通知2019年第27号令发布中等和高等职业学校某些工程技术类专业最低教学设备目录

本通知规定了某些工程技术类专业的中等和高等职业学校最低教学设备目录。同时废除了一些相关的旧法规。

文号27/2019/TT-BLĐTBXH
文件类型通知
发布机关内务部
签署人Đào Ngọc Dung — Bộ trưởng
更新23/06/2026
行业劳动荣军与社会
领域未分类
发布日期25/12/2019
生效日期09/02/2020
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

本通知规定了某些工程技术类专业的中等和高等职业学校最低教学设备目录。同时废除了一些相关的旧法规。

适用范围

中等和高等职业学校,已经注册从事本通知所列职业的教育活动;各部、相当于部级的机构、政府直属机构;各省、直辖市人民政府。

要点

  • 规定了29个工程技术类专业中等和高等职业学校的最低教学设备目录。
  • 废除2009年第43号劳动和社会保障部通知关于焊接设备的规定。
  • 废除与汽车技术设备、金属切削设备、纺织技术设备、土木工程设备、供水排水设备、木制品加工设计设备、内河船舶操作控制设备、船舶机械操作设备有关的部分法规。
  • 本通知自2020年2月9日起生效。
  • 各相关单位负责执行本通知。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:确保职业教育质量,提高劳动者技能。
  • 消极影响:对于尚未配备足够设备的职业学校可能会造成实施困难。

❓ 常见问题

中等和高等职业学校需要为遵守本通知做哪些准备?

学校需要准备符合本通知规定的29个工程技术类专业中等和高等职业学校的最低教学设备目录。

本通知废除了多少旧法规?

本通知废除了涉及工程技术类专业教学设备的15个相关法规的全部或部分。

本通知何时生效?

本通知自2020年2月9日起生效。

在执行本通知过程中遇到问题应如何处理?

如遇问题,相关单位应及时向人力资源和社会保障部反映,以便研究解决。

本通知适用于哪些职业?

本通知适用于本通知规定的29个工程技术类职业。

全文

劳动和社会保障部
________________

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
________________________

编号:27/2019/TT-BLĐTBXH

河内,二〇一九年十二月二十五日

 通知

颁布中等和高等职业学校相关技术、工程类专业最低教学设备目录

___________________

根据 二〇一四年十一月二十七日《职业教育法》;

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2017年2月17日第14/2017/NĐ-CP号政府法令关于劳动和社会事务部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

批准职业教育总署署长的建议;

劳动和社会事务部部长发布本通知,规定技术、工程类专业中等和高等职业学校最低教学设备目录。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附有57个技术、工程类专业中等和高等职业学校最低教学设备目录,涉及29个职业,包括:

1. 中等职业学校焊接专业最低教学设备目录,见附件1a;

2. 高等职业学校焊接专业最低教学设备目录,见附件1b;

3. 中等职业学校金属轧制与拉拔专业最低教学设备目录,见附件2a;

4. 高等职业学校金属轧制与拉拔专业最低教学设备目录,见附件2b;

5. 中等职业学校金属切削加工专业最低教学设备目录,见附件3a;

6. 高等职业学校金属切削加工专业最低教学设备目录,见附件3b;

7. 中等职业学校炼钢专业最低教学设备目录,见附件4a;

8. 高等职业学校炼钢专业最低教学设备目录,见附件4b;

9. 中等职业学校机械制造专业最低教学设备目录,见附件5a;

10. 高等职业学校机械制造专业最低教学设备目录,见附件5b;

11. 中等职业学校锻造与冲压专业最低教学设备目录,见附件6a;

12. 高等职业学校锻造与冲压专业最低教学设备目录,见附件6b;

13. 中等职业学校冷加工制造专业最低教学设备目录,见附件7a;

14. 高等职业学校冷加工制造专业最低教学设备目录,见附件7b;

15. 中等职业学校冷加工维修机床专业最低教学设备目录,见附件8a;

16. 高等职业学校冷加工维修机床专业最低教学设备目录,见附件8b;

17. 中等职业学校汽车工程技术专业最低教学设备目录,见附件9a;

18. 高等职业学校汽车工程技术专业最低教学设备目录,见附件9b;

19. 中等职业学校船舶制造技术专业最低教学设备目录,见附件10a;

20. 高等职业学校船舶制造技术专业最低教学设备目录,见附件10b;

21. 中等职业学校工艺管道安装技术专业最低教学设备目录,见附件11a;

