决定第38/2010/QĐ-TTg号关于修改、补充2008年10月27日政府总理第142/2008/QĐ-TTg号决定关于参加抗美救国战争服役不满20年的军人复员退伍回地方的待遇问题。

决定第38/2010/QĐ-TTg号对参加抗美救国战争服役不满20年的军人复员退伍回地方的待遇进行修改和补充。本决定具体规定了享受一次性补助或定期补助的条件和标准。

문서 번호38/2010/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관国防部
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Phó Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업国防
분야未分类
발행일06. 05. 2010
발효일01. 07. 2010
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

决定第38/2010/QĐ-TTg号对参加抗美救国战争服役不满20年的军人复员退伍回地方的待遇进行修改和补充。本决定具体规定了享受一次性补助或定期补助的条件和标准。

적용 범위

参加抗美救国战争服役不满20年的军人,已经复员退伍回地方。

핵심 사항

  • 正在领取退休金(不包括村干部)的人被修改为仅包括不属于此类别的人。
  • 补充第二条a款,具体规定了参加抗美救国战争,于1975年4月30日前入伍,已复员退伍回地方并在之后在乡、镇、城市社区工作的军人待遇。
  • 在军队服役不满20年,目前在乡、镇、城市社区工作并领取国家财政工资且参加了强制性社会保险的人可以享受一次性补助或定期补助,视具体情况而定。
  • 一次性补助按照决定第142/2008/QĐ-TTg号第三条规定执行,定期补助按照决定第142/2008/QĐ-TTg号第二条规定执行。
  • 本决定自2010年7月1日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 公民可以从修改后的退休金制度和一次性补助或定期补助中受益。
  • 企业可能因实施此政策而增加成本。

❓ 자주 묻는 질문

哪些人可以享受本决定规定的待遇?

参加抗美救国战争,于1975年4月30日前入伍,已复员退伍回地方并在之后在乡、镇、城市社区工作的军人。

在军队服役不满多少年可以获得一次性补助?

在军队服役满15年但不足20年,目前在乡、镇、城市社区工作的人员。

待遇标准如何?

一次性补助和定期补助按照决定第142/2008/QĐ-TTg号第三条和第二条规定执行。

本决定何时生效?

本决定自2010年7月1日起生效。

正在领取退休金的人是如何修改的?

正在领取退休金(不包括村干部)的人被修改为仅包括不属于此类别的人。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:38/2010/QĐ-TTg
北京,二〇一〇年五月六日

决定
关于修改、补充国务院总理二〇〇八年十月二十七日发布的第142/2008/QĐ-TTg号决定关于对参加抗美援越战争的军人在军队服役不满二十年退伍回地方后的待遇问题 2008年10月的国务院总理关于实施参加抗美援朝战争的军人服役不满20年的退伍军人回地方的制度的 问题的通知 已经退出现役并回到地方的地方的通知
国务院总理
根据2001年12月25日《政府组织法》;
经国防部部长提议,
决定:

第一条。修改、补充国务院总理二〇〇八年十月二十七日发布的第142/2008/QĐ-TTg号决定关于对参加抗美援越战争的军人在军队服役不满二十年退伍回地方后的待遇问题(以下简称第142/2008/QĐ-TTg号决定),如下:

一、修改、替代第二条第一款第a项如下:

“a)正在享受退休待遇(不包括正在享受退休待遇的村干部),丧失劳动能力待遇或者伤残抚恤金月度待遇的人。”

2. 增补条2a于条2之后,内容如下:

条2a.

一、对参加抗美援越战争,自一九七五年四月三十日前入伍,退伍回地方后,在乡、镇、街道工作过的军人:

a)在军队服役不满二十年,退伍回地方后,在乡、镇、街道工作过并已退休或正在享受月度补助的人,可享受一次性补助;

b)在军队服役满十五年至不满二十年,在乡、镇、街道工作并由国家财政支付工资且参加了强制性社会保险,符合《国务院关于实施〈中华人民共和国社会保险法〉若干规定的通知》(国发〔2006〕152号)规定的退休条件的人,可享受一次性补助;不符合上述规定退休条件的人,可享受月度补助;

c)在军队服役不满十五年,在乡、镇、街道工作并由国家财政支付工资且参加了强制性社会保险的人,可享受一次性补助。

2. 补助标准如下:

a) 对本条第1款规定的对象,一次性补助按照《关于实施〈社会保险法〉有关强制性社会保险规定的通知》(国发〔2008〕142号)第三条规定执行;

b)本条第一款b项规定的对象享受的月度补助按照第142/2008/QĐ-TTg号决定第二条的规定执行。

修改和补充本决定自2010年7月1日起施行。

条3.各部部长、各委员会主任、直属中央人民政府机构负责人、各省及直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。

用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)

吴廷方
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 19
22/2022/TT-BQP Thông tư số 22/2022/TT-BQP Quy định về điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc 만료됨 09/2015/NĐ-CP Nghị định số 09/2015/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 112/2017/NĐ-CP Nghị định số 112/2017/NĐ-CP Quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975 발효 중 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 82/2023/TT-BQP Thông tư số 82/2023/TT-BQP quy định điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc 만료됨 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTG NGÀY 09 THÁNG 11 NĂM 2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở CĂM-PU-CHI-A, GIÚP BẠN LÀO SAU NGÀY 30 THÁNG 4 NĂM 1975 ĐÃ PHỤC VIÊN, XUẤT NGŨ, THÔI VIỆC 만료됨 41/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 24/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BYT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2009 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 53/2024/TT-BQP Thông tư số 53/2024/TT-BQP quy định điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc 발효 중 153/2013/NĐ-CP Nghị định số 153/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 만료됨 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 190/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 69/2007/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2007 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghị định số 159/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ về việc thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia Kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ 발효 중 64/2011/QĐ-UBND Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 33/2016/NĐ-CP Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân 만료됨 115/2015/NĐ-CP Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 25/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định, quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 4, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 만료됨 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 73/2013/NĐ-CP Nghị định số 73/2013/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 55/2016/NĐ-CP Nghị định số 55/2016/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995 발효 중
지침을 받음 4
99/2012/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 99/2012/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng 만료됨 182/2013/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 182/2013/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hằng tháng đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hằng tháng 만료됨 82/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 82/2011/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 110/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 08 tháng 9 năm 2010 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 và Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương 만료됨 40/2015/TTLT-BQP-BTC Thông tư liên tịch số 40/2015/TTLT-BQP-BTC Hướng dẫn điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đổỉ với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như quân nhân, công an nhân dân đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc đang hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng 만료됨
개정·보충됨 1
38/2010/QĐ-TTg
决定第38/2010/QĐ-TTg号关于修改、补充2008年10月27日政府总理第142/2008/QĐ-TTg号决定关于参加抗美救国战争服役不满20年的军人复员退伍回地方的待遇问题。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 6
152/2006/NĐ-CP Nghị định số 152/2006/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.