通知281/2016/TT-BTC规定采集、使用户籍数据库信息费用、确认越南国籍费用、确认越南血统人员费用和国籍手续费的收费标准、收取方式、缴纳、管理和使用办法。

通知281/2016/TT-BTC规定了采集户籍数据库信息费用、确认越南国籍费用、确认越南血统人员费用和国籍手续费的收费标准、收取方式、缴纳、管理和使用办法。该文件适用于与上述费用的收取、缴纳、管理和使用有关的个人和组织。

Số hiệu281/2016/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýVũ Thị Mai — Thứ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành14/11/2016
Ngày áp dụng01/01/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知281/2016/TT-BTC规定了采集户籍数据库信息费用、确认越南国籍费用、确认越南血统人员费用和国籍手续费的收费标准、收取方式、缴纳、管理和使用办法。该文件适用于与上述费用的收取、缴纳、管理和使用有关的个人和组织。

Đối tượng áp dụng

各机关、组织和个人在采集户籍数据库信息时;申请加入、恢复或退出越南国籍的人;有困难的侨胞。

Các điểm cốt lõi

  • 提交申请采集户籍数据库信息的个人必须缴纳费用(第四条第一项)。
  • 申请加入、恢复或退出越南国籍的个人必须缴纳相应的手续费(第四条第二项至第三项)。
  • 对于有特殊贡献的人和经济困难的人,免收申请加入或恢复越南国籍的手续费(第五条第一项)。
  • 在邻国且有困难的侨胞可免除确认国籍和越南血统的费用(第五条第二项)。
  • 收取费用的机构必须将全部所收款项上缴国家财政预算,除非另有规定(第七条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 帮助有权机关有效管理并使用财政资源。
  • 为公民办理与国籍和户籍相关的手续提供便利。
  • 给提交申请的个人带来费用负担。
  • 限制经济困难群体的权利。

❓ Câu hỏi thường gặp

申请加入越南国籍的人需要缴纳多少手续费?

每个案件3,000,000元(第四条第一项)。

特殊贡献者是否可以免手续费?

获得勋章、奖章或确认有特殊贡献的人可以免收申请加入国籍的手续费(第五条第一项a)。

收取费用的机构需要上缴多少比例到国家财政预算?

将全部所收款项上缴国家财政预算,除非第七条第二项另有规定(第七条第一项)。

申请退出越南国籍的人需要缴纳多少手续费?

每个案件2,500,000元(第四条第三项)。

难道不给侨胞免费确认国籍吗?

在邻国有困难的侨胞可免除确认国籍和越南血统的费用(第五条第二项)。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:281/2016/TT-BTC
河内,二零一六年十一月十四日

通知

关于采集、使用户籍数据库信息的费用收取标准、缴纳制度、管理和使用的规定
及确认具有越南国籍费、确认为越南裔人费和国籍手续费
确认具有越南国籍费、确认为越南裔人费持有越南血统国籍费

根据2015年11月25日《费用和许可费法》;

根据2015年6月25日《国家预算法》;

根据政府2016年8月23日发布的第120号法令《关于详细规定和指导实施〈费用和规费法〉若干条款》;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据税政司司长的建议,

财政部部长发布关于采集、使用户籍数据库信息的费用收取标准、缴纳制度、管理和使用及确认具有越南国籍费、确认为越南裔人费和国籍手续费的通知。

第一条 调整范围和适用对象

第一条 本通知规定采集、使用户籍数据库信息的费用收取标准、缴纳制度、管理和使用及确认具有越南国籍费、确认为越南裔人费和国籍手续费,在越南境内实施。

第二条 本通知适用于缴纳采集、使用户籍数据库信息的费用、确认具有越南国籍费、确认为越南裔人费和国籍手续费的人或组织以及与采集、使用户籍数据库信息的费用、确认具有越南国籍费、确认为越南裔人费和国籍手续费的收取、缴纳、管理和使用有关的其他组织和个人。

1. 根据本通知规定缴纳通信码号分配费及使用费的人员是获得分配并使用通信码号的组织、企业和个人。

第一条 当个人或组织根据法律规定提交申请采集、使用户籍数据库信息的申请时,必须缴纳采集、使用户籍数据库信息的费用。

第二条 当个人在有权机关办理确认具有越南国籍手续时,必须缴纳确认具有越南国籍费;当个人在有权机关办理确认为越南裔人手续时,必须缴纳确认为越南裔人费。

第三条 外国公民、无国籍人在中国常住并申请加入中国国籍者,失去中国国籍后申请恢复中国国籍者,以及中国公民申请退出中国国籍者,必须缴纳相关手续费。

第三条 收费、收费组织

第一条 户籍、国籍、公证局(司法部);领事局(外交部);各省、直辖市司法厅;县人民政府;乡人民政府是采集和使用户籍数据库信息费用的收取机构。

第二条 国家海外越南人委员会(外交部);各省、直辖市司法厅受理确认具有越南国籍申请和确认为越南裔人申请的地方是确认具有越南国籍费和确认为越南裔人费的收取机构。

第三条 各省、直辖市司法厅受理加入越南国籍申请、恢复越南国籍申请和退出越南国籍申请的地方是相关手续费的收取机构。

条 4. 收费和收费的标准

收取费用和手续费的标准如下:

序号

内容

收费标准

1

加入越南国籍手续费 标准 越南国籍

每个案件3,000,000元

2

恢复越南国籍手续费 标准 越南国籍

每个案件2,500,000元

3

退出越南国籍手续费

每个案件2,500,000元

4

采集、使用户籍数据库信息费用

每份摘录副本8,000元/事件

5

确认具有越南国籍费 标准 越南国籍

每个案件100,000元

6

确认为越南裔人费

每个案件100,000元

条5. 免费、费用的情形

1. 下列情形免收申请加入越南国籍或恢复越南国籍的费用:

a) 对于对建设和发展保卫越南国家事业有特殊贡献的人申请加入或恢复越南国籍。

对于对建设和发展保卫越南国家事业有特殊贡献的人,必须是获得越南民主共和国、越南南方共和临时革命政府、越南社会主义共和国或其他有权机关颁发的勋章、奖章或其他荣誉称号的人,或者由越南有关机关确认其特殊贡献;

b) 对于无国籍人申请加入越南国籍或丧失国籍后申请恢复越南国籍且经济困难,并经所在乡(镇、街道)人民委员会确认;

c) 从老挝迁入并获准居住的人申请加入越南国籍,确认具有越南国籍,确认为越南裔人士,依照越南社会主义共和国作为成员国的国际条约规定。

2. 在与越南接壤的邻国定居且经济困难的越南侨民,经所在乡(镇、街道)人民委员会确认,可免除确认具有越南国籍和确认为越南裔人士的费用。

条 6. 申报、缴纳费用和规费

1. 收费组织最迟应在每月5日前将上个月收取的费用汇入国库设立的待缴财政账户。

2. 收取费用和收费的组织应当按照月度申报、缴纳所收取的费用和收费金额,并按年度结算,按照财政部2013年11月6日发布的第156号通知(156/2013/TT-BTC)关于实施《税收管理法》若干条款、《税收管理法》修正案和补充若干条款以及2013年7月22日国务院第83号法令(83/2013/NĐ-CP)的指导进行。

条 7. 费用管理

1. 收取费用的组织应将全部所收取的费用全额上缴国家预算,但第二款另有规定的除外。执行工作和收取费用所需的资金由国家预算在该组织的预算中根据国家预算支出制度和定额安排。

2. 如果收取费用的组织是根据国务院2016年8月23日第120号法令(120/2016/NĐ-CP)第四条第一款的规定,从所收取的费用中包干支付活动经费的国家机关,则可以从所收取的费用中提取50%用于支付第五条规定的费用内容。剩余的50%费用应按照现行国家预算科目和子目上缴国家预算。

3. 收取收费的组织应将所收取的全部收费全额上缴国家预算,按照现行国家预算科目和子目。执行工作和收取收费所需的资金由国家预算在该组织的预算中根据国家预算支出制度和定额安排。

条 8. 组织实施

1. 本通知自2017年1月1日起生效,并取代财政部2009年7月20日发布的第146号通知(146/2009/TT-BTC),该通知关于处理与国籍相关事务的收费制度的指导。

2. 除本通知未涉及的收费、缴纳、管理和使用、收费凭证、公开收费制度的内容外,其他相关内容应按照《费用和收费法》、国务院2016年8月23日第120号法令(120/2016/NĐ-CP)、财政部2013年11月6日第156号通知(156/2013/TT-BTC)、财政部关于印制、发行、管理和使用属于国家预算的各类收费凭证的通知以及其他修改、补充或替代的文件(如有)的规定执行。

3. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映,以便研究并补充指导。

部长签署
副部长
聂文俊
武氏梅

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 15
120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Hết hiệu lực 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII Còn hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ nội dung thu "lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch" tại Phụ lục 1B của Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố về ban hành các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 126/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một số nội dung và mức thu lệ phí “Cấp bản sao trích lục hộ tịch” và “Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền” tại Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định về mức thu, đối tượng và chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 211/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 211/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyêt số 87/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp các khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí quy định tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương Hết hiệu lực 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ quy định thu phí về cấp bản sao trích lục hộ tịch tại Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Còn hiệu lực 115/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ quy định mức thu lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch ban hành kèm theo Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 14/9/2017 về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ một phần Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Còn hiệu lực 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 14/11/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng trị Hết hiệu lực 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ nội dung thu "lệ phí cấp bảo sao trích lục hộ tịch" tại Phụ lục 13 Quỵết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Còn hiệu lực 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số quy định về mức thu các loại phí, lệ phí, học phí, tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 6
03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ. Còn hiệu lực 22/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Hết hiệu lực 22/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực
281/2016/TT-BTC
通知281/2016/TT-BTC规定采集、使用户籍数据库信息费用、确认越南国籍费用、确认越南血统人员费用和国籍手续费的收费标准、收取方式、缴纳、管理和使用办法。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 9
04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” Còn hiệu lực 06/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 33/2017/QĐ-UBND Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về Chương trình Giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025. Còn hiệu lực 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý Còn hiệu lực 115/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 45/2013/NQ-HĐND ngày 14/3/2013 của HĐND tỉnh quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn. Còn hiệu lực 22/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Về hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố. Hết hiệu lực 22/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ ốm đau; thai sản; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đối với cán bộ không chuyên trách phường, xã, thị trấn. Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.