22. 高等职业学校工艺管道安装技术专业最低教学设备目录,见附件11b;

23. 中等职业学校制冷设备运行与维修专业最低教学设备目录,见附件12a;

24. 高等职业学校制冷设备运行与维修专业最低教学设备目录,见附件12b;

25. 中等职业学校空调与制冷技术专业最低教学设备目录,见附件13a;

26. 高等职业学校空调与制冷技术专业最低教学设备目录,见附件13b;

27. 中等职业学校橡胶制品生产技术专业最低教学设备目录,见附件14a;

28. 高等职业学校橡胶制品生产技术专业最低教学设备目录,见附件14b;

29. 中等职业学校缝纫设备维修专业最低教学设备目录,见附件15a;

30. 高等职业学校缝纫设备维修专业最低教学设备目录,见附件15b;

31. 中等职业学校建筑工程技术专业最低教学设备目录,见附件16a;

32. 高等职业学校建筑工程技术专业最低教学设备目录,见附件16b;

33. 中等职业学校地形测量专业最低教学设备目录,见附件17a;

34. 高等职业学校地形测量专业最低教学设备目录,见附件17b;

35. 中等职业学校水利工程施工与维护专业最低教学设备目录,见附件18a;

36. 高等职业学校水利工程施工与维护专业最低教学设备目录,见附件18b;

37. 中等职业学校给排水专业最低教学设备目录,见附件19a;

38. 高等职业学校给排水专业最低教学设备目录,见附件19b;

39. 中等职业学校钢筋与焊接专业最低教学设备目录,见附件20;

40. 中等职业学校木制品加工与设计专业最低教学设备目录,见附件21a;

41. 高等职业学校木制品加工与设计专业最低教学设备目录,见附件21b;

42. 中等职业学校建筑木工与室内装饰专业最低教学设备目录,见附件22a;

43. 建筑和室内装饰木工专业高级职业培训最低教学设备清单,由附录22b规定;

44. 建筑施工机械维修中级职业培训最低教学设备清单,由附录23a规定;

45. 建筑施工机械维修高级职业培训最低教学设备清单,由附录23b规定;

46. 建筑机械操作中级职业培训最低教学设备清单,由附录24a规定;

47. 建筑机械操作高级职业培训最低教学设备清单,由附录24b规定;

48. 基础建筑施工机械操作中级职业培训最低教学设备清单,由附录25a规定;

49. 基础建筑施工机械操作高级职业培训最低教学设备清单,由附录25b规定;

50. 道路面层建筑施工机械操作中级职业培训最低教学设备清单,由附录26a规定;

51. 道路面层建筑施工机械操作高级职业培训最低教学设备清单,由附录26b规定;

52. 起重机操作中级职业培训最低教学设备清单,由附录27a规定;

53. 起重机操作高级职业培训最低教学设备清单,由附录27b规定;

54. 内河船舶驾驶中级职业培训最低教学设备清单,由附录28a规定;

55. 内河船舶驾驶高级职业培训最低教学设备清单,由附录28b规定;

56. 船舶机器操作中级职业培训最低教学设备清单,由附录29a规定;

57. 船舶机器操作高级职业培训最低教学设备清单,由附录29b规定;

条 2. 废除以下全部或部分规范性法律文件:

1. 废除劳动和社会事务部于2009年12月31日发布的第43/2009/TT-LĐTBXH号通知,关于中等职业和高等职业焊接专业教学设备的规定。

2. 废除劳动和社会事务部于2011年10月19日发布的第28/2011/TT-LĐTBXH号通知第二条第一款和第二款,关于中等职业和高等职业汽车技术、金属切割加工、纺织技术专业教学设备的规定。

3. 废除劳动和社会事务部于2011年12月26日发布的第39/2011/TT-LĐTBXH号通知第二条第三款,关于中等职业和高等职业机械设备安装、冷装配机械、空调与空气调节技术专业教学设备的规定。

4. 废除劳动和社会事务部于2012年8月8日发布的第18/2012/TT-LĐTBXH号通知第一条规定的六个职业教学设备目录,包括农村机电、电子工程、工业电子、信息技术(软件应用)、计算机维修与组装技术、图形设计、电子商务、建筑工程、供水排水、木制品加工与设计,具体为:

a) 中级职业建筑工程教学设备目录;

b) 高级职业建筑工程教学设备目录;

c) 中级职业供水排水教学设备目录;

d) 高级职业供水排水教学设备目录;

