通知2014年第23号令关于修改和补充科学技术部2014年5月30日第10号通知中有关直接选定和分配组织和个人执行国家财政预算支持的国家科技任务的规定

本通知对2014年第10号通知关于直接选定和分配组织、个人执行国家财政预算支持的国家科技任务的规定进行了修改和补充。主要内容涉及申请材料、经费审查、评估材料和处理问题的程序。

문서 번호23/2014/TT-BKHCN
문서 유형通知
발행 기관科学技术部
서명자Nguyễn Quân — Bộ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업科学技术
분야未分类
발행일19. 09. 2014
발효일05. 11. 2014
효력 만료일16. 08. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知对2014年第10号通知关于直接选定和分配组织、个人执行国家财政预算支持的国家科技任务的规定进行了修改和补充。主要内容涉及申请材料、经费审查、评估材料和处理问题的程序。

적용 범위

执行国家财政预算支持的国家科技任务的组织和个人

핵심 사항

  • 对于需要配套资金的任务:申请组织必须提供法律承诺文件并说明从非财政资金来源筹集资金的能力(第五条)。
  • 经费审查小组由三名成员组成,包括任务管理单位领导、负责任务经费管理的部门代表以及一名独立专家(第八条)。
  • 选定和直接分配的申请材料根据具体标准进行评估,总分为100分(第十二条)。
  • 审查小组在审议科技任务申请材料时必须有三名成员出席(第十三条)。
  • 任务负责人有权在会议后如果不同意审查小组结论的情况下提出意见(第十四条)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强直接选定和分配组织、个人执行国家科技任务过程中的透明度和效率。
  • 可能会增加申请单位准备申请材料的压力,要求更加细致。
  • 帮助科学技术部有法律依据严格管理科技领域国家财政预算的使用。

❓ 자주 묻는 질문

对于需要配套资金的任务,申请组织必须提供什么?

申请组织必须提供法律承诺文件并说明从非财政资金来源筹集资金的能力。

经费审查小组的成员有哪些?

经费审查小组由三名成员组成:任务管理单位领导、负责任务经费管理的部门代表以及一名独立专家。

选定申请材料根据哪些标准进行评估?

申请材料根据总体情况、研究内容、产品新颖性、实施计划和经费可行性等标准进行评估。

审查小组在审议申请材料时必须有多少成员出席?

审查小组在审议申请材料时必须有三名成员出席。

任务负责人在审查小组会议后可以做什么?

任务负责人有权在会议后如果不同意审查小组结论的情况下提出意见。

전문

科学技术部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:23/2014/TT-BKHCN
河内,二〇一四年九月十九日

通知

关于修改、补充若干条款《科学技术部令第10/2014/TT-BKHCN号》

二〇一四年五月三十日科学技术部部长发布的关于选拔直接委托组织和个人承担国家级科技任务的规定

使用国家财政资金

使用国家预算

__________________

 

根据2013年6月18日《科学技术法》;

根据2014年1月27日第08/2014/NĐ-CP号政府法令,对《科学技术法》若干条款的具体规定和指导实施;

根据二零一三年二月二十六日第20/2013/NĐ-CP号政府法令关于科学技术部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据法制司司长的建议;

科学技术部部长发布关于修改、补充《科学技术部令第10/2014/TT-BKHCN号》二〇一四年五月三十日科学技术部部长发布的关于选拔直接委托组织和个人承担国家级科技任务使用国家财政资金的规定的通知(以下简称《科学技术部令第10/2014/TT-BKHCN号》)。

条1. 修改、补充若干条款《科学技术部令第10/2014/TT-BKHCN号》:

1. 修改第五条第九款如下:

"9. 对于根据法律规定必须有配套资金的科技任务:法律文件承诺和解释从非国家财政资金来源筹集资金的能力(申请单位最近两年的财务报告;金融机构贷款或担保贷款的承诺;主要承担单位和其他参与单位出资承诺和确认文件)。"

2. 修改第八条第五款如下:

"5. 科技任务经费评审组(以下简称评审组)由三人组成,其中:

a) 评审组组长为负责管理任务的部门领导;

b) 评审组副组长为负责管理经费的部门代表;

c) 一名成员是选拔直接委托组织和个人承担科技任务委员会的主席或副主席或专家。

负责汇总计划的部门代表不是评审组成员,但有权参加评审组的所有会议。此外,根据实际情况,评审组组长可以邀请其他相关组织、单位和个人代表参加会议并发表意见。"

3. 修改第12条如下:

条12. 评估选拔直接委托组织和个人承担科技任务的申请

选拔直接委托组织和个人承担科技任务的申请按以下标准和评分表进行评估,最高分为100分:

