通知第39/2020/TT-BTTTT号关于应用信息技术-电信的乡级广播电台管理规定

本通知详细规定了在越南建设、管理和运营应用信息技术-电信的乡级广播电台的事宜,包括技术要求、信息安全保障以及相关国家机关的责任。

문서 번호39/2020/TT-BTTTT
문서 유형通知
발행 기관科学技术部
서명자Nguyễn Mạnh Hùng — Bộ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업信息与传媒
분야其他领域
발행일24. 11. 2020
발효일18. 01. 2021
효력 만료일20. 02. 2026
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知详细规定了在越南建设、管理和运营应用信息技术-电信的乡级广播电台的事宜,包括技术要求、信息安全保障以及相关国家机关的责任。

적용 범위

与在越南建设、管理和运营应用信息技术-电信的乡级广播电台有关的机关、组织和个人。

핵심 사항

  • 应用信息技术-电信的乡级广播电台定义
  • 传输系统的技术要求
  • 在传输系统活动中确保信息安全
  • 工业和信息化部及各级人民政府对应用信息技术-电信的乡级广播电台管理的责任
  • 实施条款和组织执行

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 提高向村民提供信息的效果
  • 在应用信息技术-电信的传输系统活动中确保信息安全
  • 加强乡级广播电台建设和运行管理责任

❓ 자주 묻는 질문

本通知自何时生效?

本通知自2021年1月18日起施行。

本通知适用对象是谁?

适用对象包括与在越南建设、管理和运营应用信息技术-电信的乡级广播电台有关的机关、组织和个人。

对传输系统的主技术要求是什么?

本通知详细规定了传输系统的技术要求,包括硬件和软件。然而,具体化这些要求的内容包含在本通知的附件中。

谁是负责管理乡级广播电台的主要责任人?

乡级人民政府直接负责建设、管理和运营应用信息技术-电信的乡级广播电台活动。

전문

信息和通信部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:39/2020/TT-BTTTT
北京,二〇二〇年十一月二十四日

通知

关于乡级广播电台应用信息技术和通信技术管理的规定
应用信息技术和通信技术

根据2006年6月29日《电信法》;

根据2009年11月23日通过的《电信法》;

根据2015年11月19日《网络安全法》;

根据二零一六年七月一日国务院令第85号《关于信息安全等级保护制度的规定》;

根据二〇一七年二月十七日国务院令第17号《国务院关于机构改革和职能转变的决定》,规定工业和信息化部的职能、职责、权限和组织结构;

根据二〇一六年十二月六日国务院令第52号《国务院关于基层信息工作制度的通知》;

执行二〇二〇年一月二十日国务院令第135号《国务院关于批准提高基于信息技术应用的基层信息工作效果方案的决定》;

根据基层信息局局长的建议;

工业和信息化部部长发布关于乡级广播电台应用信息技术和通信技术管理的规定的通知。

第一章
总则

第一条 调整范围

本通知规定了乡级广播电台应用信息技术和通信技术的管理,包括基本组成部分和技术要求;连接模型和数据共享要求;信息安全;与乡级广播电台应用信息技术和通信技术相关的机关、组织的责任。

本通知不适用于有线广播电台和FM无线广播电台的活动。

第二条 适用对象

本通知适用于与乡级广播电台应用信息技术和通信技术有关的机关、组织和个人。

条3. 术语解释

1. 乡级广播电台应用信息技术和通信技术是指使用电信基础设施和互联网传输音频信号和数据的乡级广播电台。乡级广播电台应用信息技术和通信技术是省、直辖市应用信息技术和通信技术广播系统的一个组成部分。

2. 省、直辖市应用信息技术和通信技术广播系统是指在乡镇一级部署并由省级集中管理的信息系统,包括两个部分:省级信息源系统和乡级广播电台应用信息技术和通信技术。

3. 省级信息源系统是指为省、直辖市乡级广播电台应用信息技术和通信技术提供信息源而建立的信息系统。省级信息源系统还具有收集、汇总、分析、管理数据的功能,评估基层信息工作的效果,以支持地方行政管理工作。

4. 中央信息源系统是指为全国范围内的乡级广播电台应用信息技术和通信技术提供信息源而建立的信息系统。中央信息源系统还具有收集、汇总、分析、管理数据的功能,评估基层信息工作的效果,以支持全国范围内的行政管理工作。

