通知26/2019/TT-BLĐTBXH发布中等和高等职业学校相关电气、电子;信息技术;农业、林业、渔业;服务和加工行业某些职业的最低教学设备目录。

通知26/2019/TT-BLĐTBXH发布中等和高等职业学校相关电气、电子、信息技术、农业、林业、渔业、服务和加工行业某些职业的最低教学设备目录。同时废除许多旧的法律法规文本。

Số hiệu26/2019/TT-BLĐTBXH
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýĐào Ngọc Dung — Bộ trưởng
Cập nhật23/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành25/12/2019
Ngày áp dụng09/02/2020
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知26/2019/TT-BLĐTBXH发布中等和高等职业学校相关电气、电子、信息技术、农业、林业、渔业、服务和加工行业某些职业的最低教学设备目录。同时废除许多旧的法律法规文本。

Đối tượng áp dụng

中等和高等职业学校,教育职业总局,各部、委员会直属机构,各省、直辖市人民委员会。

Các điểm cốt lõi

  • 中等和高等职业学校被要求必须遵守特定职业的中等和高等职业学校的最低教学设备目录。
  • 该通知废除了所有或部分与教学设备相关的旧法律法规文本。
  • 最低教学设备目录发布了属于电气、电子、信息技术、农业、林业、渔业、服务和加工行业的29个职业。
  • 该通知自2020年2月9日起生效。
  • 各部、委员会直属机构,各省、直辖市人民委员会负责执行本通知。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 为职业教育培训和提高职业教育培训质量创造有利条件。
  • 减轻中等和高等职业学校在遵循新设备目录时的财政负担。
  • 职业教育培训机构需要时间来调整并准备符合新要求的教学设备。

❓ Câu hỏi thường gặp

发布了多少职业的最低教学设备目录?

本通知发布了属于电气、电子、信息技术、农业、林业、渔业、服务和加工行业的29个职业的最低教学设备目录。

该通知何时生效?

本通知自2020年2月9日起生效。

中等和高等职业学校需要遵守哪个最低教学设备目录?

中等和高等职业学校需要遵守通知中提到的某些职业的中等和高等职业学校的最低教学设备目录。

该通知废除了多少旧的法律法规文本?

本通知废除了全部或部分13个与教学设备相关的旧法律法规文本。

职业教育培训机构是否有时间准备以遵守新的通知?

该通知自2020年2月9日起生效,因此职业教育培训机构将有从通知发布到2020年2月9日的时间来准备。

Toàn văn

劳动和社会保障部

社会
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:26/2019/TT-LĐTBXH

河内,二〇一九年十二月二十五日

通知

制定中等和高等职业学校相关电气、电子;信息技术;农业、林业、渔业;服务和加工行业若干职业的最低教学设备目录

根据 2014年11月27日《职业教育法》;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2017年2月17日第14/2017/NĐ-CP号政府法令关于劳动和社会事务部的职能、任务、权限和组织结构;

考虑到国家职业教育总局局长的意见;

劳动和社会事务部部长发布本通知制定中等和高等职业学校相关电气、电子;信息技术;农业、林业、渔业;服务和加工行业若干职业的最低教学设备目录。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附有58个中等和高等职业学校相关电气、电子;信息技术;农业、林业、渔业;服务和加工行业29个职业的最低教学设备目录,包括:

1. 中等职业学校安装工程电气专业最低教学设备目录,见附件1a;

2. 高等职业学校安装工程电气专业最低教学设备目录,见附件1b;

3. 中等职业学校工业电气专业最低教学设备目录,见附件2a;

4. 高等职业学校工业电气专业最低教学设备目录,见附件2b;

5. 中等职业学校工业电子专业最低教学设备目录,见附件3a;

6. 高等职业学校工业电子专业最低教学设备目录,见附件3b;

7. 中等职业学校水电站运行专业最低教学设备目录,见附件4a;

8. 高等职业学校水电站运行专业最低教学设备目录,见附件4b;

