决定第33/2005/QĐ-BXD号关于颁布“建筑工程预算定额—安装部分”

住房和城市建设部决定第33/2005/QĐ-BXD号颁布建筑工程预算定额—安装部分,取代旧定额并在全国统一适用。该定额是编制建筑工程预算、总预算和建设投资费用管理的基础。

문서 번호33/2005/QĐ-BXD
문서 유형决定
발행 기관建设部
서명자Đinh Tiến Dũng — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일04. 10. 2005
발효일16. 11. 2005
효력 만료일21. 10. 2007
상태已失效
✦ 스마트 요약

住房和城市建设部决定第33/2005/QĐ-BXD号颁布建筑工程预算定额—安装部分,取代旧定额并在全国统一适用。该定额是编制建筑工程预算、总预算和建设投资费用管理的基础。

적용 범위

各部委、相当于部级的机构、政府直属机关;各省、直辖市人民委员会;各施工单位;各工程建设项目业主。

핵심 사항

  • 建筑工程预算定额—安装部分被颁布并取代旧定额。
  • 该定额在全国统一适用,是编制建筑工程预算、总预算和建设投资费用管理的基础。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 减轻施工单位在遵循统一定额时的行政手续负担。
  • 加强建设投资费用管理,帮助项目业主更有效地控制项目实施过程。

❓ 자주 묻는 질문

建筑工程预算定额—安装部分从何时开始适用?

该决定自发布之日起十五日后生效。

该定额取代哪一年的旧定额?

取代住房和城市建设部发布的第24/1999/QĐ-BXD号决定、第1242/1998/QĐ-BXD号决定和第31/2002/QĐ-BXD号决定中的基本建设预算定额。

该定额适用于哪些范围?

在全国统一适用,是编制建筑工程预算、总预算和建设投资费用管理的基础。

施工单位在使用该定额时需要遵守哪些规定?

施工单位需使用建筑工程预算定额—安装部分来编制建筑工程预算、总预算和建设投资费用管理。

该决定自发布时生效还是在一段时间后生效?

该决定自发布之日起十五日后生效。

전문

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:33/2005/QĐ-BXD
日期:2005年10月4日

决定发布行业标准TCXDVN 359: 2005《桩-动应变法缺陷检测试验》

关于发布《建筑工程预算定额—安装部分》的通知

建设部部长

根据2003年11月26日第十届全国人民代表大会常务委员会第十四次会议通过的《中华人民共和国建筑法》(第16号主席令,2003年第16号);

根据2005年2月7日国务院发布的《建设工程质量管理条例》(第16号国务院令,2005年第16号);

根据2003年4月4日政府第36/2003/NĐ-CP号法令,规定建设部的职能、任务、权限和组织结构;

经经济财务司司长、经济研究院院长和法制司司长提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布《建筑工程预算定额—安装部分》(电气系统;管道及配件;保温管道、配件和设备;地下水开采)。

条 2. 本《建筑工程预算定额—安装部分》取代了建设部于1999年9月25日发布的第24/1999/QĐ-BXD号决定;1998年11月25日发布的第1242/1998/QĐ-BXD号决定;2002年11月12日发布的第31/2002/QĐ-BXD号决定中的基本建设预算定额,以及建设部同意由各部委、行业和地区发布的并列入本定额目录的部分定额。

条 3. 本决定自公布之日起十五日后生效。《建筑工程预算定额—安装部分》在全国范围内统一适用,是各省、直辖市编制工程单价、编制工程预算和总预算以及管理投资费用的基础。

组织实施 各部门、各直属机构、各省政府、各直辖市政府负责执行本决定。/

部长签署
副部长
聂文俊
邓廷勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 16/2003/QH11 Nghị quyết số 16/2003/QH11 Về việc thực hiện thí điểm chủ trương tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma tuý ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương 발효 중 36/2003/NĐ-CP Nghị định số 36/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 15/2006/QĐ-UB Quyết định số 15/2006/QĐ-UB Về việc thành lập ban đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 2279/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2279/2006/QĐ-UBND Ban hành Bộ Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên gồm: Đơn giá phần xây dựng; Đơn giá phần lắp đặt và Đơn giá khảo sát xây dựng 발효 중 2057/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2057/2006/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Phần lắp đặt 만료됨 63/2006/QĐ-UBND Quyết định số 63/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành đơn giá xây dựng công trình - Phần lắp đặt 만료됨 1720/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1720/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt tỉnh Bắc Kạn 만료됨 16/2006/QĐ-UB Quyết định 16/2006/QĐ-UB về thành lập tổ công tác giúp việc cho Ban đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 2993/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2993/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa Phần lắp đặt 만료됨 2967/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2967/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thừa Thiên Huế: Phần lắp đặt 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND về việc phê duyệt ban hành "Đơn giá xây dựng - Phần lắp đặt" thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu 만료됨 56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Lai Châu 만료됨 94/2006/QĐ-UBND Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ bản tỉnh Gia Lai 만료됨 37/2006/QĐ-UBND Quyết định số 37/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá xây dựng công trình – phần xây dựng, lắp đặt khu vực thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk 만료됨 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 89/2006/QĐ-UBND Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành bộ đơn giá xây dựng công trình thành phố Đà Nẵng Phần xây dựng và phần lắp đặt 만료됨 99/2006/QĐ-UBND Quyết định số 99/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Phước - Phần lắp đặt 만료됨 48/2006/QĐ-UBND Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND Ban hành các bộ đơn giá xây dựng công trình (xây dựng - lắp đặt - khảo sát) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨
33/2005/QĐ-BXD
决定第33/2005/QĐ-BXD号关于颁布“建筑工程预算定额—安装部分”
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
56/2006/QĐ-UBND Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND Về giao dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2006 cho Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Thạnh 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 871/1998/QĐ/UBT ngày 25/5/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 99/2006/QĐ-UBND Quyết định số 99/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Danh mục các đề án trình UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh năm 2006 만료됨 94/2006/QĐ-UBND Quyết định 94/2006/QĐ-UBND về đổi tên Trung tâm Thu hồi và Khai thác quỹ đất phục vụ đầu tư thành Trung tâm Phát triển quỹ đất và ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 만료됨 48/2006/QĐ-UBND Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND V/v đặt tên, đổi tên đường và công trình công cộng đô thị trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 만료됨 21/2006/QĐ-UBND Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Vĩnh Linh trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 108/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005 của UBND tỉnh Bình Định 발효 중 89/2006/QĐ-UBND Quyết định số 89/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế làm việc và mối quan hệ công tác của Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.