됨 63/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 63/2006/NQ-HĐND VỀ QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG TỈNH PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2010 VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2020 만료됨 82/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2006/NQ-HĐND Về định mức phân bổ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2007; Giai đoạn 2007 - 2010 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 23/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2006/NQ-HĐND V/v thành lập thị trấn Rạch Gòi trên cơ sở phân vạch, điều chính địa giới hành chính xã Thạnh Xuân và thành lập thị trấn Cái Tắc trên cơ sở phân vạch, điều chỉnh địa giới hành chính xã Tân Phú Thạnh 만료됨 07/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Nông năm 2009 만료됨 32/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2008/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC 만료됨 4040/2009/QĐ-UBND Quyết định số 4040/2009/QĐ-UBND Phê duyệt Quy hoạch Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2009-2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 03/2007/QĐ-UBND Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 2972/2005/QĐ-UBND ngày 26/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 18/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 721/QĐ-UBND Quyết định số 721/QĐ-UBND Về việc quy định đơn giá thiết kế trồng rừng mới thuộc nguồn vốn Dự án 661 만료됨 30/2007/QĐ-UBND Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản và bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu 만료됨 21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 만료됨 33/2008/QĐ-UBND Quyết định số 33/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 05/6/2007 và Quyết định số 64/2007/QĐ-UBND ngày 23/11/2007 của UBND thành phố Đà Nẵng 발효 중 96/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2006/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với Phó chủ tịch Hội người cao tuổi, nhân viên Thú y cấp xã và Trưởng ban An ninh tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 01/2008/QĐ-UBND Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực pháp luật 발효 중 02/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2006 만료됨 41/2007/QĐ-UBND Quyết định số 41/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư Sê 발효 중 54/2006/QĐ-UBND Quyết định số 54/2006/QĐ-UBND Về việc hủy bỏ các quy định về ưu đãi, khuyến khích đầu tư trái pháp luật của UBND tỉnh 발효 중 1158/QĐ-UBND Quyết định số 1158/QĐ-UBND Về định mức hỗ trợ đầu tư trồng rừng và chăm sóc rừng trồng phòng hộ, đặc dụng năm thứ 2, 3, 4 và giao khoán quản lý bảo vệ rừng từ nguồn ngân sách trung ương (thuộc Chương trình trồng mới 5 triệu ha rừng) 만료됨 55/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2006/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố, Quảng trường trên địa bàn thành phố Hải Dương và thị trấn Sao Đỏ, huyện Chí Linh 발효 중 19/2006/QĐ-UBND Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 68/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2006/NQ-HĐND Về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể Hệ thống đô thị tỉnh Thanh Hoá đến năm 2020 발효 중 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 36/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2006/NQ-HĐND Về tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư cho các cấp giai đoạn 2007-2010 만료됨 57/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2007/NQ-HĐND Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010 만료됨 3216/2007/QĐ-UBND Quyết định số 3216/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước của tỉnh Quảng Ninh giai đoạn năm 2008 ÷ năm 2010 만료됨 23/2007/QĐ-UBND Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ phụ nữ Quảng Trị, đến năm 2010 만료됨
인용 11
95/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 95/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước của tỉnh Đồng Nai năm 2006 만료됨 08/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2006/NQ-HĐND Về quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 tại các phường Tân Định, Đakao, Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang và Cầu Ông Lãnh thuộc quận 1. 발효 중
개정·보충 1
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.