9. 中等职业学校电力泵站运行与维修专业最低教学设备目录,见附件5a;

10. 高等职业学校电力泵站运行与维修专业最低教学设备目录,见附件5b;

11. 中等职业学校管理运行和维修220千伏及以上输电线路和变电站专业最低教学设备目录,见附件6a;

12. 高等职业学校管理运行和维修220千伏及以上输电线路和变电站专业最低教学设备目录,见附件6b;

13. 中等职业学校安装220千伏及以上输电线路和变电站专业最低教学设备目录,见附件7a;

14. 高等职业学校安装220千伏及以上输电线路和变电站专业最低教学设备目录,见附件7b;

15. 中等职业学校机电一体化专业最低教学设备目录,见附件8a;

16. 高等职业学校机电一体化专业最低教学设备目录,见附件8b;

17. 中等职业学校农村机电专业最低教学设备目录,见附件9a;

18. 高等职业学校农村机电专业最低教学设备目录,见附件9b;

19. 中等职业学校民用电气专业最低教学设备目录,见附件10a;

20. 高等职业学校民用电气专业最低教学设备目录,见附件10b;

21. 中等职业学校民用电子专业最低教学设备目录,见附件11a;

22. 高等职业学校民用电子专业最低教学设备目录,见附件11b;

23. 中等职业学校电子商务专业最低教学设备目录,见附件12a;

24. 高等职业学校电子商务专业最低教学设备目录,见附件12b;

25. 中等职业学校数据库管理专业最低教学设备目录,见附件13a;

26. 高等职业学校数据库管理专业最低教学设备目录,见附件13b;

27. 中等职业学校信息技术(软件应用)专业最低教学设备目录,见附件14a;

28. 高等职业学校信息技术(软件应用)专业最低教学设备目录,见附件14b;

29. 中等职业学校平面设计专业最低教学设备目录,见附件15a;

30. 高等职业学校平面设计专业最低教学设备目录,见附件15b;

31. 中等职业学校办公自动化专业最低教学设备目录,见附件16a;

32. 高等职业学校办公自动化专业最低教学设备目录,见附件16b;

33. 中等职业学校粮食作物种植专业最低教学设备目录,见附件17a;

34. 高等职业学校粮食作物种植专业最低教学设备目录,见附件17b;

35. 中等职业学校家畜家禽饲养专业最低教学设备目录,见附件18a;

36. 高等职业学校家畜家禽饲养专业最低教学设备目录,见附件18b;

37. 中等职业学校兽医专业最低教学设备目录,见附件19a;

38. 高等职业学校兽医专业最低教学设备目录,见附件19b;

39. 橡胶工艺专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录20a;

40. 橡胶工艺专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录20b;

41. 林业专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录21a;

42. 林业专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录21b;

43. 淡水水产养殖专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录22a;

44. 淡水水产养殖专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录22b;

45. 海水和咸水水产养殖专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录23a;

46. 海水和咸水水产养殖专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录23b;

47. 水产疾病防治专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录24a;

48. 水产疾病防治专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录24b;

49. 生物技术专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录25a;

50. 生物技术专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录25b;

51. 食品加工专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录26a;

52. 食品加工专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录26b;

53. 橡胶加工专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录27a;

54. 橡胶加工专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录27b;

55. 时装设计专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录28a;

56. 时装设计专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录28b;

57. 石油和天然气经营管理专业中等职业培训最低教学设备清单,详见附录29a;

58. 石油和天然气经营管理专业高等职业培训最低教学设备清单,详见附录29b;

条 2. 废除以下全部或部分规范性法律文件:

