通知2003年第27号关于越南科学技术协会社会咨询、论证和鉴定活动的财政机制的通知

本通知规定了越南科学技术协会(以下简称“协会”)的社会咨询、论证和鉴定活动的财政机制,包括资金来源、支出内容、支出标准、财务管理及决算。目标是确保为这些活动提供必要的费用补偿。

Số hiệu27/2003/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýNguyễn Công Nghiệp — Thứ trưởng
Cập nhật30/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực预算管理
Ngày ban hành01/04/2003
Ngày áp dụng18/05/2003
Ngày hết hiệu lực20/03/2015
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了越南科学技术协会(以下简称“协会”)的社会咨询、论证和鉴定活动的财政机制,包括资金来源、支出内容、支出标准、财务管理及决算。目标是确保为这些活动提供必要的费用补偿。

Đối tượng áp dụng

越南科学技术协会(以下简称“协会”)、协会各成员学会、财政部、各省、直辖市人民政府。

Các điểm cốt lõi

  • 协会及其成员学会从事的社会咨询、论证和鉴定活动是非营利性的。
  • 准备工作的支出标准为每人每天2500至7000元人民币,专题研究支出标准为每专题2000至20000元人民币,研讨会组织支出标准为每次研讨会10000至15000元人民币。
  • 政府要求实施的项目经费直接从国家预算中拨付。
  • 协会及其成员学会每年编制社会咨询、论证和鉴定活动的预算。
  • 经费决算按照《国家预算法》的规定进行,剩余部分用于加强支持社会咨询、论证和鉴定活动的物质基础。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于确保社会咨询、论证和鉴定活动的资金来源,提高经济发展和社会发展项目的质量。
  • 消极影响:可能会给协会及其成员学会带来财务管理工作负担。

❓ Câu hỏi thường gặp

协会如何开展社会咨询、论证和鉴定活动?

协会及其成员学会开展这些活动是非营利性的。准备工作支出标准为每人每天2500至7000元人民币,专题研究支出标准为每专题2000至20000元人民币。

政府要求实施的项目经费是如何拨付的?

政府要求实施的项目经费根据工作进度直接从国家预算中拨付。

协会及其成员学会如何编制社会咨询、论证和鉴定活动的预算?

协会及其成员学会每年编制社会咨询、论证和鉴定活动的预算,其中包含用于执行政府要求的项目以及省、市人民政府要求的项目的经费预算。

社会咨询、论证和鉴定活动完成后剩余的经费如何使用?

执行社会咨询、论证和鉴定活动后获得的合同收入,在扣除直接用于活动的费用后,剩余部分用于加强支持社会咨询、论证和鉴定活动的物质基础。

经费决算是如何进行的?

年度预算结束后未使用的资金按《国家预算法》的规定处理。执行社会咨询、论证和鉴定活动后获得的合同收入,在扣除直接用于活动的费用后,剩余部分用于加强支持社会咨询、论证和鉴定活动的物质基础。

Toàn văn

通知

关于社会咨询、论证和鉴定活动的财政机制指导

及其对科学技术协会活动的影响

越南

 

根据总理2002年第22号决定 30/01/2002 关于科学技术协会的社会咨询、论证和鉴定活动的规定 .

在越南科学技术协会一致意见后,财政部将指导管理财政资金,使用经费支持科学技术协会开展经济、社会发展项目,教育、培训、科技和环境领域的咨询、论证和鉴定活动,具体如下:

 

第一部分 总则

一、越南科学技术协会(以下简称协会)及其中央专业学会和各省、直辖市科学技术协会(以下简称会员会)的社会咨询、论证和鉴定活动是具有非营利性质的活动。

二、确定经济和社会发展、教育和培训、科技、资源和环境项目的咨询、论证和鉴定活动经费的原则是确保补偿直接服务于这些活动的成本。  协会咨询、论证和鉴定的项目必须是跨学科或多学科项目,或属于各专业学会成员的专业项目。

三、法律法规文本的咨询工作应按照财政部2001年第15号通知关于支持制定法规文本的资金管理和结算的规定执行。  第二部分 社会咨询、论证和鉴定活动的内容及费用标准  一、费用内容根据项目的具体内容、规模、性质和任务条款确定。

二、具体费用标准按以下规定执行:

(单位:千)

准备工作的费用(明确范围、内容、目标成果、期限和保障条件)。

制定任务条款大纲

 

序号

支出内容

计量单位

研究项目文件以找出需要咨询论证的内容:

I

- 文件至500页

 

 

1

- 文件至1000页

 

项目

2.500- 5.000

2

专家

制定研究内容和程序:

- 制定研究程序

 

 

- 实施项目程序

- 实施项目程序

 

 

500

1.000

 

3

- 专家撰写报告

- 组织小型研讨会通过并完善研究程序

- 汇总和完善详细提纲

 

日/人

项目

 

社会咨询、论证和鉴定活动费用——按任务合同

 

 

 

研究、分析、评估并撰写专题报告:

- 社会科学专题研究

 

 

100

1.000-2.000

300

5.000- 7.000

 

1.000

II

- 技术流程和科技解决方案的研究(被接受)

 

 

1

- 各专业技术经济参数的计算和验证

 

- 各专题专家小组的综合报告

 

专题

 

报告

 

专家小组会议组织

 

 

 

 

 

提交社会咨询、论证和鉴定总体结果的综合报告。

 

提交社会咨询、论证和鉴定总体结果的综合报告。

 

 

- 实施项目程序

 

 

总结社会咨询、论证和鉴定活动费用

 

 

 

 

 

2.000-5.000

7.000- 20.000

 

3.000

 