1. 应用研究和发展项目:

a) 总体评价(最高分8分);

b) 研究内容、方法和技术应用(最高分24分);

c) 新颖性和充分性(最高分16分);

d) 产品应用方案和组织实施方案(最高分16分);

e) 可行性计划和预算(最高分20分);

f) 组织和个人能力(最高分16分)。

2. 社会科学和人文科学研究项目和科研项目:

a) 研究现状综述(最高分12分);

b) 内容和支持研究活动(最高分12分);

c) 方法论和研究方法(最高分12分);

d) 可行性计划和预算(最高分20分);

e) 新颖性、成果效益和产品转移方案(最高分24分);

f) 承担组织和个人的能力和经验(最高分20分)。

3. 其他领域的项目,根据研究内容适用本条第一款或第二款规定的标准和评分表。

4. 试验生产项目:

a) 项目的技术和市场概述(最高分8分);

b) 内容和实施方案(最高分24分);

c) 技术的新颖性和可行性(最高分12分);

a) 发展潜力和预期经济效益(最高分16分);

b) 财务方案(最高分24分);

c) 实施能力(最高分16分)"

4. 修改第十三条第一款a项如下:

"a) 必须有三位评审组成员出席。"

5. 修改第十三条第三款如下:

"3. 评审组负责向科学技术部部长书面报告,并提出处理超出其权限的问题的建议,供科学技术部部长在以下情况下考虑决定:

a) 科技任务说明在审议后与已批准的任务目录或选拔直接委托委员会结论相比有重大变化;

b) 评审组与任务负责人对实施费用的意见不一致;

c) 评审组成员不同意评审组的结论并要求保留意见。"

6. 增加第十四条第七款如下:

第二条 效力实施

"7. 在评审组得出结论后,任务负责人可再次被邀请参加评审组会议听取结论通报。如果任务负责人不同意评审组结论,有权提出意见,评审组有责任将情况报告科学技术部部长。"

7. 用本通知附件II中的评估选拔直接委托组织和个人承担国家级科技任务申请的表格替换《科学技术部令第10/2014/TT-BKHCN号》附件II中的表格。

部长
聂文俊
阮军

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 36
29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 20/2013/NĐ-CP Nghị định số 20/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ 만료됨 337/2016/QĐ-UBND Quyết định số 337/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang 발효 중 66/2014/QĐ-UBND Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 만료됨 2848/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2848/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thành phố Hải Phòng 만료됨 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định, tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 17/8/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Quy định quản lý, tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Quy định về việc quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Đắk Nông 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý Nhà nước các nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc thực hiện và quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp cơ sở tại tỉnh Phú Yên 만료됨 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015 /QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Phú Yên 만료됨 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh bình dương 만료됨 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨
인용됨 8
07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 19/2016/TT-BKHCN Thông tư số 19/2016/TT-BKHCN Quy định quản lý Chương trình hỗ trợ phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ và tổ chức khoa học và công nghệ công lập thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm 만료됨 05/2015/TT-BTNMT Thông tư số 05/2015/TT-BTNMT Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 17/2015/TT-BKHCN Thông tư số 17/2015/TT-BKHCN Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thiết địa phương sử dụng ngân sách nhà nước cấp quốc gia 발효 중 45/2015/TT-BCT Thông tư số 45/2015/TT-BCT quy định việc quản lý Chương trình phát triển một số ngành công nghiệp công nghệ cao 만료됨 17/2016/TT-BKHCN Thông tư số 17/2016/TT-BKHCN Quy định quản lý thực hiện Chương trình bảo tồn và sử dụng bền vững nguồn gen đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 발효 중 05/2015/TT-BKHCN Thông tư số 05/2015/TT-BKHCN Quy định tổ chức quản lý các Chương trình khoa học và công nghệ cấp quốc gia 발효 중 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 만료됨
23/2014/TT-BKHCN
通知2014年第23号令关于修改和补充科学技术部2014年5月30日第10号通知中有关直接选定和分配组织和个人执行国家财政预算支持的国家科技任务的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công nhận danh hiệu Gia đình văn hóa, Bản văn hóa, Tổ dân phố văn hóa và tương đương trên địa bàn tỉnh Sơn La (ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La) 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 17/2015/QĐ-UBND Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Khánh Hoà 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Về việc quy định phí thẩm định báo cáo kết quả thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 38/2014/QĐ-UBND Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2016/QĐ-UBND Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 40/2015/QĐ-UBND Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng tỉnh Quảng Bình 만료됨 39/2015/QĐ-UBND Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh 만료됨 48/2015/QĐ-UBND Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định miễn, giảm tiền thuê đất đối với các dự án thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 64/2015/QĐ-UBND Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 22/7/2014 của UBND tỉnh 발효 중 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng 만료됨 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 34/2017/QĐ-UBND Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 72/2010/QĐ-UBND ngày 05/10/2010 và Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 07/01/2011 của UBND tỉnh Nghệ An 발효 중
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.