đ) 中级职业木制品加工与设计教学设备目录;

e) 高级职业木制品加工与设计教学设备目录。

5. 废除劳动和社会事务部于2012年11月12日发布的第28/2012/TT-LĐTBXH号通知第一条规定的六个职业教学设备目录,包括内河船舶驾驶条件、船舶驾驶、船舶机器操作、船舶修理、船舶电气、民用电子、工艺管道安装技术,具体为:

a) 中级职业内河船舶驾驶教学设备目录;

b) 高级职业内河船舶驾驶教学设备目录;

c) 中级职业船舶机器操作教学设备目录;

d) 高级职业船舶机器操作教学设备目录;

đ) 中级职业工艺管道安装技术教学设备目录;

e) 高级职业工艺管道安装技术教学设备目录。

6. 废除劳动和社会事务部于2013年5月23日发布的第6/2013/TT-LĐTBXH号通知第一条规定的六个职业教学设备目录,包括农业机械技术、建筑施工机械维修、工业电气与控制技术、机械制造、船舶制造,具体为:

a) 中级职业机械制造教学设备目录;

b) 高级职业机械制造教学设备目录;

c) 中级职业船舶制造教学设备目录;

d) 高级职业船舶制造教学设备目录;

đ) 中级职业建筑施工机械维修教学设备目录;

e) 高级职业建筑施工机械维修教学设备目录。

7. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校相关专业设备目录的通知》(人社部令第12号,2013年8月19日)第一条规定的两项设备目录,涉及职业:水力发电厂运行;公路桥梁建设;水利工程建筑;水利设施建设和完善;家畜家禽饲养;林生,包括:

a) 中等职业学校水利设施建设和完善设备目录;

b) 高等职业学校水利设施建设和完善设备目录。

8. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校相关专业设备目录的通知》(人社部令第17号,2013年9月9日)第一条规定的两项设备目录,涉及职业:木雕技术;漆器和螺钿技术;工业废水处理;建筑陶瓷生产;人造板制造技术;建筑木工与室内装饰;植物保护;经济作物种植;兽医;药剂技术;橡胶加工,包括:

a) 中等职业学校建筑木工与室内装饰设备目录;

b) 高等职业学校建筑木工与室内装饰设备目录。

9. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校相关专业设备目录的通知》(人社部令第20号,2013年10月4日)第一条规定的四项设备目录,涉及职业:医疗电子设备技术;医疗影像设备技术;电力泵站运行和维修;制冷设备运行和维修;数据库管理;办公自动化;船舶挖掘控制;地形测量;海洋环境保护;生物技术;粮食和食品作物种植;前厅服务与管理,包括:

a) 中等职业学校制冷设备运行和维修设备目录;

b) 高等职业学校制冷设备运行和维修设备目录;

c) 中等职业学校地形测量设备目录;

d) 高等职业学校地形测量设备目录。

10. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校相关专业最低设备目录的通知》(人社部令第18号,2014年8月11日)第一条的第3、4、5、6、9、10、15、16、17和18款,涉及职业:电气设备安装;冷加工制造;冷加工机床修理;机械系统维护;锻造和冲压;计算机绘图和设计;公路桥梁质量试验和检测;路面基础施工机操作;路面面层施工机操作;时装设计;石油和天然气经营管理。

11. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校重点国家职业设备目录的通知》(人社部令第6号,2015年2月25日)第一条的第5、6、7、8、17和18款,涉及职业:计算机维修和组装技术;网络管理技术;建筑工程技术;金属切削技术;焊接技术;汽车工程技术;民用电气工程;工业电气工程;空调和空气调节工程技术;民用电子工程;工业电子工程;时装裁剪技术;酒店服务与管理;食品加工技术。

12. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校相关专业最低设备目录的通知》(人社部令第12号,2015年3月16日)第一条的第29和30款,涉及职业:电厂电气运行;电气测量;柴油发电机机组运行;110kV及以下输电线路和变电站安装;电气试验;机电设备维护;制药设备技术;医疗检验设备技术;石油化工设备运行;油气加工设备运行;油气开采设备运行;钻井采油;食品加工;纸浆和造纸技术;缝纫设备维修。

13. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校相关专业最低设备目录的通知》(人社部令第18号,2015年6月16日)第一条的第17、18、19和20款,涉及职业:石刻技术;地下矿山开采技术;地下矿山机电技术;铁路机车驾驶;铁路信号信息;火车调度;锻压;炼铁;炼钢;金属轧制和拉拔技术;船舶涂装技术。