 

500-1.000

 

2

- 扩大讨论会补充和完善报告

研讨会

10.000-15.000

 

3

讨论会

总结社会咨询、论证和鉴定活动费用

3.500-7.000

III

- 修改、补充和完善报告,交付委托方

 

 

1

共同管理费用:

租用专家小组的工作室

12.000-20.000

2

租用会议室召开会议和研讨会

- 社会科学专题研究

5.000-10.000

IV

办公用品

 

文档打印费用

复印文件供专家研究分析

封装产品文档复印

租用快递服务(发送文件、获取信息)

会议和研讨会期间租用车辆和人员服务

本通知未规定的其他费用按现行国家规定执行。

第三部分 社会咨询、论证和鉴定活动的资金来源

一、对于由各部委、部级机构、政府直属机构和省、直辖市政府要求实施的社会咨询、论证和鉴定项目,以及由协会和会员会自行提出并获得中央部委、省、直辖市政府批准的项目,咨询、论证和鉴定任务的费用根据双方协商一致的合同确定,并从项目资金中提取。如果项目没有单独的资金安排,则可以从要求单位(或批准单位)的运营资金中支付给协会或会员会。

 

- 社会科学专题研究

15.000-30.000

二、对于由政府要求(或批准)的项目,协会和会员会根据本通知规定的内容和费用标准编制预算,国家预算将根据工作进度安排和拨付资金。

第四部分 管理、拨付和决算工作

对协会和会员会的社会咨询、论证和鉴定活动的财务管理必须遵守《国家预算法》及相关现行财务管理制度和以下具体规定:

一、编制预算:

根据每年的社会咨询、论证和鉴定活动计划和本通知第二部分规定的内容和费用标准,

协会  和会员会编制该活动的预算;其中分为:

政府要求(或批准)项目的咨询、论证和鉴定活动预算。

省、直辖市政府要求(或批准)项目的咨询、论证和鉴定活动预算。  联合会

和各成员单位编制该活动的经费预算;其中包括:

执行政府要求(或接受)的社会咨询、评估和鉴定项目所需经费的预算。

执行各省、市人民政府要求(或接受)的社会咨询、评估和鉴定项目所需经费的预算。

联协将年度预算和预算草案汇总后提交财政部、国家发展和改革委员会(对于中华全国科学技术社团联合会及中央社团);提交财政物价局、发展和改革委员会(对于地方联协和地方社团)以汇总呈报政府、省级人民政府。

二、经费拨付:

根据国务院总理、省级人民政府下达的年度支出预算,依据实际分配的任务,财政部门按照预算分级管理的规定向联协和中央社团、地方社团拨付经费以执行。

三、决算:

年度预算结束时,未使用的经费处理如下:

对于由国家财政拨付给联协及其成员社团的预算经费,按照《国家预算法》及相关法规的规定进行决算。

来自咨询、评议和社会评估项目合同所得收入,在扣除直接用于咨询、评议和社会评估活动的成本后,剩余部分可用于加强物质基础以支持这些活动。

每年,联协及其成员社团有责任向同级财政部门报告咨询、评议和社会评估活动的收支管理和使用情况。

四、组织实施

本通知自发布之日起十五日后生效。

在执行过程中,如遇问题,应及时反映给财政部以便研究并作出相应修改补充。/。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 17
15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 2792/2010/QĐ-UBND Quyết định số 2792/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định của Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Thanh Hóa. Hết hiệu lực 46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật trên địa bàn Tỉnh Long An Hết hiệu lực 71/2013/QĐ-UBND Quyết định số 71/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Hà Nội Hết hiệu lực 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học và kỹ thuật tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu Hết hiệu lực 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 129/2007/QĐ-UBND Quyết định số 129/2007/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế sử dụng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách thành phố cho một số nội dung hoạt động của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2007 - 2015. Hết hiệu lực 63/2005/QĐ-UB Quyết định số 63/2005/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Hà Giang Còn hiệu lực 100/2003/QĐ-UB Quyết định số 100/2003/QĐ-UB Ban hành Quy chế thực hiện nhiệm vụ tư vấn, phản biện và giám định xã hội của liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 89/2005/QĐ-UBND Quyết định số 89/2005/QĐ-UBND Về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 92/2006/QĐ-UBND Quyết định số 92/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh An Giang Hết hiệu lực 75/2011/QĐ-UBND Quyết định số 75/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực
27/2003/TT-BTC
通知2003年第27号关于越南科学技术协会社会咨询、论证和鉴定活动的财政机制的通知
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 12
46/2011/QĐ-UBND Quyết định số 46/2011/QĐ-UBND Công bố dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) Hết hiệu lực 129/2007/QĐ-UBND Quyết định số 129/2007/QĐ-UBND V/v ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai năm 2008 Còn hiệu lực 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Điểm h Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 100/2003/QĐ-UB Quyết định số 100/2003/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh, bổ sung đơn giá thu tiền sử dụng đất theo Quyết định số 73/2001/QĐ-UB ngày 13/9/2001 của UBND tỉnh Còn hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ Hết hiệu lực 89/2005/QĐ-UBND Quyết định số 89 /2005/QĐ-UBND V/v giao dự toán chi thường xuyên năm 2006 cho quận Cái Răng Hết hiệu lực 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an Hết hiệu lực 71/2013/QĐ-UBND Quyết định số 71/2013/QĐ-UBND Về ban hành quy định trách nhiệm thu thập, tổng hợp và chế độ báo cáo chỉ tiêu thống kê ngành Xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 22/2002/QĐ-TTg Quyết định số 22/2002/QĐ-TTg Về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã của Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.