通知2018年第27号关于为组织越南科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新竞赛活动提供财政制度的规定

本通知详细规定了在全国范围内以及由各部委、中央机关和地方组织的科学技术创新竞赛和比赛活动的财政制度。包括预算编制、管理、使用和决算从国家预算和其他资助来源的资金。

문서 번호27/2018/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trần Xuân Hà — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일21. 03. 2018
발효일04. 05. 2018
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知详细规定了在全国范围内以及由各部委、中央机关和地方组织的科学技术创新竞赛和比赛活动的财政制度。包括预算编制、管理、使用和决算从国家预算和其他资助来源的资金。

적용 범위

全国范围内的科学技术创新竞赛由越南科学技术协会组织;各部委、中央机关和地方组织的竞赛。

핵심 사항

  • 聘请专家分析、评估参赛作品的费用定额最高不超过1500000元/件。
  • 组织委员会和秘书处在组织竞赛期间的劳务费:组织委员会每人每月300000元;秘书处每人每月200000元。
  • 组织科学技术创新竞赛的其他支出,按照现行国家预算支出标准和定额规定执行。
  • 预算编制、管理和决算资金的使用应遵循《国家预算法》和本通知的规定。
  • 本通知自2018年5月4日起生效,并取代财政部2007年第52号通知。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对组织科学技术创新竞赛活动的财务管理。
  • 确保从国家预算和其他资助来源的资金在组织竞赛活动中有效使用。

❓ 자주 묻는 질문

科技创新竞赛相关活动的最大支出额度是多少?

本通知具体规定了从国家预算的最大支出额度,例如聘请分析专家不超过1500000元/件,组织委员会和秘书处的劳务费按月计算。

本通知何时生效?

本通知自2018年5月4日起施行。

전문

财政部
----------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
--------------------------------------
编号:27/2018/TT-BTC
河内,二零一八年三月二十一日

 通知
关于组织科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛活动的财政制度的规定
科学技术创新奖
技术革新竞赛和青少年科技创新比赛

––––––––––––––

根据2016年12月21日第163/2016/NĐ-CP号政府法令关于《国家预算法》若干条款的具体实施规定;规定职能、任务、权限和机构

根据政府二〇一二年六月二十八日第55/2012/NĐ-CP号法令关于设立、重组和解散事业单位的规定; 87/2017政府第267 二零一7  根据新闻司司长的建议 根据2006年7月14日第165/2006/QĐ-TTg号政府总理决定关于组织技术革新竞赛;2. 拍卖标的的所有人根据拍卖机构提交的选择登记信息,按照本通知附件一规定的全部标准进行评分,并处理相关情况,依据本条第四、五、六、七款的规定。 c) 关于经济组织在交易场所配备完整的公开汇率公告板、标明授权金融机构名称和外汇兑换代理点名称的标牌的报告; 财政部;

执行政府总理在2015年10月12日第8267/VPCP-TCCV号政府办公厅公文中关于组织科学技术创新奖的意见以及2016年11月1日第9365/VPCP-KTTH号政府办公厅公文中关于组织全国技术革新竞赛和全国青少年科技创新比赛的意见;

财政部行政事业财务司司长

||| 财政部部长发布本通知,规定组织科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛活动的财政制度。

本通知规定组织科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛(以下简称各竞赛)的财政制度,具体如下:

第一条 调整范围和适用对象

第一条 调整范围:

a) 全国范围内的科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛由中华全国科学技术协会主办,包括:

- 科学技术创新奖;

- 全国技术革新竞赛;

- 全国青少年科技创新比赛。

b) 各省、自治区、直辖市(以下简称地方)组织的科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛,包括:

- 各部委、中央机关和地方的技术革新竞赛;

- 各部委、中央机关和地方的青少年科技创新比赛。

a) 在各竞赛中获得奖励的个人或组织,其作品、解决方案或科研项目被授予奖项;

第二条 适用对象:

b) 中华全国科学技术协会、各部委、中央机关、地方和其他相关参与组织、评选奖项的个人或组织。

各竞赛活动的组织费用由以下来源保障:

第二条 经费来源

1. 中央财政科技事业经费,每年列入国家预算,包括:

a) 列入中华全国科学技术协会预算用于组织全国范围内的科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛的资金;

b) 列入各部委、中央机关预算用于组织各部委、中央机关科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛的资金。

2. 地方财政科技事业经费,用于组织地方的科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新比赛。

3. 其他资金来源,包括:合法筹集的个人、组织、国内外企业的赞助资金等。

1. 对在各竞赛中获奖的个人或组织的作品、解决方案或科研项目的奖励支出按以下标准执行:

第三条 支出内容和标准

a) 对于科学技术创新奖:

- 一等奖:80万元/项。

- 二等奖:60万元/项。

- 三等奖:40万元/项。

- 鼓励奖:20万元/项。

b) 对于技术革新竞赛:

全国技术革新竞赛

内容

中央机关和地方的技术革新竞赛 标准

50万元/项

最高不超过全国技术革新竞赛规定奖金的80%,根据各个奖项等级相应确定。

一等奖

40万元/项

 

 

30万元/项

c) 对于青少年科技创新比赛:

中央机关和地方的青少年科技创新比赛

二等奖

不超过全国青少年科技创新比赛规定的奖金,根据各个奖项等级相应确定。

三等奖

d) 第一点a、b、c项规定的奖项数量按照经有权机关批准的竞赛规则(或章程)规定执行。

鼓励奖

每个奖项10万元

2. 对在宣传、动员、组织各竞赛活动中表现突出的机关、组织和个人给予表彰奖励:按照《奖励条例》和2017年7月31日第91/2017/NĐ-CP号政府法令关于《奖励条例》若干条款的具体实施规定执行。

内容

全国竞赛

3. 组织评审和评奖的支出:

a) 聘请专家分析、评估、试验参赛作品、解决方案或科研项目:每项最多不超过1500元。

特等奖

每个奖项20万元

 

 

 

30万元/项

b) 召开评审委员会会议:

- 主席:每人每次500元;

一等奖

每个奖项15万元

二等奖

每个奖项10万元

三等奖

每个奖项8万元

鼓励奖

每个奖项5万元

- 委员、秘书:每人每次300元。

4. 对组织委员会和秘书处成员在竞赛期间的工作报酬,按照经有权机关批准的计划执行:

- 组织委员会:每人每月300元;

- 秘书处:每人每月200元。

5. 对获奖作者参加颁奖典礼的支持费用(包括往返交通费、住宿费和餐饮费):按照2017年4月28日第40/2017/TT-BTC号财政部通知关于差旅费和会议费的规定执行。

- 主席:每人每次会议500,000元;

- 委员、书记:每人每次会议300,000元。

4. 对于在组织和科技竞赛期间的组委会和秘书处成员支付劳务费(按照有权机关批准的计划):

- 组委会:每人每月300,000元;

- 秘书处:每人每月200,000元。

5. 支付给获奖作者领取奖励的支持费用(包括:往返交通费、领奖期间的食宿费用):按照财政部2017年第40号通知《关于差旅费管理办法和会议费开支规定》执行。

6. 其他与组织科技和工程技术竞赛工作相关的支出:按照现行国家预算支出制度和定额规定执行,根据竞赛组织委员会批准的预算范围内的实际发生情况和合同进行支付;包括:

a) 宣传动员组织和个人参加科技和工程技术竞赛;宣传获奖项目。

b) 组织启动典礼、总结典礼及颁奖典礼(包括租赁场地费用、庆典布置、文艺表演及其他直接相关支出)。

c) 租赁展示获奖项目的场地,在地方、国内和国际颁奖期间进行展览。

d) 办公用品支出、公共事业服务费(电费、水费、通讯费)、印刷资料、制作奖杯和纪念册等支出。

e) 租用人员以完成与组织科技和工程技术竞赛相关的工作。

f) 组织会议和研讨会;租用车辆和差旅费,按经批准的计划和方案执行:按照财政部2017年4月28日发布的第40/2017/TT-BTC号通知关于差旅费和会议支出的规定执行。

