通知2022年第23号令对2013年第3号令作出修改和补充,该令规定了信息技术和通信部关于数据中心适用标准和技术的规定。

2022年第23号通知对2013年第3号通知作出修改和补充,规定了适用于数据中心的技术标准。本文件规定了适用对象、技术保障水平、评估和认证组织以及管理机构的责任。

Số hiệu23/2022/TT-BTTTT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành科学技术部
Người kýNguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Ngành信息与传媒
Lĩnh vực信息技术电子
Ngày ban hành30/11/2022
Ngày áp dụng01/02/2023
Ngày hết hiệu lực01/02/2026
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

2022年第23号通知对2013年第3号通知作出修改和补充,规定了适用于数据中心的技术标准。本文件规定了适用对象、技术保障水平、评估和认证组织以及管理机构的责任。

Đối tượng áp dụng

设计、建设、运营和管理数据中心的企业;与评估和认证相关的组织

Các điểm cốt lõi

  • 设计、建设、运营和管理数据中心的企业必须遵守本通知规定的各项技术标准(第二条)。
  • 数据中心必须采用国家标准TCVN 9250:2021或ANSI/TIA-942-B:2017,或者Uptime Institute的Tier标准(第四条)。
  • 技术保障水平为3级和4级的数据中心企业必须选择评估和认证组织进行符合性评估;对于1级和2级,则由企业自行实施或选择评估组织(第五条)。
  • 各部门和企业必须在数据中心投入使用前公布其符合相关技术标准和规范的情况,并向工信部提交报告(第五条)。
  • 科技司负责审查并根据不同时期调整适用于数据中心的技术标准和规范(第七条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强对数据中心的质量和安全管理。
  • 鼓励企业遵守新的技术标准,提高运营效率。
  • 对于拥有大型数据中心的企业来说,评估和认证的成本和时间负担较重。
  • 提升国内数据中心服务的竞争能力。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知是否适用于在生效日期之前已建成的数据中心?

在本通知生效后一年内,所有在此之前已经建设和运营的数据中心企业必须自行评估并报告其数据中心是否符合技术标准和规范,报告需提交给工信部。

企业应如何遵守新规定?

企业需要审查并评估本通知的各项规定,自行评估数据中心是否符合技术标准,并在其官方网站上公布结果。

Toàn văn

信息和通信部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:23/2022/TT-BTTTT

河内,二〇二二年十二月三十日 十一月22

通知
对第03/2013/TT-BTTTT号通知的部分条款进行修改和补充
二〇一三年一月二十二日由信息通信部部长发布的关于对数据中心适用技术标准和技术规范的规定的通知
关于对数据中心适用技术标准和技术规范

--------------------------------

 根据2006年6月29日《标准化法》和《合格评定法》;

根据《产品质量法》(2007年11月21日)

根据2009年11月23日通过的《电信法》;

根据2006年6月29日《电信法》;

根据2011年4月6日政府第25/2011/NĐ-CP号法令,就《电信法》若干条款的实施细则作出规定;

根据2022年7月26日政府第48/2022/NĐ-CP号法令,关于信息通信部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据科技司司长的建议,

信息通信部部长发布关于修改和补充第03/2013/TT-BTTTT号通知的部分条款的通知,该通知是2013年1月22日由信息通信部部长发布的关于对数据中心适用技术标准和技术规范的规定的通知

第一条 修改和补充第03/2013/TT-BTTTT号通知的部分内容

一、对第二条进行如下修改和补充:

a)现役人民军队军官和专业军人;
本通知适用于设计、建设、运营和管理数据中心以提供数据中心服务的企业(以下简称企业)以及相关的评估和认证机构。
本通知不适用于设计、建设、运营和管理边缘计算小型数据中心的企业。

鼓励其他类型的数据中心建设和运营企业采用本通知中的技术标准和技术规范。

二、修改第二款,并在第二款之后增加第三款、第四款,内容如下:

“2. 数据中心的技术保障等级是指国家标准TCVN 9250:2021(或ANSI/TIA-942-8:2017)中规定的‘等级’,以及Uptime Institute标准中的‘级别’。
3. 评估和认证机构为:
a) 已经完成业务范围注册并被信息通信部指定,或者被信息通信部认可的国外评估和认证机构,用于评估和认证符合国家标准TCVN 9250:2021(或ANSI/TIA-942-B:2017)。被指定或认可的评估和认证机构必须具备管理系统和运作能力,满足ISO/IEC 17021-1:2015国家标准或国际标准的要求,并且具有执行符合性评估的能力;
b) 被Uptime Institute授权进行评估和颁发符合Uptime Institute标准证书的机构。
4. 边缘计算小型数据中心是指在一个预制外壳内的小型数据中心,持续监控并在网络边缘部署,以支持设备和应用程序。它可以独立存在,可以是机柜形式、集装箱形式,也可以放置在建筑物内外。”

3. 修改第四条如下:

