令第30号2019/NĐ-CP对2015年10月20日政府第99/2015/NĐ-CP号令关于《住房法》若干条款的具体规定和指导作出修改和补充

第30号2019/NĐ-CP令对第99/2015/NĐ-CP号令关于《住房法》的具体规定和指导进行修改和补充。它明确规定了国家所有旧住房的使用安排时间点,并延长了旧住房的租赁期限。

文号30/2019/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关中央账户
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新23/06/2026
领域未分类
发布日期28/03/2019
生效日期15/05/2019
失效日期01/08/2024
状态已失效
✦ 智能摘要

第30号2019/NĐ-CP令对第99/2015/NĐ-CP号令关于《住房法》的具体规定和指导进行修改和补充。它明确规定了国家所有旧住房的使用安排时间点,并延长了旧住房的租赁期限。

适用范围

实际使用住房的人,有租赁住房合同或住房分配使用的文件;住房管理部门

要点

  • 实际使用住房的人→根据具体规定(合同、支付租金的文件、分配文件)确定住房使用安排的时间点
  • 租赁旧住房的一方→在不超过30天内解决租赁问题,合同期限为5年
  • 在本令生效前已签订房屋买卖合同的人→不重新确定住房使用安排的时间点
  • 在本令生效前已签订房屋租赁合同的人→如果续签或重新签订合同,则按新规定确定租赁期限
  • 本令自2019年5月15日起生效

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:帮助居民从明确、透明地确定住房使用安排中受益
  • 消极影响:如果需要续签或重新签订租赁合同,可能会给相关各方带来困难
  • 利益:居民对旧住房使用安排的时间点有了更明确的权利
  • 成本/负担:需要时间来调整并执行新的规定,影响住房管理活动

❓ 常见问题

已经有租赁合同但未明确旧住房使用安排时间点的租户将如何处理?

根据本令,住房使用安排的时间点按照签订租赁合同的时间确定。

租赁旧住房的期限是多久,可以续签吗?

租赁旧住房的期限为5年,从签订租赁合同之日起算。如果承租人仍符合条件且有继续租赁的需求,可以续签相同期限的租赁合同。

在本令生效前已签订房屋买卖合同的人需要做什么?

不需根据本令的新规定重新确定住房使用安排的时间点。

如果承租人在5年租赁期满后不再符合条件或没有继续租赁的需求,他们可以续签合同吗?

不可以,在租赁期满时,如果承租人不再符合条件或没有继续租赁的需求,则必须终止合同。

本令自哪一天起生效?

本令自2019年5月15日起施行。

全文

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:30/2019/NĐ-CP

河内,二零一九年三月二十八日

||| 修改和补充若干条文的政府第99/2015/ND-CP号法令,该法令于2015年10月20日发布,详细规定并指导实施《住房法》中的若干条款

根据2015年6月19日《政府组织法》;

依据二零一四年十一月二十五日《住房法》;

根据建设部部长的建议;

||| 政府发布修改和补充政府第99/2015/ND-CP号法令的法令,该法令于2015年10月20日发布,详细规定并指导实施《住房法》中的若干条款。

第一条 修正、补充若干条文的决定第54/2017/NĐ-CP号2017年5月8日政府关于《药品法》若干条款和实施措施的具体规定

99/2015/NĐ-CP二零一五年十月二十日政府关于《住房法》若干条款的实施细则和指导办法(以下简称第99/2015/NĐ-CP号法令) 《住房法》

如下:

一、在第99/2015/NĐ-CP号法令中,在第五十七条后增加一条作为第五十七条之一,内容如下:

第五十七条之一 确定国家所有旧住房使用时间

一、对于实际使用住房并有租赁合同且其姓名在该租赁合同上的人,住房使用时间确定如下:

(一)如果租赁合同上记载了住房使用时间,则按合同上记载的时间确定;

(二)如果租赁合同上未记载住房使用时间,则按签订合同时的时间确定;

(三)如果是重新签订或延长租赁合同的情况,则按首次签订租赁合同时的时间确定;

(四)如果直接使用者有支付住房租金的证明,并且在签订租赁合同之前已支付租金,则按支付租金的时间确定;如果在签订租赁合同时,有权机关追缴了租金(有追缴租金的证明),则按追缴租金的时间确定;