7. 本条规定的支出标准是国家财政资金的最大支出限额。根据国家财政平衡能力,各部委、中央机构和地方政府有权制定适用于中央和地方科技和工程技术竞赛的具体支出标准,并确保不超过本条规定的标准。

在合法筹集到额外资助资金的情况下(除国家财政支持的资金外),各部委、中央机构和地方政府可以在筹集到的资金范围内,采用高于本通知规定的支出标准。

第四条 预算编制、管理和决算

组织科技和工程技术竞赛的预算编制、使用、管理和决算应遵循《国家预算法》及相关现行财务管理制度和本通知的规定,具体如下:

一、编制和分配预算:

a) 对于全国范围内的科技和工程技术竞赛:

每年在编制国家预算收支计划时,根据科技和工程技术竞赛的组织计划和内容,结合本通知规定的支出内容和标准,负责组织竞赛的主要部门编制国家财政支出预算(对于由国家财政资助的内容)和从国内外组织和个人筹集资金的支出预算(对于由筹集资金资助的内容),并将这些预算纳入越南科学技术协会年度国家财政支出预算中,提交财政部和科学技术部审核并报有审批权的机关批准。

根据国家财政预算分配,越南科学技术协会将预算分配给负责组织科技和工程技术竞赛的主要部门。

b) 对于由各部委、中央机构和地方政府组织的科技和工程技术竞赛:

每年在编制国家预算收支计划时,根据各部委、中央机构和地方政府组织的科技和工程技术竞赛的计划和内容,结合本通知规定的支出内容和标准,负责组织竞赛的主要部门编制国家财政支出预算(对于由国家财政资助的内容)和从国内外组织和个人筹集资金的支出预算(对于由筹集资金资助的内容),并将这些预算纳入年度国家财政支出预算中,提交各部委或主管部门(对于中央部委组织的竞赛)或提交省、市财政局和科学技术局(对于地方政府组织的竞赛),由财政部门汇总并报有审批权的机关批准。