第四条 技术标准和技术规范的应用
数据中心必须应用以下技术标准和技术规范:
1. 国家标准TCVN 9250:2021(或ANSI/TIA-942-B:2017),或Uptime Institute标准;
2. 通信基站和外线电缆防雷技术规范QCVN 32:2020/BTTTT;
3. 通信基站接地技术规范QCVN 9:2016/BTTTT;
4. 建筑物和工程消防安全技术规范QCVN 06:2021/BXD。”

四、对第五条的部分条款进行修改和补充如下:

a) 修改、补充第一款a项如下:|

“a) 对数据中心与已确定的技术标准和技术保障等级的符合性进行评估和公布;

对于技术保障等级为3级、4级的数据中心:企业应选择根据第三条第三款规定指定的评估和认证机构进行评估和认证,确认数据中心符合标准;
对于技术保障等级为1级、2级的数据中心:企业可自行进行评估,或选择根据第三条第三款规定指定的评估和认证机构进行评估,确认数据中心符合标准;”

b) 修改、补充第三款和第四款如下:

“三、对于第四条第四款规定的技术规范,各机关和企业有责任确保遵守现行规定。
四、各机关和企业在将数据中心投入运行以提供数据中心服务之前,需公布数据中心符合技术标准和技术规范的情况,并将报告提交给信息通信部(电信局),如果数据中心发生变更导致与已公布的事项不符。”

五、修改和补充第七条的部分条款,内容如下:

a) 修改、补充第一款a项如下:|

“a) 接收和管理各机关和企业提交的符合技术标准和技术规范的公告文件;积极主动地通过网络环境提供在线公共服务;

b) 在第一款b项后增加c项,内容如下:

"c) 协同相关管理部门对违反本通知规定的企业进行监督检查;对企业进行突击检查,当收到客户投诉时。”

c) 在第二款之后增加第三款如下:

“三、科技司负责:
a) 组织审查、修订和补充适用于数据中心的技术标准和技术规范以及本通知的相关规定,以适应管理实践;
b) 按照现行规定指导和组织实施数据中心符合技术标准和技术规范的评估和认证机构的指定和认可工作;
c) 在信息通信部官方网站上公布被指定和认可的评估和认证机构名单。”

六、用本通知附录1取代第03/2013/TT-BTTTT号通知附录1。

第二条。施行条款

本通知自二〇二三年二月一日起生效。

本通知生效时未获得设计方案批准的数据中心必须遵守本通知的规定。

3. 对于在本通知生效前已批准设计的数据中心,企业应审查并评估适用本通知的规定情况,并向有权机关报告请示。在数据中心投入运行之前,企业自行评估并向工业和信息化部(电信管理局)报告数据中心与本通知规定的标准和技术规范的符合性;同时在其企业网站上公开关于数据中心符合性的自我评估结果。

4. 对于在本通知生效前已建设并运行的数据中心,在本通知生效之日起一年内,企业应自行评估并向工业和信息化部(电信管理局)报告数据中心与本通知规定的标准和技术规范的符合性;同时在其企业网站上公开关于数据中心符合性的自我评估结果。

5. 对于本条第3款和第4款规定的数据中心,鼓励企业在数据中心的修改、改造和升级过程中应用本通知规定的标准和技术规范,并在符合规定的情况下按照《关于发布<通信行业标准管理办法>的通知》(工信部通〔2013〕3号)第六条规定进行公告。

6. 在执行过程中,如遇困难或问题,各机关、企业和相关组织及个人应及时向工业和信息化部反映,以便解决。

7. 办公厅主任、科技司司长、电信管理局局长及相关机关、企业和个人负责执行本通知。/。

部长

(签字)||

  

阮孟雄

 

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 15
68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 Còn hiệu lực 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 Còn hiệu lực 48/2022/NĐ-CP Nghị định số 48/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông Hết hiệu lực 25/2011/NĐ-CP Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông Hết hiệu lực 41/2009/QH12 Nghị quyết số 41/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Hết hiệu lực 05/2007/QH12 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá số 05/2007/QH12 Còn hiệu lực 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 55/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm dữ liệu tỉnh Long An Còn hiệu lực 3/2025/QĐ-UBND Quyết định số 3/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và đảm bảo an toàn thông tin đối với Trung tâm Tích hợp̣ dữ liệu tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm Tích hợp dữ liệu tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản trị, quản lý, vận hành, khai thác hệ thống hạ tầng, ứng dụng, cơ sở dữ liệu dùng chung tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu của cơ sở dữ liệu dùng chung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND và Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Còn hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Trung tâm Dữ liệu tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, sử dụng Trung tâm dữ liệu tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực
23/2022/TT-BTTTT
通知2022年第23号令对2013年第3号令作出修改和补充,该令规定了信息技术和通信部关于数据中心适用标准和技术的规定。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 8
3/2025/QĐ-UBND Quyết định số 3/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụdo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 59/2025/QĐ-UBND Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 54/2025/QĐ-UBND Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Còn hiệu lực 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc thực hiện chức năng quản lý nhà nước về an toàn đập, hồ chứa nước do tỉnh Lào Cai quản lý Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.