(五)如果直接使用者有分配使用住房的决定或文件(以下统称为分配使用文件),并且其姓名在该文件上,并且在签订租赁合同之前,则按分配使用文件上记载的时间确定;如果分配使用文件上未记载时间,则按发布该文件的时间确定。

二、对于实际使用住房但没有租赁合同,但在分配使用文件上有姓名的人,住房使用时间按该文件上记载的时间确定;如果分配使用文件上未记载时间,则按发布该文件的时间确定。

三、对于实际使用住房并接受转让租赁权(有租赁合同或分配使用住房文件,但其姓名不在合同或文件上)的人,住房使用时间按首次在合同或分配使用住房文件上有姓名的人的时间确定。

二、修改、补充第60条第五款的内容如下:

五、处理租赁旧住房的期限不超过三十天,自受理租赁旧住房申请的机构收到完整有效申请材料之日起算。旧住房租赁合同的期限为五年,从签订租赁合同之日起算,除非承租人要求更短的租赁期。

租赁期满,承租人仍符合租赁条件并希望继续租赁该住房,则可以续签与原租赁期相同的租赁合同,除非根据法律规定被收回住房。

第二条 过渡条款

一、对于在本法令生效前已经签订房屋买卖合同的情况,不按照本法令的规定重新确定住房使用时间。

对于在本法令生效前已经提交购买房屋申请材料,但在本法令生效时双方尚未签订房屋买卖合同的情况,应按照本法令的规定确定住房使用时间。

二、对于在本法令生效前已经签订租赁合同,且租赁期限不同于本法令规定的情况,双方无需重新签订租赁合同。如果在本法令生效时属于续签或重新签订租赁合同的情况,则租赁期限应按照本法令的规定确定。

第三条 实施细则

一、本法令自二零一九年五月十五日起生效。

二、住房和城乡建设部负责指导和组织实施本法令。

3. 各部部长、相当于部长级机构的主要负责人、政府直属机构的主要负责人、省或中央直辖市人民政府主席负责执行本法令。/


发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
各部、相当于部的机构、政府所属机构;
- 各省、自治区直辖市人民代表大会常务委员会和人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会及全国人民代表大会各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 國家審計署;
- 国家金融监管总局;
政策性银行;
发展银行;
- 中华全国工商业联合会中央委员会;
- 各中央群众团体机构;
- 国务院:总理,各副总理,国务委员,政府秘书长,网上政务服务大厅主任,各司局及直属单位,公报;
- 存档:VT,CN(2)。XH

附件一
总理




Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 25
40/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2021/NQ-HĐND Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội áp dụng đối với chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 生效中 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành áp dụng tại chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum 已失效 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê, giá thuê mua nhà ở xã hội áp dụng đối với chung cư Nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước tại Khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, thành phố Kon Tum 生效中 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An được ban hành kèm theo Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của UBND tỉnh 已失效 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở giai đoạn 2021-2025 và định hướng đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 生效中 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá thuê nhà ở công vụ, nhà ở xã hội, nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh 已失效 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Long An giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030 生效中 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả treend dịa bàn tỉnh Long An 已失效 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ -UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà, công trình xây dựng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định 生效中 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất, địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bến Tre đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 生效中 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 已失效 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc và mồ mả trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định đấu giá cho thuê diện tích kinh doanh dịch vụ tại các nhà chung cư tái định cư, nhà ở xã hội và diện tích kinh doanh dịch vụ do các Chủ đầu tư dự án nhà ở bàn giao lại cho Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 已失效
30/2019/NĐ-CP
令第30号2019/NĐ-CP对2015年10月20日政府第99/2015/NĐ-CP号令关于《住房法》若干条款的具体规定和指导作出修改和补充
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 24
21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 52/2022/QĐ-UBND Quyết định số 52/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý trật tự xây dựng và phân cấp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 已失效 21/2022/QĐ-UBND Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 43/2020/QĐ-UBND Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 生效中 11/2024/QĐ-UBND Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về Chương trình Giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025. 生效中 82/2021/QĐ-UBND Quyết định số 82/2021/QĐ-UBND Quy chế quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 生效中 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất đối với các trường hợp giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 09/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung chi thường xuyên hoạt động kinh tế giao thông đường thủy nội địa do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 70/2021/QĐ-UBND Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 36/2021/QĐ-UBND Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban quản lý khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, tỉnh Nghệ An 已失效 42/2019/QĐ-UBND Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 2060/2013/QĐ-UBND ngày 17/6/2013 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。