14. 废除《关于发布中等职业学校和高等职业学校相关专业最低设备目录的通知》(人社部令第19号,2015年6月17日)第一条的第21、22、27、28和35款,涉及职业:自动化设备维修;油气加工设备维修;城市环境保护;垃圾处理;粮食加工;制冷设备安装;西服制作技术;纤维技术;纺织设备维修;工艺管件加工;建筑施工机械操作;商业营销;水利设施运行管理;起重机操作;地下矿山建设技术;铜工艺品铸造和雕刻;农业机械操作;摩托车维修和装配;钢筋焊接;超市销售。

15. 废除第1条第十一、十二、十五和十六条的通知第20/2015/TT-BLĐTBXH号(2015年6月17日劳动荣军与社会部发布国家重点职业培训设备目录,适用于中等职业和高等职业的技能:木制品加工与设计;信息技术(软件应用);公路桥梁建设;冷修机床;农业机械技术;建筑施工机械维修;基础施工机械操作;路面施工机械操作;农村机电;工业废水处理;食品加工;水产品加工与保存;经济作物种植;家畜家禽养殖;林生;海洋捕捞;兽医;旅游指导;内河船舶驾驶;船舶机舱操作。

16. 废除第1条第四十九、五十五、五十六、五十七、五十八和六十五条的通知第10/2016/TT-BLĐTBXH号(2016年6月16日劳动荣军与社会部对通知第20/2015/TT-BLĐTBXH号(2015年6月17日)关于发布国家重点职业培训设备目录,适用于中等职业和高等职业的技能:木制品加工与设计;信息技术(软件应用);公路桥梁建设;冷修机床;农业机械技术;建筑施工机械维修;基础施工机械操作;路面施工机械操作;农村机电;工业废水处理;家畜家禽养殖;林生;海洋捕捞;兽医;旅游指导;内河船舶驾驶;船舶机舱操作的修改和补充。

条 3. 本通知自2020年2月9日起生效。

组织实施 各部委、相当于部委的机构、政府直属机关、政治社会组织、各省、直辖市人民政府、职业教育总署、从事上述职业技能教育的职业学校、高等院校及相关单位负责执行本通知。

在执行过程中,如遇问题,请及时向劳动和社会事务部反映,以便研究解决。/。

 发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;

- 中央办公厅和各中央委员会;
中央办公厅及各党委部门;
- 中央书记处办公厅;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 政府办公厅;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
各省、直辖市人民代表大会常务委员会、人民政府;
各局、总局、下属单位、公报;
各中央群众团体机关;
各省、直辖市人力资源和社会保障厅;
- 政府法制司(司法部);
国务院公报、中国政府网站、人力资源和社会保障部网站;
- 存档:VT,TCGDNN。

