通知2016年第339号令《关于反走私、商业欺诈和假冒伪劣产品活动经费的预算编制、管理和决算的规定》

本通知详细规定了从国家财政拨款用于国家389指挥部、部委中央389指挥部和地方389指挥部活动的经费的预算编制、管理和决算。具体规定了各项内容的支出标准,如奖金、加班费、宣传信息、资产采购、机器设备购置以及热线支持人员费用。

Số hiệu339/2016/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýTrần Xuân Hà — Thứ trưởng
Cập nhật17/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành28/12/2016
Ngày áp dụng15/02/2017
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本通知详细规定了从国家财政拨款用于国家389指挥部、部委中央389指挥部和地方389指挥部活动的经费的预算编制、管理和决算。具体规定了各项内容的支出标准,如奖金、加班费、宣传信息、资产采购、机器设备购置以及热线支持人员费用。

Đối tượng áp dụng

国家389指挥部、部委中央389指挥部和地方389指挥部

Các điểm cốt lõi

  • 规定各项活动的具体支出标准。
  • 预算编制、执行预算和决算工作。
  • 本通知规定的最高支出标准是各部委、中央机构和地方政府根据实际情况制定具体支出标准的基础。
  • 自2017年2月15日起生效。
  • 根据修改、补充或替代的文件,在制度和支出标准发生变化时适用。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强对国家财政拨款的管理使用效率。
  • 提高国家389指挥部、部委中央389指挥部和地方389指挥部的工作质量。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知自何时起生效?

本通知自2017年2月15日起施行。

国家389指挥部组织的会议最高支出是多少?

主持会议的人最高支出为每人每次150,000元,其他代表为每人每次100,000元。

地方389指挥部在编制国家财政拨款预算方面负有何种责任?

每年,地方389指挥部负责按照第三条规定编制单位日常活动所需国家财政拨款预算,并将其汇总到地方日常开支预算中,提交有权机关审议并安排资金。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国

独立 自由 幸福

数:339/2016/TT-BTC

河内,二〇一六年十二月二十八日

通知

关于编制、管理和使用保障职能活动经费以及决算的规定
打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据2013年第215号国务院令《关于财政部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据政府总理2014年3月19日第389号决定成立国家打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会;

1. 撤销第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条。

财政部长发布本通知,规定编制、管理和使用保障打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会活动经费。

第一条 调整范围和适用对象

第一条 调整范围:

本通知规定了编制、管理和使用保障打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会活动经费的事项。

第二条 适用对象:

a) 国家打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会(以下简称“389指导委员会”)和国家打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会常设办公室(以下简称“389指导委员会常设办公室”);

b) 各部委、中央机构打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会(以下简称“各部委、中央机构389指导委员会”,如有)及其常设办公室(以下简称“各部委、中央机构389指导委员会常设办公室”,如有);

c) 地方打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会(以下简称“地方389指导委员会”)及其常设办公室(以下简称“地方389指导委员会常设办公室”,如有);

d) 各部委、相当于部级的机构、政府直属机构和各省、直辖市人民政府。

第二条 保障打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为指导委员会活动经费的来源

第一款 国家预算资金:

a) 中央预算保障389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会、389指导委员会常设办公室和各部委、中央机构389指导委员会常设办公室的活动经费,并在财政部(对于389指导委员会常设办公室)和各部委、中央机构(对于各部委、中央机构389指导委员会常设办公室)的经常性经费中安排。

b) 地方预算保障地方389指导委员会及其常设办公室的活动经费,并在其常设办公室的经常性经费中安排。

其他法律规定的资金来源(如有)。

第三条 经费内容

一、建设反走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为战略和计划的费用,包括:组织会议、检查和监督战略和计划制定及反走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为活动的费用。

如召开非工作时间会议,389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会可为参会代表支付会议费。派遣人员参加非工作时间会议的单位不为被派遣参加会议的干部、职员支付加班费。

二、监督检查并指导开展打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品行为工作的费用;跨部门联合检查处理走私、商业欺诈和假冒伪劣商品案件的费用。

三、国际合作和在国外交流反走私、商业欺诈和假冒伪劣商品经验的费用。

四、对在跨部门联合打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品工作中表现突出的集体和个人给予奖励的费用。

五、组织389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会定期和专题总结反走私、商业欺诈和假冒伪劣商品工作的会议费用。

六、宣传打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品工作的费用。

七、支付公共事业服务费用、办公用品、信息通讯费用;购买用于指导反走私、商业欺诈和假冒伪劣商品工作的资料费用。

八、租赁交通工具、采购和维修服务于389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会反走私、商业欺诈和假冒伪劣商品工作的资产、机器设备的费用。

九、为389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会活动提供加班费。

十、支持直接从389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会热线电话接收信息的人(如有)。获得此支持的人不得因值班而领取夜班或加班费。389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会的热线电话数量由其负责人根据实际情况决定,确保节约和效率。

十一、其他直接服务于389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会(如有)活动的费用。

第四条 支出标准

本通知第三条规定的内容的支出标准按照现行财政支出制度、标准和定额执行。本通知具体规定如下:

一、389指导委员会、各部委、中央机构389指导委员会和地方389指导委员会对组织和个人进行奖励的金额:按照《关于〈中华人民共和国奖励条例〉和〈中华人民共和国奖励条例修正案〉实施细则》的第42号国务院令(2010年4月15日)规定的奖励金额标准执行。