1. 废除劳动和社会保障部于2009年12月31日发布的第44/2009/TT-LĐTBXH号通知,关于工业电气专业中等和高等职业培训最低教学设备的规定。

2. 废除劳动和社会保障部于2011年10月19日发布的第27/2011/TT-LĐTBXH号通知,关于民用电气专业中等和高等职业培训最低教学设备的规定。

3. 废除劳动和社会保障部于2012年8月8日发布的第18/2012/TT-LĐTBXH号通知第一条规定的12个专业最低教学设备清单,包括农村机电、电子工程、工业电子、信息技术(软件应用)、计算机维修与组装、平面设计、电子商务、建筑工程、给排水、木制品加工与设计专业,具体如下:

a) 农村机电专业中等职业培训最低教学设备清单;

b) 农村机电专业高等职业培训最低教学设备清单;

c) 电子工程专业中等职业培训最低教学设备清单;

d) 电子工程专业高等职业培训最低教学设备清单;

e) 工业电子专业中等职业培训最低教学设备清单;

f) 工业电子专业高等职业培训最低教学设备清单;

g) 信息技术(软件应用)专业中等职业培训最低教学设备清单;

h) 信息技术(软件应用)专业高等职业培训最低教学设备清单;

i) 平面设计专业中等职业培训最低教学设备清单;

j) 平面设计专业高等职业培训最低教学设备清单;

k) 电子商务专业中等职业培训最低教学设备清单;

l) 电子商务专业高等职业培训最低教学设备清单。

4. 废除劳动和社会保障部于2012年8月8日发布的第19/2012/TT-LĐTBXH号通知第一条规定的6个专业最低教学设备清单,包括水产品加工与保鲜、时装设计、茶叶加工技术、咖啡和可可加工、淡水水产养殖、海水和咸水水产养殖、海洋捕捞专业,具体如下:

a) 时装设计专业中等职业培训最低教学设备清单;

b) 时装设计专业高等职业培训最低教学设备清单;

c) 淡水水产养殖专业中等职业培训最低教学设备清单;

d) 淡水水产养殖专业高等职业培训最低教学设备清单;

e) 海水和咸水水产养殖专业中等职业培训最低教学设备清单;

f) 海水和咸水水产养殖专业高等职业培训最低教学设备清单。

5. 废除劳动和社会保障部于2013年8月19日发布的第12/2013/TT-LĐTBXH号通知第一条规定的6个专业最低教学设备清单,包括水电站运行、公路桥梁建设、水利工程、水利设施建设和完善、家畜家禽饲养、林业专业,具体如下:

a) 水电站运行专业中等职业培训最低教学设备清单;

b) 水电站运行专业高等职业培训最低教学设备清单;

c) 家畜家禽饲养专业中等职业培训最低教学设备清单;

d) 家畜、家禽养殖专业设备目录,高等职业学校级别;

đ) 林业生产专业设备目录,中等职业学校级别;

e) 林业生产专业设备目录,高等职业学校级别。

6. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校专业设备目录的通知》(劳动和社会保障部令第17号,2013年9月9日)第一条规定的以下4个设备目录:木雕技术;漆器和螺钿工艺;工业废水处理;建筑陶瓷生产;人造板制造技术;建筑木工与室内装饰;植物保护;经济作物种植;兽医;药学技术;天然橡胶加工。

a) 兽医专业设备目录,中等职业学校级别;

b) 兽医专业设备目录,高等职业学校级别;

c) 天然橡胶加工专业设备目录,中等职业学校级别;

d) 天然橡胶加工专业设备目录,高等职业学校级别。

7. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校专业设备目录的通知》(劳动和社会保障部令第20号,2013年10月4日)第一条规定的以下10个设备目录:医疗电子设备技术;医疗影像设备技术;电力泵站运行与维修;制冷设备运行与维修;数据库管理;办公自动化;挖泥船操作;地形测量;海洋环境保护;生物技术;粮食和食品作物种植;前厅服务与前厅管理业务。

a) 电力泵站运行与维修专业设备目录,中等职业学校级别;

b) 电力泵站运行与维修专业设备目录,高等职业学校级别;

c) 数据库管理专业设备目录,中等职业学校级别;

d) 数据库管理专业设备目录,高等职业学校级别;

