法令第38-CP关于司法部的职能、任务、权限和组织机构

法令第38-CP规定了司法部的职能、任务、权限和组织机构。该文件明确了司法部管理国家事务的领域,如立法、地方法院管理、其他司法工作、培训和国际合作。

문서 번호38-CP
문서 유형法令
발행 기관司法部
서명자Võ Văn Kiệt — Thủ tướng
업데이트21. 06. 2026
산업司法
분야组织干部
발행일04. 06. 1993
발효일04. 06. 1993
효력 만료일12. 07. 2003
상태已失效
✦ 스마트 요약

法令第38-CP规定了司法部的职能、任务、权限和组织机构。该文件明确了司法部管理国家事务的领域,如立法、地方法院管理、其他司法工作、培训和国际合作。

적용 범위

司法部;省、直辖市人民政府的专业部门;隶属于司法部的事业单位

핵심 사항

  • 司法部的任务是制定和参与制定法律法规(条2.1)
  • 司法部对地方法院进行组织、人事、经费和政策制度方面的管理(条2.2)
  • 司法部负责对律师、公证、鉴定、户籍等司法活动进行国家管理(条2.4)
  • 司法部负责培养和提升司法干部的能力(条2.6)
  • 司法部参与国际司法领域的合作(条2.7)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对司法工作的国家管理效率
  • 提高司法干部队伍的质量和能力
  • 发展稳定且专业的地方法院系统
  • 解决在执行与司法活动相关的政策和法律法规时存在的问题
  • 为国际司法领域的合作提供法律基础

❓ 자주 묻는 질문

司法部在立法工作中承担什么任务?

司法部汇总各部委、相当于部级单位的立法规划;向政府提交民事法律草案和实施指南草案(条2.1)

司法部在地方法院管理中的权限是什么?

司法部制定法院组织结构、活动经费,并向政府提出地方法院总编制的决定(条2.2)

司法部如何负责培养司法干部?

司法部制定司法人员规划和培训计划,并组织提高司法队伍的水平(条2.6)

省级人民政府的专业部门名称是什么?

在省和相应级别有司法厅;在县和相应级别有司法局(条4)

司法部在国际司法领域的合作中承担什么任务?

向政府提交国际合作项目、计划和方案的决定;管理和组织实施合作活动(条2.7)

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:38-CP
日期:1993年6月4日

 

关于司法部的职能、任务、权限和组织机构

____________________ 

 

中华人民共和国国务院

根据一九九二年九月三十日的《政府组织法》;

根据1993年3月2日政府第15-CP号法令关于部委的职责、权限和国家管理责任;

考虑司法部部长和政府组织人事部长的建议;

 法令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 |||- 司法部是政府的一个机关,负责统一管理国家司法工作;制定并参与制定法律法规;普及和教育法律;管理地方人民法院、军区军事法院及其相当级别的法院、军事区域法院(统称为地方法院)的组织工作;培养和提高法律干部,并管理政府分配的其他司法工作。

条 2. - 司法部具有以下任务和权限:

1. 关于制定和参与制定法律法规。

汇总各部、相当于部级的机关和政府直属机关的立法规划和条例草案;与政府办公厅共同拟订长期和年度立法规划和条例草案,提交政府报全国人民代表大会批准。

向政府提交有关民事和其他由政府分工的法律、条例草案以及这些法律、条例的实施指南文本。

审查并提出意见,对各部、相当于部级的机关和政府直属机关主要起草的法律、条例草案和实施指南文本,在这些机关向政府提交之前。

与政府办公厅合作,组织指导法律文件系统化工作。

在其职能范围内系统化法律文件;建议修改、补充或废除不符合宪法和法律的法律文件。

2. 关于管理地方人民法院。

制定地方法院的组织结构、物质基础、经费和活动手段;统一管理地方法院的预算。

经与政府组织人事局协商一致后,向政府提交地方法院总编制的决定;最高人民法院院长和国防部长规定每个地方法院的具体编制,经与最高人民法院院长和国防部长交换意见后。

制定并向有权限的机关提交法官、人民陪审员和地方法院干部的制度和政策;指导、监督、检查和解决这些制度和政策的执行情况。

经与最高人民法院院长、国防部长协商一致后,向全国人大常委会提交省级、直辖市人民法院审判委员会成员名单的决定;提请 国家主席任命、免职或撤职省级、直辖市级、县、区、市辖区、省辖市人民法院院长、副院长及军区军事法院及其相当级别、军事区域法院;审查并建议任命或撤职省级、直辖市级人民法院法官,以供审判委员会审议并报国家主席决定。

