通知2008年第22号关于国有企业间歇餐制度的实施指导

通知2008年第22号对国有企业的间歇餐制度进行指导,规定间歇餐费用最高限额为每月450,000元,并规定了执行原则。

Số hiệu22/2008/TT-BLĐTBXH
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyen Thi Kim Ngan — Bộ trưởng
Cập nhật28/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành15/10/2008
Ngày áp dụng13/11/2008
Ngày hết hiệu lực01/03/2026
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

通知2008年第22号对国有企业的间歇餐制度进行指导,规定间歇餐费用最高限额为每月450,000元,并规定了执行原则。

Đối tượng áp dụng

在国有企业中签订劳动合同的员工;董事会成员、监事会成员、股东会成员、监事、管理委员会成员、总经理、经理、副总经理、副经理和财务总监;专职党务和群团干部。

Các điểm cốt lõi

  • 在国有企业中签订劳动合同的员工可以享受间歇餐制度,间歇餐费用最高限额为每月450,000元。
  • 当食品价格指数较最近一次调整增加15%时,可以调整间歇餐标准。
  • 员工必须完成每日的标准工作时间才能享受间歇餐制度。
  • 企业必须组织员工间歇餐,不得发放现金。特殊情况无法组织时,可发放现金由员工自行解决。
  • 间歇餐费用应计入成本或经营费用。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:增强员工健康,提高生产效率并降低生产成本。
  • 消极影响:间歇餐费用可能增加企业的负担,特别是那些面临困难的企业。

❓ Câu hỏi thường gặp

间歇餐费用的最大限额是多少?

根据本通知,间歇餐费用的最大限额为每月450,000元。

员工如何才能享受间歇餐制度?

员工必须完成每日的标准工作时间才能享受间歇餐制度。

企业可以在什么情况下调整间歇餐费用?

当食品价格指数较最近一次调整增加15%时,可以调整间歇餐标准。

如果企业无法组织间歇餐,应该怎么做?

特殊情况无法组织间歇餐时,企业应在与基层工会委员会协商一致后向员工发放现金,供其自行解决间歇餐问题。

间歇餐费用应计入哪里?

间歇餐费用应计入成本或经营费用。

Toàn văn

劳动和社会保障部
社会


中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:22/2008/TT-LĐTBXH

河内,二〇〇八年十月十五日

通知

关于执行工作餐制度的指导意见

||| 国有公司中的午间用餐

_____________

为执行国务院于二〇〇四年十二月三日发布的第199/2004/NĐ-CP号法令《关于国有公司的财务管理制度和国家投资资金管理规定》,并参考财政部于二〇〇八年六月六日发出的第6526/BTC-TCDN号公文、越南总工会于二〇〇八年五月三十日发出的第917/TLĐ号公文以及相关部委的意见,劳动和社会事务部就国有公司在执行工作餐制度方面提出如下指导意见:

第一章 适用范围与对象

第一条 适用范围:

a)根据《国有企业法》成立、管理和运营的国有企业,包括:

- 国有总公司;

- 独立国有企业;

- 经总理决定成立或批准成立方案并由部长、相当于部长级别的负责人、政府直属机构负责人、省或直辖市人民委员会主席决定成立的经济集团内的母公司;

- 在总公司或母子公司模式下运营的国有企业的母公司;

- 根据国务院于二〇〇七年九月五日发布的第139/2007/NĐ-CP号法令《关于〈企业法〉若干条款的具体实施和指导办法》的规定,在转换期间尚未重新注册的经济集团内的独立核算全资子公司;

- 国家决定投资并成立的总公司的独立核算全资子公司。

b)行政事业单位、党团组织和群众团体中被允许从事生产经营和服务活动,并自行承担财务费用的组织单位。

上述公司和组织单位统称为公司。

第二条 适用对象:

a)根据国务院于二〇〇三年五月九日发布的第44/2003/NĐ-CP号法令《关于〈劳动法〉若干条款的具体实施和指导办法》在公司中签订劳动合同的劳动者;

b)董事会成员、监事会成员、股东会成员(或公司董事长)、监察员、管理委员会成员、总经理、经理、副总经理、副经理和会计主管;

c)在公司中工作的专职党群干部。

上述人员统称为劳动者。

特别是,在国有企业中从事某些行业和职业的劳动者,如果已经按照国务院总理于二〇〇五年九月二十五日发布的第234/2005/QĐ-TTg号决定《关于国有企业中某些行业和职业的工人、职员、员工特殊待遇制度》第一条第一款和第四款、国务院总理于二〇〇八年五月三十日发布的第72/2008/QĐ-TTg号决定《关于修改和补充第234/2005/QĐ-TTg号决定的若干条款》第一条第一款和第三款以及劳动和社会事务部与财政部联合发布的二〇〇五年十二月十六日第35/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC号通知和二〇〇八年八月十五日第16/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC号通知的规定执行定量配给和海上津贴制度,则不适用本通知规定的午间用餐制度。