đ) 办公自动化专业设备目录,中等职业学校级别;

e) 办公自动化专业设备目录,高等职业学校级别;

g) 生物技术专业设备目录,中等职业学校级别;

h) 生物技术专业设备目录,高等职业学校级别;

i) 粮食和食品作物种植最低教学设备目录,中等职业学校级别;

k) 粮食和食品作物种植最低教学设备目录,高等职业学校级别。

8. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校最低教学设备目录的通知》(劳动和社会保障部令第18号,2014年8月11日)第一条第二十一款和第二十二款:电气设备安装;冷加工制造;冷加工机床修理;机械系统维护;锻造和冲压;计算机绘图与设计;公路试验检测;路面施工机械操作;路面摊铺机操作;时装设计;石油和天然气经营管理。

9. 废除《关于发布国家重点中等职业学校和高等职业学校专业设备目录的通知》(劳动和社会保障部令第6号,2015年2月25日)第一条第十三款、第十四款、第十五款、第十六款、第二十一款和第二十二款:计算机维修与组装技术;网络管理技术;建筑工程技术;金属切削技术;焊接技术;汽车工程技术;民用电气工程;工业电气工程;空调与制冷工程技术;民用电子工程;工业电子工程;服装设计与制作;酒店管理和酒店运营;烹饪技术。

10. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校最低教学设备目录的通知》(劳动和社会保障部令第12号,2015年3月16日)第一条第二十五款和第二十六款:发电厂电气运行;电气测量;柴油发电机运行;110千伏及以下输电线路和变电站安装;电气试验;机电设备维护;制药设备技术;医疗检验设备技术;石油化工设备操作;油气加工设备操作;油气开采设备操作;钻井采油;食品加工;纸浆和造纸技术;缝纫设备维修。

11. 废除《关于发布国家重点中等职业学校和高等职业学校专业设备目录的通知》(劳动和社会保障部令第20号,2015年6月17日)第一条第三款、第四款、第十七款、第十八款、第二十一款、第二十二款、第二十九款、第三十款、第三十三款和第三十四款:木制品加工与设计;软件应用信息技术;公路桥梁建设;冷加工机床修理;农业机械技术;建筑施工机械维修;路面施工机械操作;路面摊铺机操作;农村机电;工业废水处理;食品加工;水产品加工与保鲜;经济作物种植;家畜、家禽养殖;林业生产;海洋捕捞;兽医;导游;内河船舶驾驶;船舶机械操作。

12. 废除《关于修改和补充<关于发布国家重点中等职业学校和高等职业学校专业设备目录的通知>的通知》(劳动和社会保障部令第10号,2016年6月16日)第一条第四十七款、第四十八款、第五十一款、第五十四款、第六十二款、第六十三款和第六十六款:木制品加工与设计;软件应用信息技术;公路桥梁建设;冷加工机床修理;农业机械技术;建筑施工机械维修;路面施工机械操作;路面摊铺机操作;农村机电;工业废水处理;家畜、家禽养殖;林业生产;海洋捕捞;兽医;导游;内河船舶驾驶;船舶机械操作。

条13. 废除劳动和社会事务部令第11/2016/TT-LĐTBXH号于2016年6月16日发布的关于修改和补充劳动和社会事务部令第18/2015/TT-LĐTBXH号于2015年6月16日发布的关于颁布中等职业和高等职业专业最低教学设备目录的通知中的第1条第28、32和41款。该目录涉及的专业包括:石材雕刻;井下采矿技术;井下机电技术;铁路机车驾驶;铁路信号通信;火车调度;锻造;炼铁;炼钢;金属轧制和拉拔工艺;船舶涂装工艺。

条 3. 本通知自2020年2月9日起生效。

组织实施 各部委、各部级机构、政府直属机关、政治社会团体、各省(直辖市)人民政府、职业教育与培训总局、从事上述专业职业教育活动的中等职业学校、高等职业学校及相关单位负责执行本通知。

在执行过程中,如遇问题,请及时向劳动和社会事务部反映,以便研究解决。/。

发文对象: 
- 省市人民代表大会、省市政府;

