决定第39/2002/QĐ-BXD号关于发布城市环境概算定额集(部分:城市绿化生产和维护工作)

决定第39/2002/QĐ-BXD号自2003年1月1日起发布城市环境概算定额集,规定了与城市绿化种植和养护工作相关的单价和工程量的详细内容。

Số hiệu39/2002/QĐ-BXD
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành建设部
Người kýTống Văn Nga — Thứ trưởng
Cập nhật19/06/2026
Ngành建设、自然资源环境
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành30/12/2002
Ngày áp dụng01/01/2003
Ngày hết hiệu lực08/05/2007
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

决定第39/2002/QĐ-BXD号自2003年1月1日起发布城市环境概算定额集,规定了与城市绿化种植和养护工作相关的单价和工程量的详细内容。

Đối tượng áp dụng

建设行政管理部门、从事城市环境领域的企业,特别是负责城市绿化生产和维护工作的单位。

Các điểm cốt lõi

  • 编制计划、制定单价、概算工程量的城市绿化生产和维护工作必须依据本决定附带发布的城市环境概算定额集(第一条)。
  • 城市环境概算定额集取代之前发布的城市绿化生产和维护工作的概算定额(第二条)。
  • 各部、委员会、各省、直辖市人民政府负责组织实施本决定。
  • 城市环境概算定额集自2003年1月1日起在全国统一实施。
  • 编制计划、制定单价、概算工程量的城市绿化生产和维护工作必须遵守城市环境概算定额集的规定。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于提高国家对建设管理的效果,确保在编制计划、制定单价、概算工程量的城市绿化生产和维护工作中的一致性和同步性。
  • 消极影响:相关机构和组织需要更新信息以正确执行城市环境概算定额集的规定。

❓ Câu hỏi thường gặp

编制城市绿化生产和维护工作计划依据什么文件?

依据决定第39/2002/QĐ-BXD号附带发布的城市环境概算定额集。

城市环境概算定额集取代哪些文件?

取代之前发布的城市绿化生产和维护工作的概算定额。

Toàn văn

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:39/2002/QĐ-BXD
北京,二〇〇二年十二月三十日

决定

关于发布城市环境概算定额集的通知

(部分:城市绿化生产和维护工作)

______________________

 

建设部部长

根据国务院令第86号二〇〇二年十一月五日发布的政府令《关于部委职能、任务、权限和组织结构的规定》:

根据国务院令第38号一九九八年六月九日发布的政府令《关于实施节约和反对浪费条例的详细规定》,该条例由国家主席令第2号一九九八年三月九日公布:

根据《投资和建设管理规定》,该规定随同国务院令第52号一九九九年七月八日发布的政府令以及国务院令第12号二〇〇〇年五月五日发布的政府令《关于修改若干条款的决定》发布:

鉴于建设经济研究院院长的建议,

决定

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布“城市环境概算定额集(部分:城市绿化生产和维护工作)”。

条 2. 上述概算定额是编制计划、制定单价、城市绿化生产和维护工作的工程量概算的基础,并自二〇〇三年一月一日起在全国范围内统一实施;取代已发布的城市绿化生产和维护工作的概算定额。

条 3. 各部、相当于部级的机构、各省及直辖市人民政府负责组织实施本决定。

部长签署
副部长
聂文俊
桐文 nga
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 9
12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ Còn hiệu lực 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ Hết hiệu lực 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng Còn hiệu lực 38/1998/NĐ-CP Nghị định số 38/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Còn hiệu lực 1024/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1024/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị. Hết hiệu lực 1625/2003/QĐ-UB Quyết định số 1625/2003/QĐ-UB Về việc ban hành tạm thời Bộ đơn giá chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị: Tập I. Công tác thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải; Tập II. Công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị, khu vực thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh DakLak Hết hiệu lực 2757a/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2757a/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 3931/2003/QĐ.UB Quyết định số 3931/2003/QĐ.UB Về việc ban hành đơn giá chuyên ngành đô thị tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND V/v Ban hành đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực
39/2002/QĐ-BXD
决定第39/2002/QĐ-BXD号关于发布城市环境概算定额集(部分:城市绿化生产和维护工作)
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.