3. 关于组织和执行民事判决。

向政府提交或根据政府授权提交具体制度和政策、关于组织和执行民事判决的法律文件;建立组织、培训专业技能、确保物质基础、经费和活动手段,以支持执行判决和民事执行队伍的工作。

4. 关于其他司法工作。

对律师、公证、鉴定、户籍和其他司法活动的组织和活动进行国家管理;向政府提交(或根据政府授权决定)律师、公证、鉴定组织的组织和活动规章;统一管理公证、户籍、司法统计、个人司法记录表格;管理国籍事务,按有关规定办理。

5. 关于调解工作。

向政府提交或根据权限提交指导调解民间纠纷的文件;指导、监督、总结调解组织的活动。

6. 关于教育培训和普法宣传。

向政府提交并组织实施长期和年度普法宣传计划;与教育部合作制定学校法律课程计划。

制定全国司法人员培训规划和计划;根据政府分工组织大学、研究生和博士后的法律干部培训;统一管理法官、司法、法制、律师、公证、鉴定、户籍、执行官的培训和提高;组织法律科学研究,发展法律信息工作。

7. 关于国际合作。

向政府提交国际司法合作项目、计划和项目的决定;管理和组织指导这些项目、计划和项目的实施。

向政府提交签署、批准加入国际条约、参加国际组织在司法领域的决定,按照政府的规定。

8. 关于监察和处理申诉。

监察在其职能范围内的机关、组织和个人执行政策和法律的情况。根据权限处理公民的申诉和控告。

条 3. - 司法组织机构包括:

a) 各协助部长履行国家管理职能的机关:

1. 办公室,

2. 计划财务司,

3. 地方法院管理司,

4. 民事执行局,

5. 律师和法律咨询服务管理司,

6. 公证、司法鉴定、户籍、国籍、司法记录管理司,

7. 刑事行政法律司,

8. 民事经济法律司,

9. 国际合作司,

10. 法律宣传与教育司,

11. 组织人事培训司,

12. 部监察局。

b) 部属事业单位:

1. 法学研究科学研究院,

2. 法学院及其在胡志明市的分校,

3. 法律报,

4. 民主与法律杂志。

部门单位的职能、任务、权限、组织和编制由司法部部长规定。

条 4. - 地方司法组织系统如下规定:

1. 在省和同等级别设有司法厅;在县和同等级别设有司法科;在乡和同等级别设有司法委员会。

司法厅、司法科、司法委员会是同级人民委员会的专业机关,受上级司法机关的专业指导和管理。

2. 经部长同意,并经政府组织人事总局局长批准后,司法部部长具体规定地方司法组织的任务、权限和机构设置。

第五条。 - 本法令自发布之日起生效,并取代1981年11月22日国务院第143号法令。

条6. - 司法部部长、各部部长、相当于部级的机关首长、中央直辖省市人民委员会主席负责执行本法令。

 

