决定第24/2005/QĐ-BXD号关于颁布“建筑工程预算定额—建筑部分”

建设部决定第24/2005/QĐ-BXD号颁布建筑工程预算定额—建筑部分,取代旧定额,并自登报之日起生效。该定额在全国统一适用,作为编制预算和管理建设投资费用的基础。

문서 번호24/2005/QĐ-BXD
문서 유형决定
발행 기관建设部
서명자Đinh Tiến Dũng — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일29. 07. 2005
발효일06. 09. 2005
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

建设部决定第24/2005/QĐ-BXD号颁布建筑工程预算定额—建筑部分,取代旧定额,并自登报之日起生效。该定额在全国统一适用,作为编制预算和管理建设投资费用的基础。

적용 범위

各部委、相当于部级的机构、政府直属机关、各省、直辖市人民委员会;各施工建设单位。

핵심 사항

  • 建筑工程预算定额—建筑部分取代建设部以前颁布的旧定额。
  • 该定额在全国统一适用,并自登报之日起15日后生效。
  • 预算定额是各省、直辖市编制建筑单价的基础,用于编制工程预算、总预算和管理建设投资费用。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 减轻施工建设单位的行政负担。
  • 加强全国范围内编制预算和管理建设投资费用的一致性。

❓ 자주 묻는 질문

该预算定额从何时开始适用?

该预算定额自登报之日起15日后生效。

该定额是否取代了建设部以前的旧定额?

是的,建筑工程预算定额—建筑部分取代了根据建设部决定第1242/1998/QĐ-BXD号、第31/2002/QĐ-BXD号和其他一些经建设部同意的旧定额。

施工建设单位在使用该定额时需要做什么?

施工建设单位需要使用预算定额来编制预算、总预算和管理建设投资费用。

该定额是否在全国范围内有效?

是的,建筑工程预算定额—建筑部分在全国范围内统一适用。

该决定自发布之日起生效还是需待登报后生效?

该决定自登报之日起15日后生效。

전문

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:24/2005/QĐ-BXD
河内,二〇〇五年七月二十九日

建设部部长决定

关于发布《建筑工程预算定额—建筑部分》

建设部部长

根据2003年11月26日第十届全国人民代表大会常务委员会第十四次会议通过的《中华人民共和国建筑法》(第16号主席令,2003年第16号);

根据2005年2月7日国务院发布的《建设工程质量管理条例》(第16号国务院令,2005年第16号);

根据2003年4月4日政府第36/2003/NĐ-CP号法令,规定建设部的职能、任务、权限和组织结构;

经经济财务司司长、经济研究院院长和法制司司长提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。

本决定附带发布《建筑工程预算定额—建筑部分》。

条 2.

本《建筑工程预算定额—建筑部分》取代建设部根据第1242/1998/QĐ-BXD号决定(1998年11月25日)、第31/2002/QĐ-BXD号决定(2002年11月12日)、第17/2004/QĐ-BXD号决定(2004年7月5日)和第05/2005/QĐ-BXD号决定(2005年1月24日)发布的基本建设工程预算定额;以及建设部同意由各部委、行业和地区发布的并列入本定额目录中的若干定额。

条 3.

本《建筑工程预算定额—建筑部分》在全国统一适用,并自公布之日起十五日后生效。本《建筑工程预算定额—建筑部分》在全国统一适用,是各省、自治区直辖市编制工程单价作为编制工程预算、总预算和管理投资费用的依据。

组织实施

各部、相当于部级的机构、政府直属机关、各省、自治区直辖市人民政府负责执行本决定。/。

部长签署
副部长
聂文俊
邓廷勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 22
16/2003/QH11 Nghị quyết số 16/2003/QH11 Về việc thực hiện thí điểm chủ trương tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma tuý ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương 발효 중 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 36/2003/NĐ-CP Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 15/2006/QĐ-UB Quyết định số 15/2006/QĐ-UB Về việc thành lập ban đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 2279/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2279/2006/QĐ-UBND Ban hành Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên gồm: Đơn giá phần xây dựng; Đơn giá phần lắp đặt và Đơn giá khảo sát xây dựng 발효 중 2992/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2992/2006/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa Phần xây dựng 만료됨 2056/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2056/2006/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - Phần Xây dựng 만료됨 94/2006/QĐ-UB Quyết định số 94/2006/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình thành phố hà nội (phần xây dựng) 만료됨 2970/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2970/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế Phần xây dựng 만료됨 1719/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng tỉnh Bắc Kạn 만료됨 16/2006/QĐ-UB Quyết định 16/2006/QĐ-UB về thành lập tổ công tác giúp việc cho Ban đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt ban hành "Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng" thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu 만료됨 56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu 만료됨 94/2006/QĐ-UBND Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai 만료됨 37/2006/QĐ-UBND Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng, lắp đặt khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 89/2006/QĐ-UBND Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành bộ đơn giá xây dựng công trình thành phố Đà Nẵng Phần xây dựng và phần lắp đặt 만료됨 101/2006/QĐ-UBND Quyết định số 101/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần xây dựng 만료됨 53/2008/QĐ-UBND Quyết định số 53/2008/QĐ-UBND Ban hành bảng giá nhà và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 48/2006/QĐ-UBND Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND Ban hành các bộ đơn giá xây dựng công trình (xây dựng - lắp đặt - khảo sát) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨
24/2005/QĐ-BXD
决定第24/2005/QĐ-BXD号关于颁布“建筑工程预算定额—建筑部分”
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Về giao dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2006 cho Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 만료됨 94/2006/QĐ-UBND Quyết định 94/2006/QĐ-UBND về đổi tên Trung tâm Thu hồi và Khai thác quỹ đất phục vụ đầu tư thành Trung tâm Phát triển quỹ đất và ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 53/2008/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2008/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH CHI TIÊU TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH, CHI TIÊU TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI TỈNH VÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 283/2007/QĐ-UBND NGÀY 01 THÁNG 11 NĂM 2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN) 만료됨 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình 만료됨 101/2006/QĐ-UBND Quyết định số 101/2006/QĐ-UBND Về giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh năm 2006 cho các Chương trình mục tiêu Quốc gia. 만료됨 48/2006/QĐ-UBND Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 21/2006/QĐ-UBND Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Vĩnh Linh trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨 43/2006/QĐ-UBND Quyết định số 43/2006/QĐ-UBND Về việc Phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư, vốn quy hoạch, vốn ưu đãi đầu tư, kế hoạch năm 2006 만료됨 89/2006/QĐ-UBND Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế làm việc và mối quan hệ công tác của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.