通知第32/2012/TT-BGDĐT号关于颁布学前教育户外设备和玩具目录

通知第32/2012/TT-BGDĐT规定了学前教育户外设备和玩具目录,适用于各类学前教育机构。该通知自2012年10月30日起生效。

문서 번호32/2012/TT-BGDĐT
문서 유형通知
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Thị Nghĩa — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업教育与培训
분야学校设施与设备
발행일14. 09. 2012
발효일30. 10. 2012
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第32/2012/TT-BGDĐT规定了学前教育户外设备和玩具目录,适用于各类学前教育机构。该通知自2012年10月30日起生效。

적용 범위

各类学前教育机构、各教育局、教育部办公厅主任、学校设施与设备管理总局局长、教育部相关司长、各省市政府主席、各市教育局局长。

핵심 사항

  • 各类学前教育机构可以按照本通知规定的目录使用户外设备和玩具。
  • 教育局负责指导采购、配备、使用和保管学前教育机构的户外设备和玩具,以供儿童娱乐之用。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于通过提供充足的户外设备和玩具来提高学前教育质量,为儿童创造健康的玩耍环境。
  • 消极影响:可能会增加学前教育机构初期的投资成本。

❓ 자주 묻는 질문

本通知适用于哪些对象?

通知第32/2012/TT-BGDĐT适用于各类学前教育机构、各教育局、教育部办公厅主任、学校设施与设备管理总局局长、教育部相关司长、各省市政府主席、各市教育局局长。

本通知何时开始实施?

通知第32/2012/TT-BGDĐT自2012年10月30日起生效。

学前教育机构可以使用哪些设备和玩具?

本通知具体规定了学前教育户外设备和玩具目录,包括两个年龄段:幼儿园小班;幼儿园大班。

各教育局根据本通知负有何种责任?

各教育局负责指导采购、配备、使用和保管学前教育机构的户外设备和玩具,以供儿童娱乐之用。

本通知有效吗?

通知第32/2012/TT-BGDĐT自2012年10月30日起生效施行。

전문


教育部

编号:32/2012/TT-BGDĐT

中华人民共和国

独立 自由 幸福

河内,二〇一二年九月十四日

通知
发布幼儿园户外设备和玩具目录
供学前教育使用
______________________
 
根据国务院第32号令(2008年3月19日发布)《教育部门职能、任务、权限及组织结构规定》;
根据二〇〇六年八月二日国务院令第75号《关于〈教育法〉若干条文的实施细则和实施办法》;
根据二〇一一年五月十一日国务院令第31号《关于修改和补充国务院二〇〇六年八月二日令第75号〈关于〈教育法〉若干条文的实施细则和实施办法〉》;
根据二零零九年七月二十五日教育部第17号通知关于颁布幼儿园教育课程;
经基础物质与学校设备局、学前教育司、科学技术与环境司司长提议,
教育部发布本通知,公布幼儿园户外设备和玩具目录.

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带发布幼儿园户外设备和玩具目录。包括以下两类:

- 幼儿园

- 学前班

条 2. 本通知自二〇一二年十月三十日起生效。

根据本通知附带发布的幼儿园户外设备和玩具目录,各教育厅有责任指导采购、配备、使用和维护幼儿园户外设备和玩具,以支持儿童户外活动。

条 3. 办公室主任;基础物质与学校设备局局长;计划财务司司长;学前教育司司长;科学技术与环境司司长;教育部相关单位负责人;各省、直辖市人民政府主席;各市教育局局长负责执行本通知。/。

部长签署
副部长
宁翠义

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
17/2009/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục mầm non 발효 중 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập, Trường Cao đẳng Cộng đồng (ngành Giáo dục Mầm non) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, trường Cao đẳng Sư phạm (ngành giáo dục mầm non) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 47/2020/QĐ-UBND Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ sở giáo dục và đào tạo tỉnh Ninh Thuận 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giáo dục mầm non trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중
32/2012/TT-BGDĐT
通知第32/2012/TT-BGDĐT号关于颁布学前教育户外设备和玩具目录
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 47/2020/QĐ-UBND Quyết định số 47/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế phối hợp liên ngành giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 30/2023/QĐ-UBND Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND Ban hành cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 36/2026/QĐ-UBND Quyết định số 36/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc giải quyết các thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.