决定第39/2005/QĐ-TTg号关于实施《建筑法》第121条的指导意见

决定第39/2005/QĐ-TTg号指导处理不符合城市规划或建筑景观的建筑工程。该决定适用于越南境内的工程业主和有权限的机关。

문서 번호39/2005/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관建设部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일28. 02. 2005
발효일19. 03. 2005
효력 만료일05. 08. 2015
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第39/2005/QĐ-TTg号指导处理不符合城市规划或建筑景观的建筑工程。该决定适用于越南境内的工程业主和有权限的机关。

적용 범위

在越南领土上存在的建筑工程,但不符合《建筑法》的规定;具有管理建筑职能的国家机关。

핵심 사항

  • 对于符合规划但不符合建筑景观现状的工程,允许业主按现状存在。
  • 若整个工程不符合规划,业主必须搬迁或拆除并依法进行补偿。
  • 若部分工程不符合规划,业主可以修缮改造,但不得改变建筑结构和承重结构;如需临时建设许可则须申请。
  • 国家机关负责审查、统计并制定计划处理不符合城市规划的工程。
  • 本决定自发布之日起十五日后生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于按照规划保护和发展城市建筑景观。
  • 消极影响:可能给业主遵守新规定带来困难。

❓ 자주 묻는 질문

建筑工程业主对于不符合建筑景观的工程可以做什么?

允许业主按现状存在。若需要改造升级,则必须依照《建筑法》及相关区域建筑景观规定执行。

若整个工程不符合城市规划,业主必须做什么?

业主必须搬迁至规划区或拆除工程并依法进行补偿。

若部分工程不符合城市规划,业主如何修缮改造?

业主可以修缮改造,但不得改变建筑结构和承重结构;如需临时建设许可则须申请。

国家机关在执行本决定中的责任是什么?

具有管理建筑职能的国家机关必须审查、统计并制定计划处理不符合城市规划的工程。

本决定从何时起生效?

本决定自发布之日起十五日后生效。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:39/2005/QĐ-TTg
二〇〇五年二月二十八日

国务院总理决定

关于实施《建筑法》第一百二十一条的指导意见

______________________________

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2003年11月26日《建筑法》;

根据住房和城乡建设部部长的提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 调整范围和对象

本决定规定了处理在越南领土上存在的不符合《建筑法》规定的建筑工程,包括符合已批准的城市规划但尚未符合建筑要求的建筑工程;不符合已批准的城市规划的建筑工程。

条 2. 符合城市规划但尚未符合建筑要求的建筑工程

符合城市规划但尚未符合有关区域建筑、景观规定的建筑工程,如建筑物形态、层数、立面建筑、基础建设、第一层及各层的高度、第一层阳台允许突出部分、建筑物颜色和屋顶等规定,则可按现状存在。如果业主有改造、升级或维修的需求,则必须按照《建筑法》及相关区域建筑、景观规定执行。

条 3. 不符合城市规划的建筑工程

一、对于整个工程不符合城市规划的情况,处理如下:

(一)如果立即执行城市规划,建筑工程业主必须搬迁到规划区,并根据法律规定获得补偿。

(二)如果未立即执行城市规划,则可按现状存在。如果业主有需求,则可以进行维修、改造、安装内部设备,但不得改变建筑结构、承重结构和安全。如果需要进行维修、升级、改造且按规定需申请临时建筑许可,则业主必须申请有限期的临时建筑许可。当执行城市规划时,业主必须自行拆除,遵守《建筑法》的规定。

二、对于部分工程不符合城市规划的情况,处理如下:

(一)如果立即执行城市规划,建筑工程业主必须拆除不符合规划的部分并根据法律规定获得补偿。剩余土地面积可以建造,但必须遵守城市规划、区域建筑、景观规定、建设标准和具体处理如下:

- 如果剩余土地面积小于15米2宽度或深度小于3米,则不允许建造。

- 如果剩余土地面积从15米2到小于40米2宽度大于等于3米且深度大于等于3米,则允许建造不超过两层。

其他情况允许建造,但必须遵守已批准的城市规划。

(二)如果未立即执行城市规划,则可按现状存在。如果业主有需求对不符合规划的部分进行改造、维修,则必须申请有限期的临时建筑许可。如果业主有需求对不违反规划的部分进行改造、新建且该部分满足本款(一)的规定,则必须按照《建筑法》的规定申请建筑许可。当执行城市规划时,业主必须按照本款(一)的规定执行。

组织实施 组织实施

各级人民政府依据其职能和任务负责:

(一)审查、统计所有不符合城市规划、建筑、景观规定的工程及其面积,并制定处理计划,依照法律规定执行。

(二)审查、统计已有城市规划但尚未制定建筑、景观规定的区域,并依法发布。

(三)组织编制、公布城市规划,依照《建筑法》规定,在没有城市规划的区域进行。

(四)组织召开居民小组、社区会议,公开宣传国家关于执行本决定的制度、政策和规定;公开公告位于拆迁区域内的工程及其立即拆迁的补偿标准。

各省人民政府负责组织实施和指导县级、乡级人民政府执行本决定。住房和城乡建设部负责监督、指导地方执行本决定,并向总理报告。

第五条。 实施条款

本决定自公布于公报之日起十五日后生效。

各部部长、相当于部长的机构负责人、政府直属机构负责人、各省、自治区直辖市人民政府主席负责执行本决定。

国务院总理
聂文俊
范文同
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 8
21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2009/TT-BXD Thông tư số 24/2009/TT-BXD Quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Nghị định số 23/2009/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 10/2012/TT-BXD Thông tư số 10/2012/TT-BXD Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định số 64/2012/NĐ-CP ngày 04/9/2012 của Chính phủ về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 만료됨 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu công nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 64/2012/NĐ-CP Nghị định số 64/2012/NĐ-CP Về cấp giấy phép xây dựng 만료됨
39/2005/QĐ-TTg
决定第39/2005/QĐ-TTg号关于实施《建筑法》第121条的指导意见
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 20
204/2005/QĐ-UB Quyết định số 204/2005/QĐ-UB Ban hành quy chế xét chọn cơ sở ăn uống đạt tiêu chuẩn du lịch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 99/2005/QĐ-UBND Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND Về Quy định một số chính sách tài chính cho việc di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm vào các khu công nghiệp tập trung và cụm công nghiệp. 만료됨 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài Nguyên và Môi trường 발효 중 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 20/2005/CT-UBND Chỉ thị số 20/2005/CT-UBND Về tăng cường công tác đấu tranh phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc xử lý kỷ luật cán bộ xã, phường, thị trấn 만료됨 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh 만료됨 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND Phê duyệt đề án phát triển quỹ nhà ở xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn năm 2009 - 2015 만료됨 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc phân giao kinh phí hỗ trợ năm 2007 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, đề án của tỉnh 만료됨 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 만료됨 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 02/2015/QĐ-UBND Quyết định số 02/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy trình giải quyết khiếu nại trên địa bàn quận Phú Nhuận 발효 중 24/2006/QĐ-UBND Quyết định số 24/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các vụ đình công không theo trình tự quy định của pháp luật lao động trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 19/2006/QĐ-UBND Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.