附件一
国务院总理
聂文俊
阮文灵
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
38-CP
法令第38-CP关于司法部的职能、任务、权限和组织机构
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 40
06/2002/TT-BTP Thông tư số 06/2002/TT-BTP Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 165/1999/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm 만료됨 615/2000/QĐ-BTP Quyết định số 615/2000/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế quản lý tài sản Nhà nước thuộc Bộ Tư pháp 발효 중 459/1998/QĐ-BTP Quyết định số 459/1998/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế cộng tác viên của tổ chức trợ giúp pháp lý 만료됨 42/2001/QĐ-BTP Quyết định số 42/2001/QĐ-BTP Về việc sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2001/TT-BTP ngày 20 tháng 3 năm 2001 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số quy định của Quy chế thực hiện Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hoà Pháp 만료됨 12/1999/TT-BTP Thông tư số 12/1999/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 83/1998/NĐ-CP ngày 10/10/1998 của Chính phủ về đăng ký hộ tịch. 만료됨 02/2002/TT-BTP Thông tư số 02/2002/TT-BTP Hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 94/2001/NĐ-CP ngày 12/12/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Luật sư 만료됨 02/2000/TT-BTP Thông tư số 02/2000/TT-BTP Hướng dẫn thủ tục chấm dứt hoạt động của Chi nhánh tổ chức luật sư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 03/2001/TP-CC Thông tư số 03/2001/TP-CC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày 8 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ về công chứng, chứng thực 만료됨 15/2001/QĐ-BTP Quyết định số 15/2001/QĐ-BTP thành lập nhóm công tác liên ngành thực hiện Hiệp định con nuôi Việt - Pháp 발효 중 1240/1998/QĐ-UB Quyết định số 1240/1998/QĐ-UB Về việc giao cho Giám đốc Sở Tư pháp nhiệm vụ xác nhận tiền án, tiền sự của công dân 발효 중 143/QĐ-KHTC Quyết định số 143/QĐ-KHTC Ban hành Quy chế quản lý ngân sách ngành Tư pháp 발효 중 60/1999/QĐ-TP-QT Quyết định số 60/1999/QĐ-TP-QT Về việc ban hành mẫu giấy tờ về quốc tịch Việt Nam 만료됨 280/1999/QĐ-BTP Quyết định số 280/1999/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 369/2001/QĐ-BTP Quyết định số 369/2001/QĐ-BTP Ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Chỉ thị 20/2001/CT-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự 발효 중 205/2002/QĐ-BTP Quyết định số 205/2002/QĐ-BTP Về kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 07/NQ-TW của Bộ Chính trị về Hội nhập kinh tế quốc tế và Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Hiệp định thương mại Việt Nam-Hoa Kỳ 발효 중 458/1998/QĐ-BTP Quyết định số 458/1998/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Cục Trợ giúp pháp lý thuộc Bộ Tư pháp 만료됨 168/QĐ-BTP Quyết định số 168/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật 만료됨 07/2002/TT-BTP Thông tư số 07/2002/TT-BTP Về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hôn nhân và gia đình về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 만료됨 04/2002/TT-BTP Thông tư số 04/2002/TT-BTP Hướng dẫn về thẩm quyền, trình tự, thủ tục đăng ký, cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính và việc quản lý nhà nước về đăng ký tài sản cho thuê tài chính 만료됨 210/1999/QĐ-BTP Quyết định số 210/1999/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế báo cáo viên pháp luật 만료됨 08/1999/TT-BTP Thông tư số 08/1999/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 92/1998/NĐ-CP ngày 10/11/1998 của Chính phủ về hành nghề tư vấn pháp luật của tổ chức luật sư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 1564/2001/QĐ-BTP Quyết định số 1564/2001/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với cán bộ, công chức trong ngành Tư pháp. 만료됨 07/2001/TT-BTP Thông tư số 07/2001/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 77/2001/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ quy định chi tiết về đăng ký kết hôn theo Nghị quyết số 35/2000/QH10 của Quốc hội 만료됨 07/1999/TTLT-BTP-BCA Thông tư liên tịch số 07/1999/TTLT-BTP-BCA Quy định cấp Phiếu lý lịch tư pháp 만료됨 10/1999/TT-BTP Thông tư số 10/1999/TT-BTP Hướng dẫn thi hành Nghị định về quản lý hợp tác với nước ngoài về Pháp luật 만료됨 04/2001/TT-BTP Thông tư số 04/2001/TT-BTP hướng dẫn thi hành một số quy định của Quy chế thực hiện Hiệp định hợp tác về nuôi con nuôi giữa nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hoà Pháp 만료됨 15/2003/QĐ-BTP Quyết định số 15/2003/QĐ-BTP Về việc ban hành biểu mẫu, sổ Hộ tịch có yếu tố nước ngoài 만료됨 584/2002/QĐ-BTP Quyết định số 584/2002/QĐ-BTP Về việc ban hành Chương trình hành động của ngành Tư pháp giai đoạn 2002 - 2007 발효 중 258/2002/QĐ-BTP Quyết định số 258/2002/QĐ-BTP Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 257/2002/QĐ-BTP Quyết định số 257/2002/QĐ-BTP Về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam 만료됨 01/2002/TT-BTP Thông tư số 01/2002/TT-BTP Hướng dẫn một số vấn đề về thẩm quyền, trình tự và thủ tục đăng ký, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm tại Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp và các Chi nhánh 만료됨 51/2002/QĐ-BTP Quyết định số 51/2002/QĐ-BTP Về việc ban hành Chuẩn mực đạo đức chấp hành viên Cơ quan thi hành án dân sự 만료됨 142/QĐ-QLTA Quyết định số 142/QĐ-QLTA Ban hành Quy định về việc uỷ quyền cho Chánh án Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện công tác quản lý về mặt tổ chức đối với Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 1411/TT-CC Thông tư số 1411/TT-CC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 31/CP ngày 18/5/1996 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Công chứng Nhà nước 만료됨 09/1999/TT-BTP Thông tư số 09/1999/TT-BTP Hướng dẫn việc cấp Giấy xác nhận không có quốc tịch Việt Nam 만료됨 1203/1998/QĐ-BTP Quyết định số 1203/1998/QĐ-BTP về việc ban hành Biểu mẫu, sổ sách Hộ tịch 만료됨 355/1999/QĐ-BTP Quyết định số 355/1999/QĐ-BTP về việc ban hành Quy chế về xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật xã, phường, thị trấn 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.