第二章 午间用餐标准

1. 根据保障劳动者健康所需的口粮、生活价格指数和公司的支付能力,经与基层工会委员会协商一致后,公司总经理决定每顿午间用餐的标准,但每月每人午间用餐费用不得超过450,000元。

2. 当国家统计局公布的生活必需品价格指数比最近一次调整时上涨15%或以上时,经与财政部、越南总工会及相关部委协商后,劳动和社会事务部将指导调整午间用餐标准以适应实际情况。

第三章 执行午间用餐制度的原则

1. 根据实际工作天数进行用餐,包括加班天数(每天工作时间不超过公司选择的标准工作时间,但最高不超过每日8小时,依据国务院于一九九四年十二月三十一日发布的第195/CP号法令《关于〈劳动法〉若干条款的具体实施和指导办法》第二章第三条第一款的规定);

2. 非工作日,包括病假、产假、年假或无薪假期,不提供午间用餐且不予报销;

3. 工作天数不足标准工作时间(低于标准工作时间的50%)的,不提供午间用餐;

4. 除上述原则外,公司可根据需要制定其他原则,以提高个人对生产效率的责任感;

5. 对于因生产经营困难而无法将午间用餐费用计入成本或经营费用的公司,必须采取一切措施减少其他费用,以确保能够组织午间用餐。如公司已采取所有节省费用的措施但仍不足以支付,则公司总经理应与基层工会委员会协商,暂时停止执行本通知规定的午间用餐制度。

IV. 组织实施

1. 根据规定的午间用餐标准,公司有责任为劳动者组织午间用餐,不得发放现金。特殊情况无法组织午间用餐的,经与基层工会委员会协商一致后,公司可向劳动者发放现金,供其自行解决午餐问题。

2. 午间用餐费用应计入成本或经营费用。

3. 根据本通知的内容,各行业主管部门、省(自治区、直辖市)人民政府、经济集团和特别指导的总公司应检查和监督其管理下的公司执行午间用餐制度的情况,以确保该制度对提高劳动生产率、提升生产效率、降低生产成本以及保障员工健康具有积极作用。

4. 对于由国家指定招标的使用国家财政资金的建设项目,根据每个项目的具体特点、规模和实际情况,在与承包商协商后,项目发起人应请求人力资源和社会保障部及财政部解决适用于该项目工人的午间用餐标准问题。

5. 国有独资有限责任公司应适用本通知的规定。

6. 已按照《企业法》转换为两个或更多股东的有限责任公司和股份有限公司以及其他所有制形式的企业,可以参照本通知的规定执行。

7. 本通知自发布之日起十五日后生效。

废除劳动和社会保障部于1999年6月22日发布的第15/1999/TT-LĐTBXH号通知,该通知关于国有企业工人和职员午间用餐制度的实施办法。

在执行过程中如遇任何困难,请各行业主管部门、省(自治区、直辖市)人民政府和相关公司向人力资源和社会保障部报告,以便审查和解决。/。

部长

聂文俊


阮氏金进

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 15
16/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 16/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 72/2008/QĐ-TTgg ngày 30/5/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 234/2005/QĐ-TTg ngày 26/9/2005 quy định chế độ đặc thù đối với công nhân, nhân viên, viên chức một số ngành nghề trong... Còn hiệu lực 27/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Hết hiệu lực 03/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 03/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương và phụ cấp lương đối với công nhân, viên chức xây dựng công trình thủy điện Lai Châu và Đồng Nai 5 Còn hiệu lực 19/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng đối với thành viên Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc, Phó tổng giám đốc hoặc Phó giám đốc, Kế toán trưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Hết hiệu lực 10/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ Hết hiệu lực 38/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 38/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao đối với Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa Còn hiệu lực 06/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ Hết hiệu lực 18/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2013/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Hết hiệu lực 10/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2012/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn mức lương tối thiểu chung đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Còn hiệu lực 22/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 22/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chế độ tiền lương đối với công nhân, viên chức xây dựng công trình thủy điện do Việt Nam đầu tư tại Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào Hết hiệu lực 26/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương và tiền thưởng đối với người lao động làm việc trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Hết hiệu lực 12/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Hết hiệu lực 72/2008/QĐ-TTg Quyết định số 72/2008/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 234/2005/QĐ-TTg ngày 26 tháng 9 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đặc thù đối với công nhân, nhân viên, viên chức một số ngành, nghề trong các công ty nhà nước Hết hiệu lực
22/2008/TT-BLĐTBXH
通知2008年第22号关于国有企业间歇餐制度的实施指导
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.