决定第22/2005/QĐ-BNN号关于公布在越南准许使用、限制使用和禁止使用的植物保护产品目录

农业农村部决定第22/2005/QĐ-BNN号公布在越南准许使用、限制使用和禁止使用的植物保护产品目录。本决定适用于生产、进口和使用植物保护产品的各企业。

Số hiệu22/2005/QĐ-BNN
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành农业与环境部
Người kýBùi Bá Bổng — Thứ trưởng
Cập nhật29/06/2026
Ngành农业与农村发展
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành22/04/2005
Ngày áp dụng22/05/2005
Ngày hết hiệu lực27/12/2007
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

农业农村部决定第22/2005/QĐ-BNN号公布在越南准许使用、限制使用和禁止使用的植物保护产品目录。本决定适用于生产、进口和使用植物保护产品的各企业。

Đối tượng áp dụng

生产、进口和使用植物保护产品的各企业;植物检疫局;办公厅主任;部属各单位负责人;有关组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 企业准许使用555种杀虫剂商品名,419种杀菌剂商品名,311种除草剂商品名,20种灭鼠剂商品名,54种植物生长调节剂商品名,4种昆虫引诱剂商品名,17种灭蜗牛剂商品名和4种农业助剂(覆盖剂)商品名。
  • 企业限制使用10种杀虫剂商品名,1种杀菌剂商品名,3种灭鼠剂商品名,8种灭白蚁剂商品名,4种木材防腐剂商品名和9种仓库消毒剂商品名。
  • 企业禁止使用21种杀虫活性物质,6种杀菌活性物质,1种灭鼠活性物质,1种除草活性物质。
  • 植物保护产品的进出口按照通则62/2001/TT-BNN执行。
  • 该决定自发布之日起十五日后生效。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 企业必须遵守准许使用、限制和禁止使用的植物保护产品目录,这将影响农业生产活动。
  • 各企业需要调整生产流程以适应新目录,可能需要增加对新产品研发的投资成本。
  • 受损失的是使用被禁止或限制的植物保护产品的各企业,必须寻找并更换其他种类的产品。

❓ Câu hỏi thường gặp

企业可以使用多少种杀虫剂商品名?

555种。

有多少种活性物质被禁止在农业中使用?

21种。

该决定从何时开始生效?

自发布之日起十五日后。

企业在进出口植物保护产品方面需要遵循什么规定?

遵循通则62/2001/TT-BNN的规定。

有多少种活性物质被限制在农业中使用?

14种。

Toàn văn

 

部长决定

农业农村部

关于发布允许使用、限制使用和禁止使用的植物保护药剂目录

的规定

农业农村部部长

根据二〇〇三年七月十八日国务院第86号令《关于农业和农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2001年8月8日公布的《植物保护和检疫条例》

考虑到植物保护局局长的提议

 

决定:

第一条: 现发布如下:

一、允许在越南使用的植物保护药剂目录(附有清单)包括:

1.1 农业用药:

1.1.1 杀虫剂:177种活性成分,555个商品名

1.1.2 治疗作物病害药剂:145种活性成分,419个商品名

1.1.3 杀草剂:104种活性成分,311个商品名

1.1.4 杀鼠剂:13种活性成分,20个商品名

1.1.5 植物生长调节剂:25种活性成分,54个商品名

1.1.6 引诱剂:3种活性成分,4个商品名

1.1.7 杀蜗牛剂:3种活性成分,17个商品名

1.1.8 增效剂(覆盖剂):4种活性成分,4个商品名

1.2 白蚁防治药剂:7种活性成分,8个商品名

1.3 林产品保存药剂:5种活性成分,6个商品名

1.4 库房消毒药剂:5种活性成分,5个商品名

二、限制在越南使用的植物保护药剂目录(附有清单)包括:

2.1 农业用药:

2.1.1 杀虫剂:6种活性成分,10个商品名

2.1.2 治疗作物病害药剂:1种活性成分,1个商品名

2.1.3 杀鼠剂:1种活性成分,3个商品名

2.2 白蚁防治药剂:2种活性成分,2个商品名

2.3 林产品保存药剂:4种活性成分,4个商品名

2.4 库房消毒药剂:3种活性成分,9个商品名

三、禁止在越南使用的植物保护药剂目录(附有清单)包括:

3.1 杀虫剂、林产品保存药剂:21种活性成分

3.2 治疗作物病害药剂:6种活性成分

3.3 杀鼠剂:1种活性成分

3.4 杀草剂:1种活性成分

条2: 出口和进口本决定附带发布的各种植物保护药剂应按照农业部2001年6月5日发布的第62/2001/TT-BNN号通知关于根据政府总理2001年4月4日发布的第46/2001/QĐ-TTg号决定和农业部2002年12月18日发布的第145/2002/QĐ-BNN号决定管理2001-2005期间出口和进口属于农业专业管理的商品的规定执行

条3: 本决定自发布之日起十五日后生效。

与本决定相抵触的先前决定均被废止。

条4: 植物保护局局长、农业与农村发展部办公厅主任、部属各单位负责人及相关组织和个人负责执行本决定。/。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 3
40/2008/TT-BNN Thông tư số 40/2008/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung Thông tư 101/2007/TT-BNN ngày 10 tháng 12 năm 2007 của Bộ NN&PTNT về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ NN&PTNT “Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài” Hết hiệu lực 101/2007/TT-BNN Thông tư số 101/2007/TT-BNN Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 32/2006/TT-BNN ngày 08 tháng 5 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các đại lý, mua, bán gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài” Hết hiệu lực 32/2006/TT-BNN Thông tư số 32/2006/TT-BNN Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ "Quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài" Hết hiệu lực
22/2005/QĐ-BNN
决定第22/2005/QĐ-BNN号关于公布在越南准许使用、限制使用和禁止使用的植物保护产品目录
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.