通知第29/2024/TT-BGDĐT号关于课外辅导的规定

本通知规定了普通教育和继续教育中的课外辅导。该通知适用于课外辅导的教师、学生;组织和个体组织课外辅导。规定了课外辅导的原则、时间、地点、内容以及各级政府和学校的管理责任。

문서 번호29/2024/TT-BGDĐT
문서 유형通知
발행 기관教育与培训部
서명자Phạm Ngọc Thưởng — Thứ trưởng
업데이트23. 06. 2026
산업教育与培训
분야未分类
발행일30. 12. 2024
발효일14. 02. 2025
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知规定了普通教育和继续教育中的课外辅导。该通知适用于课外辅导的教师、学生;组织和个体组织课外辅导。规定了课外辅导的原则、时间、地点、内容以及各级政府和学校的管理责任。

적용 범위

课外辅导的教师、学生;组织和个体组织课外辅导以及相关组织和个人。

핵심 사항

  • 学生只有在自愿并得到父母同意的情况下才能参加课外学习
  • 学校不得收取在校内进行课外辅导的费用
  • 校外提供课外辅导的机构必须办理工商登记,公开课程信息、课时、地点、形式及课外辅导收费情况
  • 校外进行课外辅导的教师必须具备良好的道德品质和符合要求的专业能力
  • 学校和校外提供课外辅导的机构必须保障学生的权益,并合法使用组织课外辅导的资金

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为学生自愿参加课外学习创造条件,促进技能和知识的发展
  • 减轻不必要的课外学习压力,避免强迫学生参加的情况
  • 需要严格管理以确保课外辅导的质量

❓ 자주 묻는 질문

校内的课外辅导是否可以收费?

不,校内的课外辅导仅限于自愿报名的学生,且不得收费。

校外提供课外辅导的机构需要满足哪些要求?

必须办理工商登记,公开课程信息、课时、地点、形式及课外辅导收费情况。

校外进行课外辅导的教师需要具备什么条件?

必须具备良好的道德品质和符合要求的专业能力。

学校在管理课外辅导方面有哪些权限?

学校必须按照规定组织课外辅导,保证质量并合法使用资金。参与校外课外辅导的教师需向校长报告。

违反课外辅导规定的将如何处理?

学校、校外提供课外辅导的机构、组织和个人违反规定将依法处理。单位或组织的主要负责人若其员工违反规定也将受到处理。

전문

教育部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:29/2024/TT-BGDĐT
河内,二〇二四年十二月三十日

通知

关于课外辅导的规定

 

根据2019年6月14日《教育法》;

根据2022年10月24日政府第86/2022/NĐ-CP号法令关于教育部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二〇一八年九月二十一日国务院第127/2018/NĐ-CP号法令关于国家管理教育责任的规定;

根据二〇二一年三月二十三日国务院第24/2021/NĐ-CP号法令 关于学前教育机构和公立普通教育机构的管理规定;

根据二〇二四年十月五日国务院第125/2024/NĐ-CP号法令关于教育领域投资条件和活动的规定;

根据中学教育司司长的建议,

教育部颁布关于课外辅导的通知。

第一章

总则

第一条 调整范围和适用对象

第一条 本通知规定普通教育、继续教育中的课外辅导,包括:课外辅导的原则;不得进行课外辅导的情况;组织课外辅导;管理课外辅导活动的责任。

第二条 本通知适用于进行课外辅导的人、接受课外辅导的人;组织课外辅导的单位和个人以及与之相关的单位和个人。

贷款金额

在本通知中,下列术语定义如下:

1. 课外辅导 是指在普通教育课程、继续教育初中课程、继续教育高中课程规定的教学时间之外,对各学科(以下统称学科)进行的额外教学活动。

2. 学校内的课外辅导 是指普通教育学校、继续教育学校及其他实施普通教育课程、继续教育初中课程、继续教育高中课程(以下统称学校)组织的课外辅导活动。

3. 学校外的课外辅导 是指不按第二款所述由学校组织的课外辅导活动。

第三条 课外辅导原则

一、课外辅导仅在学生自愿学习并经其父母或监护人(以下统称学生家长)同意的情况下方可组织。学校、组织和个人组织课外辅导不得以任何方式强迫学生参加。

二、课外辅导内容不得违反越南法律规定,不得带有种族、宗教、职业、性别、社会地位的偏见。不得削减学校教学计划中的教学内容来安排课外辅导。

三、课外辅导应有助于学生品质和能力的发展,不应影响学校的教育计划实施和教师的教学计划执行。

四、课外辅导的时间、地点和形式必须符合学生的身心发展特点,确保学生的健康;遵守有关工作时间和加班的规定以及有关安全、秩序、环境卫生、防火防爆的规定。

条4. 不得进行课外辅导的情形

1. 对小学生不得组织课外辅导,但以下情况除外:艺术、体育和生活技能的培养。

2. 在校教师不得对在校学生收取费用进行校外辅导。

3. 公立学校教师不得参与校外辅导的管理和运营,但可以参与校外辅导授课。

第二章

组织课外辅导和自学

条5. 校内课外辅导和自学

1. 校内课外辅导不得向学生收费,并仅限于以下注册参加的学生:

a) 最近一个学期该科目成绩未达标的学生;

b) 学校选定的优秀生培养对象;

c) 自愿报名参加升学考试或毕业考试复习的毕业生班学生,按照学校的教育计划。

2. 学校应为符合本条第1款规定的学生提供填写注册表的机会,以选择每个年级每个科目的课外辅导(见本通知附件1)。

3. 根据注册人数,学校应制定每个年级每个科目的课外辅导计划。

4. 排课、排课表和组织课外辅导必须满足以下要求:

a) 每个年级每个科目的课外辅导班级不得超过45人;

b) 课外辅导时间不得与正常课程表冲突,且不得提前教授课程大纲中的内容;

c) 每个科目的课外辅导每周不得超过两节课。

5. 课外辅导计划应在学校的官方网站上公布或在学校内张贴。

1. 校内课外辅导不得向学生收费,并仅限于以下注册参加的学生:

条6. 校外课外辅导

1. 组织或个人开展校外课外辅导并收费(以下简称辅导机构),须遵守以下要求:

a) 按法律规定办理工商登记;

b) 在辅导机构网站上公开或在办公地点张贴所开设科目的名称;每个年级每个科目的课外辅导时长;辅导地点、形式、时间安排;辅导教师名单及收费标准,在招生前(见本通知附件2)。

2. 校外辅导教师必须具备良好的道德品质和与其所教科目相适应的专业能力。

3. 在校教师参与校外辅导,需向校长报告所教科目、辅导地点、形式、时间(见本通知附件3)。

条 7. 收取和管理补课费用

1. 学校组织课外辅导的经费来源包括国家预算和其他合法资金,依照法律规定使用。

2. 校外补课费用由学生家长与补习机构协商确定。

3. 补课费用的收取、管理和使用应按照财政、预算、资产、会计和税收等相关法律法规的规定执行。

第三章

补课活动管理责任

条 8. 县级以上人民政府的责任

1. 负责本地区课外辅导活动的管理工作。

2. 制定地方课外辅导规定,主要包括以下内容:

a) 各级人民政府、教育管理部门及相关机构在执行课外辅导规定中的职责;

b) 组织课外辅导经费的管理和使用;