部长
(签字)||

邓玉松

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
27/2019/TT-BLĐTBXH
通知2019年第27号令发布中等和高等职业学校某些工程技术类专业最低教学设备目录
生效中
↓ 受本文件影响的文件
废止 16
19/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Sửa chữa thiết bị tự động hóa; Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí; Bảo vệ môi trường đô thị; Xử lý rác thải; Chế biến lương thực; Lắp đặt thiết bị lạnh; Công nghệ may veston; Công nghệ sợi; Sửa chữa thiết bị dệt; Gia công ống công nghệ; Vận hành máy xây dựng; Marketing thương mại; Quản lý khai thác công trình thủy lợi; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng mỏ hầm lò; Đúc, dát đồng mỹ nghệ; Vận hành máy nông nghiệp; Sửa chữa, lắp ráp xe máy; Cốt thép - hàn; Bán hàng trong siêu thị 生效中 20/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 20/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Nguội sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chế biến thực phẩm; Chế biến và bảo quản thủy sản; Trồng cây công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Lhai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Khai thác máy tàu thủy 生效中 28/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 28/2011/TT-BLĐTBXH Quy định về thiết bị dạy nghề Công nghệ ôtô, nghề Cắt gọt kim loại, nghề Công nghệ dệt đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề 生效中 12/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ Trung cấp nghề, trình độ Cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành nhà máy thủy điện; Xây dựng cầu đường bộ; Xây dựng công trình thủy; Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh 生效中 12/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Vận hành điện trong nhà máy điện; Đo lường điện; Vận hành tổ máy phát điện Diesel; Lắp đặt đường dây tải điện và trạm biến áp có điện áp từ 110kV trở xuống; Thí nghiệm điện; Bảo trì thiết bị cơ điện; Kỹ thuật thiết bị sản xuất dược; Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm y tế; Vận hành thiết bị hóa dầu; Vận hành thiết bị chế biến dầu khí; Vận hành thiết bị khai thác dầu khí; Khoan khai thác dầu khí; Chế biến thực phẩm; Công nghệ sản xuất bộ giấy và giấy; Sửa chữa thiết bị may. 生效中 10/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2016/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 20/2015/TT-BLĐTBXH ngày 17/06/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Gia công và thiết kế sản phẩm mộc; Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm); Xây dựng cầu đường bộ; Nguội sửa chữa máy công cụ; Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sữa chữa máy thi công xây dựng; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Cơ điện nông thôn; Xử lý nước thải công nghiệp; Chăn nuôi gia súc, gia cầm; Lâm sinh; Khai thác, đánh bắt hải sản; Thú y; Hướng dẫn du lịch; Điều khiển phương tiện thủy nội địa; Khai thác máy tàu thủy 生效中 28/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 28/2012/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Điều kiện phương tiện thủy nội địa; Điều khiển tàu biển; Khai thác máy tàu thủy; Sửa chữa máy tàu thủy; Điện tàu thủy; Điện tử dân dụng; Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ 生效中 43/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 43/2009/TT-BLĐTBXH Quy định về thiết bị dạy nghề Hàn đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề 已失效 06/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trọng điểm cấp độ quốc gia trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Quản trị mạng máy tính; Kỹ thuật xây dựng; Cắt gọt kim loại; Hàn; Công nghệ ô tô; Điện dân dụng; Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Điện tử dân dụng; Điện tử công nghiệp; May thời trang; Nghiệp vụ nhà hàng - Quản trị nhà hàng; Kỹ thuật chế biến món ăn 生效中 20/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 20/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề các nghề: Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế; Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế; Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện; Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh; Quản trị cơ sở dữ liệu; Tin học văn phòng; Điều khiển tầu cuốc; Khảo sát địa hình; Bảo vệ môi trường biển; Công nghệ sinh học; Trồng cây lương thực, thực phẩm; Nghiệp vụ Lễ tân - Quản trị Lễ tân 生效中 18/2012/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2012/TT-BLĐTBXH Ban hành danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Cơ điện nông thôn; Cơ điện tử; Điện tử công nghiệp; Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm); Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính; Thiết kế đồ họa; Thương mại điện tử; Kỹ thuật xây dựng; Cấp, thoát nước; Gia công và thiết kế sản phẩm mộc 生效中 39/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH Quy định về thiết bị dạy nghề cho các nghề: Lắp đặt thiết bị cơ khí, Nguội lắp ráp cơ khí, Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, đào tạo trình độ trung cấp nghề, cao đẳng nghề 生效中 17/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ Trung cấp nghề, trình độ Cao đẳng nghề cho các nghề: kỹ thuật điêu khắc gỗ; kỹ thuật sơn mài và khảm trai; xử lý nước thải công nghiệp; sản xuất gốm, sứ xây dựng; công nghệ sản xuất ván nhân tạo; mộc xây dựng và trang trí nội thất; bảo vệ thực vật; trồng cây công nghiệp; thú y; kỹ thuật dược; chế biến mủ cao su. 生效中 06/2013/TT-BLĐTBXH Thông tư số 06/2013/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Kỹ thuật máy nông nghiệp; Sửa chữa máy thi công xây dựng; Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp; Chế tạo thiết bị cơ khí; Chế tạo vỏ tàu thủy 生效中 18/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2015/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị dạy nghề tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Chạm khắc đá; Kỹ thuật khai thác mỏ hầm lò; Kỹ thuật cơ điện mỏ hầm lò; Lái tàu đường sắt; Thông tin tín hiệu đường sắt; Điều hành chạy tàu hỏa; Gò; Luyện gang; Luyện thép; Công nghệ cán, kéo kim loại; Công nghệ sơn tàu thủy 生效中 18/2014/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2014/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục thiết bị tối thiểu trình độ trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề cho các nghề: Lắp đặt thiết bị điện; Nguội chế tạo; Nguội sửa chữa máy công cụ; Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí; Rèn, dập; Vẽ và thiết kế trên máy tính; Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ; Vận hành máy thi công nền; Vận hành máy thi công mặt đường; Thiết kế thời trang; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。