根据国家财政预算分配,各部委、中央机构或省级人民政府将预算分配给负责组织科技和工程技术竞赛的主要部门。

二、预算管理、使用和决算应遵守《国家预算法》及相关现行指导文件的规定。

条 5. 生效日期

一、本通知自2018年5月4日起生效。

二、财政部2007年5月21日发布的第52/2007/TT-BTC号通知关于技术发明竞赛财务管理的规定自本通知生效之日起失效。

三、如本通知引用的法律法规被修改、补充或替代,则适用相应的修改、补充或替代文件。

4. 在执行过程中如遇困难或障碍,各机关、单位应及时向财政部反映以便协调解决。/

部长签署
副部长
聂文俊
陈春海

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 49
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 295/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 295/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025" trên địa bàn tỉnh 만료됨 108/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 108/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định các mức cho đối với các hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 248/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 248/2019/NQ-HĐND Quy định về khen thưởng trong hoạt động khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng 만료됨 65/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 142/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến; mức chi Hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 156/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 101/2018/QĐ-UBND Quyết định số 101/2018/QĐ-UBND Quy định một số nội dung và mức chi đối với các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 745/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 745/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2030 발효 중 75/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh 발효 중 62/2020/QĐ-UBND Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND Sửa đối, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Côn Sơn Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương 발효 중 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ tài chính trong hoạt động khoa học, Công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh NB 발효 중 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi và mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi đối với Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Phú Thọ 발효 중 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản thuộc Điều 2 Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuậtvà Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước đến năm 2025 만료됨 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, cuộc thi Sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng thành phố Hải Phòng. 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND V/v ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và tổ chức các hội thi, cuộc thi sáng tạo kỹ thuật tỉnh Bắc Ninh 발효 중 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Quy định về mức chi cho hoạt động hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Côn Sơn Hải Dương 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Xét tặng Giải thưởng Sáng tạo Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ninh 발효 중 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo thanh niên, nhi đồng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định về nội dung và mức chi từ nguồn ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến, sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo tỉnh Thái Nguyên đến năm 2025 và tổ chức các hội thi, cuộc thi sáng tạo kỹ thuật tỉnh Thái Nguyên 발효 중 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng; nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 157/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 157/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi cho Hội thi sáng tạo Kỹ thuật và Cuôc thi sáng sạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi từ ngân sách nhà nước để tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng tỉnh Bắc Kạn 발효 중 237/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 116/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do cấp tỉnh tổ chức 만료됨 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do cấp tỉnh tổ chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 161/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 161 /2019/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi cho hoạt động sáng kiến, sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi đối với các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 26/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với các Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hoạt động tổ chức Giải thưởng Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh, thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 14/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng cấp tỉnh 발효 중 216/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 216/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng do địa phương tổ chức trên địa bàn tỉnh 발효 중 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi đối với Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Quy định một số mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định một số mức chi cho hoạt động tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨
인용됨 15
05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 만료됨 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Về tiếp tục thực hiện Đề án Chương trình Sữa học đường cải thiện tình trạng dinh dưỡng góp phần nâng cao tầm vóc trẻ em mẫu giáo và học sinh tiểu học giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 59/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định cơ chế huy động nguồn vốn tín dụng và nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Kon Tum giai đoạn 2021-2025 발효 중 22/2020/QĐ-UBND Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 14/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của HĐND tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đến năm 2025" trên địa bàn tỉnh 발효 중 157/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 157/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ một phần khoản 2, Phần thứ ba Đề án Xã hội hóa công tác y tế tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng 만료됨 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản. 발효 중 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn tỉnh Bình Dương đến năm 2025 만료됨 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Thông qua chủ trương ban hành Đề án hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2019 – 2025 và các chính sách hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo thuộc Đề án 만료됨
27/2018/TT-BTC
通知2018年第27号关于为组织越南科学技术创新奖、技术革新竞赛和青少年科技创新竞赛活动提供财政制度的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ 발효 중 09/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn, ấp, khu vực 만료됨 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với lực lượng thực hiện nhiệm vụ phòng, chống ma túy; lực lượng thực hành quyền công tố, kiểm sát điều tra vụ án ma túy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2028 발효 중 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 발효 중 09/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ kinh phí cho quân nhân hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ, nghĩa vụ tham gia công an nhân dân xuất ngũ trở về địa phương và tổ chức đón tiếp quân nhân xuất ngũ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 01/2019/QĐ-UBND Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 만료됨 17/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND Phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đến hết năm 2025 만료됨 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 발효 중 21/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án theo quy định của Luật Đầu tư công năm 2019 만료됨 16/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ 만료됨 216/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 216/2018/NQ-HĐND Quy định về việc hỗ trợ cho lực lượng dân quân làm nhiệm vụ trực hàng đêm tại nơi làm việc hoặc trụ sở của Ban Chỉ huy Quân sự các xã, phường không thuộc địa bàn trọng điểm, phức tạp về quốc phòng, an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 28/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam quản lý thuộc phạm vi được phân quyền 발효 중 30/2026/QĐ-UBND Quyết định số 30/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý mạng cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 116/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 116/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 364/2011/NQ-HĐND ngày 18/3/2011 của HĐND tỉnh Sơn La về việc miễn phí xây dựng 발효 중 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 발효 중 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2026/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 발효 중 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 43/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBNDngày 01/6/2012 của UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về hỗ trợ chi phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nhiễm HIV/AIDS và hỗ trợ chi phí cùng chi trả thuốc kháng vi rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn Thảnh phố Hồ Chí Minh 만료됨 21/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tieu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 237/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 126/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích xây dựng nông thôn mới tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 và sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành cơ chế hỗ trợ xây dựng huyện nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020 발효 중 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 165/2006/QĐ-TTg Quyết định số 165/2006/QĐ-TTg Về việc tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.