- 中央办公厅和各中央委员会;
中央办公厅及各党委部门;
- 中央书记处办公厅;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 政府办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
各省、直辖市人民代表大会常务委员会、人民政府;
各局、总局、下属单位、公报;
各中央群众团体机关;
各省、直辖市人力资源和社会保障厅;
- 政府法制司(司法部);
国务院公报、中国政府网站、人力资源和社会保障部网站;
- 存档:VT,TCGDNN。

部长
聂文俊

邓玉松

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 6
74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 Còn hiệu lực 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Bộ môn chung và 10 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực
26/2019/TT-BLĐTBXH
通知26/2019/TT-BLĐTBXH发布中等和高等职业学校相关电气、电子;信息技术;农业、林业、渔业;服务和加工行业某些职业的最低教学设备目录。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Bãi bỏ 13
44/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 44/2009/TT-BLĐTBXH Quy định về thiết bị dạy nghề Điện công nghiệp đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề Còn hiệu lực 20/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 20/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Nguội sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Lhai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Khai thác máy tàu thủy Còn hiệu lực 12/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ Trung cấp nghề, trình độ Cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành nhà máy thủy điện; Xây dựng cầu đường bộ; Xây dựng công trình thủy; Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh Còn hiệu lực 11/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2016/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/06/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề; Chạm khắc đá; Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò; Lái tàu đường sắt; Thông tin tín hiệu đường sắt; Điều hành chạy tàu hỏa; Gò; Luyện gang; Luyện thép; Công nghệ cán, kéo kim loại; Công nghệ sơn tàu thủy Còn hiệu lực 12/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành điện trong nhà máy điện; Đo lường điện; Vận hành tổ máy phát điện Diesel; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống; Thí nghiệm điện; Bảo trì thiết bị cơ điện; Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược; Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế; Vận hành thiết bị hóa dầu; Vận hành thiết bị chế biến dầu khí; Vận hành thiết bị khai thác dầu khí; Khoan khai thác dầu khí; Chế biến thực phẩm; Công nghệ sản xuất bộ giấy và giấy; Sửa chữa thiết bị may. Còn hiệu lực 10/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2016/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 20/2015/TT-BLĐTBXH ngày 17/06/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Nguội sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sữa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Khai thác máy tàu thủy Còn hiệu lực 27/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2011/TT-BLĐTBXH Quy định về thiết bị dạy nghề Điện dân dụng đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề Còn hiệu lực 06/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn Còn hiệu lực 20/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 20/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế; Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế; Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện; Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh; Quản trị cơ sở dữ liệu; Tin học văn phòng; Điều khiển tầu cuốc; Khảo sát địa hình; Bảo vệ môi trường biển; Công nghệ sinh học; Trồng cây lương thực, thực phẩm; Nghiệp vụ Lễ tân - Quản trị Lễ tân Còn hiệu lực 19/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2012/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Chế biến và bảo quản thủy sản; May thời trang; Công nghệ chế biến chè; Chế biến cà phê, ca cao; Nuôi trồng thủy sản nước ngọt; Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ; Khai thác, đánh bắt hải sản Còn hiệu lực 18/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2012/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Cơ điện nông thôn; Cơ điện tử; Điện tử công nghiệp; Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm); Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Thiết kế đồ họa; Thương mại điện tử; Kỹ thuật xây dựng; Cấp, thoát nước; Gia công và thiết kế sản phẩm mộc Còn hiệu lực 17/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ Trung cấp nghề, trình độ Cao đẳng nghề cho các nghề: kỹ thuật điêu khắc gỗ; kỹ thuật sơn mài và khảm trai; xử lý nước thải công nghiệp; sản xuất gốm, sứ xây dựng; công nghệ sản xuất ván nhân tạo; mộc xây dựng và trang trí nội thất; bảo vệ thực vật; trồng cây công nghiệp; thú y; kỹ thuật dược; chế biến mủ cao su. Còn hiệu lực 18/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Lắp đặt thiết bị điện; Nguội chế tạo; Nguội sửa chữa máy công cụ; Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí; Rèn, dập; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Thiết kế thời trang; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.