c) 监督检查和处理违规行为的工作。

3. 指导并监督本地区课外辅导活动的监督检查工作;依法处理违规行为。

条 9. 教育局的责任

1. 主持并配合相关机构向县级以上人民政府提出制定地方课外辅导规定的建议。

2. 指导并组织实施课外辅导规定,适用于本地区范围内的学校、组织和个人。

3. 组织或配合相关机构进行本地区课外辅导活动的监督检查;依法处理违规行为或提请有权限的机关处理。

条 10. 县级人民政府的责任

1. 负责本地区课外辅导活动的管理工作。

2. 指导并检查本地区课外辅导规定的执行情况;依法处理违规行为或建议有权机关处理。

3. 指导乡级人民政府实施对校外课外辅导活动遵守法定工作时间、加班时间和维护安全、秩序、环境、防火等规定的监督和检查。

条 11. 教育科的责任

1. 主持并配合相关机构负责本地区的课外辅导管理工作。

2. 指导并组织实施课外辅导规定,适用于本地区范围内的学校、组织和个人。

3. 组织或配合相关机构进行本地区课外辅导活动的监督检查;依法处理违规行为或提请有权限的机关处理。

条 12. 乡级人民政府的责任

1. 配合教育科及相关机构管理本地区课外辅导规定的执行情况。

2. 执行县级人民政府根据本通知第10条第3款的规定作出的指示。

条 13. 校长的责任

1. 按照本通知及其他相关法律规定,在学校内组织课外辅导活动。

3. 对直接主管机关负责,确保学校内课外辅导的质量;按规定管理并使用学校组织课外辅导的经费。

5. 接收并处理学生及家长关于课外辅导的意见、建议和要求。

2. 管理教师在校外参与课外辅导的行为,确保符合本通知第6条第3款的规定;配合跟踪、检查教师在校外的课外辅导活动。

4. 依法处理违规行为或建议有权机关处理。

条14. 辅导的责任

1. 执行本通知关于辅导和学习的规定以及相关法律法规的其他规定。

2. 管理并保证辅导和学习的质量及补课学生的权益,教师的权益;按照规定管理、使用学费。

3. 按照规定管理并保存组织辅导和学习的档案。

4. 在被要求时,向有关职能机关报告并解释执行本通知规定及相关法律法规的情况。

5. 接收并处理学生及家长关于课外辅导的意见、建议和要求。

条15. 监督检查

1. 辅导和学习活动接受国家审计机关的监督,依照法律规定进行。

2. 辅导和学习活动接受教育管理机关、各级政府管理机关的检查,按分级管理进行。

条16. 违规处理

1. 学校、辅导机构、组织和个人违反关于辅导和学习的规定,根据违规性质和程度,将依法处理。

2. 组织、单位负责人对所属干部、公务员、专业人员违反关于辅导和学习的规定的行为,根据行为性质和程度,将依法处理。

第四章 实施细则

实施条款

条17. 生效

本通知自2025年2月14日起生效。

本通知取代2012年5月16日由教育部部长发布的第17/2012/TT-BGDĐT号通知关于辅导和学习的规定。

条18. 执行责任

教育部办公厅主任、基础教育司司长、小学教育司司长、成人教育司司长、教育部相关单位负责人、各省(市)人民政府主席、教育厅厅长及相关组织和个人负责执行本通知。/。

部长签署
副部长
聂文俊
范玉堂

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 57
24/2021/NĐ-CP Nghị định số 24/2021/NĐ-CP Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập 발효 중 86/2022/NĐ-CP Nghị định số 86/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 125/2024/NĐ-CP Nghị định số 125/2024/NĐ-CP Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 179/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 179/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 107/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 022/2025/QĐ-UBND Quyết định số 022/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 07/2026/QĐ-UBND Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 '22/2025/QĐ-UBND Quyết định số '22/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 '32/2025/QĐ-UBND Quyết định số '32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중 '02/2025/QĐ-UBND Quyết định số '02/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2024-2025 만료됨 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quyết định về dậy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Huế 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung và mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 số 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨
29/2024/TT-BGDĐT
通知第29/2024/TT-BGDĐT号关于课外辅导的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 34
46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 53/2025/QĐ-UBND Quyết định số 53/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu thập, quản lý,khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên đại bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 26/2025/QĐ-UBND Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 42/2025/QĐ-UBND Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc và nhiệm vụ thu, chi cho ngân sách cấp xã và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách ở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 발효 중 40/2025/QĐ-UBND Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ (mức) khoán chi phí quản lý, xử lý tài sản là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai 만료됨 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 11/2025/QĐ-UBND Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 146/2025/QĐ-UBND Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 발효 중 116/2025/QĐ-UBND Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và một số sinh hoạt cộng đồng khác trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực với các cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan tài chính và cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 02/2025/QĐ-UBND Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND Quy định cụ thể về khoảng cách, địa bàn học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú theo Nghị định số 66/2025/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중
지침 제공 1
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.