2. 会议外工作时间的会议费用标准:

a) 国家389指挥部组织的会议:会议主持人的最高费用为每人每次150,000元,其他代表为每人每次100,000元。

b) 部委、中央机构389指挥部或地方389指挥部组织的会议:会议主持人的最高费用为每人每次100,000元,其他代表为每人每次70,000元。

3. 打击走私、商业欺诈和假冒伪劣商品的信息宣传费用:按照财政部和司法部于2014年1月27日发布的第14/2014/TTLT-BTC-BTP号联合通知关于制定预算、管理和使用国家财政资金以确保普及法律教育和基层群众法律接触的规定执行。

4. 购置资产、机器设备费用:按照财政部于2016年2月1日发布的第19/2016/TT-BTC号通知关于指导实施国务院2015年11月17日发布的第58/2015/QĐ-TTg号决定中某些内容的规定执行。

5. 支持直接接收热线信息人员(24小时/天,每周7天)的费用:每人每月每条热线1,300,000元。
6. 组织检查监督活动的费用,按照财政部于2010年7月6日发布的第97/2010/TT-BTC号通知关于国家机关和公立事业单位出差费和会议费用制度的规定执行。

条5. 预算编制、执行和决算工作

国家389指挥部、部委中央389指挥部和地方389指挥部的活动经费的编制、分配、执行预算和决算,按照现行《国家预算法》、《会计法》及相关法规的规定执行。本通知补充以下内容:

1. 编制、执行预算:

每年,在编制国家预算的同时,国家389指挥部办公室、部委中央389指挥部部门和地方389指挥部常设机构负责根据本通知第三条和第四条规定编制单位日常活动的国家预算支出,并汇总到财政部的日常预算(对于国家389指挥部办公室)、部委中央的日常预算(对于部委中央389指挥部)和地方的日常预算(对于地方389指挥部),提交有审批权的部门审查并安排资金,按现行规定执行。

分配和执行预算按照《国家预算法》及相关法规和本通知的规定进行;其中,在分配预算时,应明确列出国家389指挥部、部委中央389指挥部和地方389指挥部的活动经费。

2. 决算:

国家389指挥部、部委中央389指挥部和地方389指挥部的活动经费汇总到财政部(对于国家389指挥部办公室)、部委中央(对于部委中央389指挥部)和地方(对于地方389指挥部)每年的国家决算中,按相关规定执行。

第六条 组织实施

本通知规定的费用标准是最高限额。根据资金来源情况,部长、相当于部长级别的机构负责人、中央其他机构可以规定具体费用标准,但不得超过本通知规定的限额;省级人民代表大会可以规定具体费用标准(高于或低于本通知规定的标准),以适应实际情况。

部长、相当于部长级别的机构负责人、中央其他机构、省或直辖市人民政府主席负责指导和组织实施本通知。

条 7. 生效

本通知自2017年2月15日起生效。

当引用本通知规定的制度和定额标准的文件被修改、补充或替代时,按修改后的文件执行。

第三条 在执行过程中如遇问题,请及时向财政部反映,以便研究解决。/。

部长 签署

副部长

聂文俊

陈春海

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 30
215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 114/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 91/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 25/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 64/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo tỉnh về chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả Còn hiệu lực 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 30/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Hà Nam Còn hiệu lực 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Về quy định mức chi cho hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 28/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Về mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Về việc quy định về mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 49/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 93/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung chi và mức chi bảo đảm kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 69/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND Về việc áp dụng trực tiếp mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả quy định tại Thông tư số 339/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hết hiệu lực 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Kon Tum Còn hiệu lực 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm cho hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 61/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi bảo đảm hoạt động của Ban chỉnh đạo Chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 96/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND Về quy định mức chi thực hiện các hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả của thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 46/2017/NQ-HĐND18 Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND18 Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 104/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 104/2017/NQ-HĐND quy định mức chi bảo đảm hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Còn hiệu lực 30/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 43/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực
339/2016/TT-BTC
通知2016年第339号令《关于反走私、商业欺诈和假冒伪劣产品活动经费的预算编制、管理和决算的规定》
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 21
91/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, giai đoạn 2026-2030 Còn hiệu lực 13/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức phụ cấp chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; số lượng, chức danh, mức hỗ trợ đối với các chức danh tham gia hoạt động ở thôn; tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh và mức phụ cấp. hỗ trợ kiêm nhiệm chức danh trên địa bàn tỉnh Phú thọ Còn hiệu lực 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2018 Hết hiệu lực 93/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 93/2017/NQ-HĐND Quy định về phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 28/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung quy định về mức thu phí tham quan và tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số tuyến du lịch quy định tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 24/10/2016 của HĐND tỉnh Còn hiệu lực 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành mức thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 34/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2026/NQ-HĐND Quy định việc thưởng vượt thu so với dự toán từ các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã Còn hiệu lực 61/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 69/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế, chính sách thu hút bác sĩ về làm việc tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2017-2020 Còn hiệu lực 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 Hết hiệu lực 38/2017/QĐ-UBND Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về cơ chế quản lý thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu Còn hiệu lực 64/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2018/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) để lại phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 30/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX Còn hiệu lực 07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 104/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 104 /2017/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch tổ chức các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2018 Còn hiệu lực 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 31/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp huyện Hóc Môn. Hết hiệu lực 96/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 46/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.