信息源是以数字形式提供的新闻,由中央、省级和县级机关或组织提供,并在信息源系统中进行管理和存储。

第二章

乡级广播电台应用信息技术和通信技术的基本组成部分和技术要求目录

条 4. 基本组成部分目录

1. 硬件设备包括:

a) 应用信息技术-电信的收发装置;

b) 管理、存储信息和制作广播节目的设备;

c) 扬声器;

d) 麦克风;

đ) 其他设备和材料。

2. 软件包括:

a) 支持应用信息技术-电信的收发装置系统运行的软件;

b) 应用信息技术-电信的省、直辖市级广播系统软件。

条 5. 技术要求

1. 社级广播电台应用信息技术-电信的硬件设备应符合本通知附件1规定的最基本技术要求。

2. 支持应用信息技术-电信的收发装置系统运行的软件应符合本通知附件2规定的最基本信息安全要求。

3. 省、直辖市级应用信息技术-电信的广播系统软件:

a) 应符合本通知附件3规定的最基本功能要求和其他由工业和信息化部发布的指导方针。

b) 应符合本通知附件4规定的最基本信息安全要求。

4. 根据实际需要,社级广播电台应用信息技术-电信的设备可以进行升级以满足地方信息宣传任务的要求,但必须符合本条第1、2、3款的规定。

条 6. 应用信息技术-电信的广播电台与有线广播电台、FM无线广播电台连接要求

如需将应用信息技术-电信的广播电台与正在运行的有线广播电台或FM无线广播电台连接,则使用符合本通知附件1规定的基本技术要求的集成自动设备。

第三章

社级应用信息技术-电信的广播电台连接模式及数据共享要求

条 7. 连接模式

社级应用信息技术-电信的广播电台必须遵守本通知附件5规定的连接模式。

条 8. 数据共享要求

对于社级应用信息技术-电信的广播电台的数据共享,必须符合本通知附件5规定的最基本要求。

第四章 实施细则

省、直辖市级应用信息技术-电信的广播系统的信息安全要求

条 9. 保障信息安全

1. 省、直辖市级应用信息技术-电信的广播系统必须按照《国务院关于保障信息系统安全等级保护的决定》(国令第85号,2016年7月1日)和《工业和信息化部关于发布<关于保障信息系统安全等级保护的若干规定>的通知》(工信部通〔2017〕3号,2017年4月24日)的规定保障信息安全。

2. 省、直辖市级应用信息技术-电信的广播系统必须制定符合《工业和信息化部关于发布<关于保障信息系统安全等级保护的若干规定>的通知》(工信部通〔2017〕3号,2017年4月24日)和国家标准GB/T 11930-2017《信息技术 安全技术 信息系统安全等级保护基本要求》规定的二级最低安全要求的信息安全保障方案。

条 10. 信息安全监督

省、自治区直辖市应用信息技术-通信的广播系统必须制定符合2017年11月15日信息和通信部第31/2017/TT-BTTTT号通知关于信息系统安全监控活动规定的安全信息监控方案。

条 11. 信息安全检查与评估

1. 省、自治区直辖市应用信息技术-通信的广播系统必须按照2017年4月24日信息和通信部第03/2017/TT-BTTTT号通知关于实施细则和指导若干政府令第85/2016/NĐ-CP号2016年7月1日关于按等级保障信息系统安全的规定进行信息安全检查与评估。

2. 等级三级及以上的省、自治区直辖市应用信息技术-通信的广播系统在投入使用前必须进行信息安全检查与评估。

条 12. 连接和数据共享中的信息安全

中央信息源系统和省级信息源系统在相互连接和数据共享或与其他部分连接和数据共享时,必须采取措施确保符合2017年4月24日信息和通信部第03/2017/TT-BTTTT号通知关于实施细则和指导若干政府令第85/2016/NĐ-CP号2016年7月1日关于按等级保障信息系统安全的规定以及国家标准TCVN 11930:2017关于信息技术-安全技术-按等级的信息系统安全保障基本要求的数据安全要求。

第五章

应用信息技术-通信的乡级广播电台管理机构的责任

条 13. 信息和通信部的责任

1. 组织指导并检查相关机构执行有关应用信息技术-通信的乡级广播电台的规定。

2. 组织提供信息并在全国范围内管理应用信息技术-通信的乡级广播电台的内容。

3. 主持并与各级人民政府合作实施有关应用信息技术-通信的乡级广播电台的信息通报、报告和统计制度。

条 14. 省级人民政府的责任

1. 按照本通知规定和信息和通信部的指导组织建设和管理地方应用信息技术-通信的广播系统。

2. 组织提供信息并在地方上管理应用信息技术-通信的乡级广播电台的内容。

3. 按照信息和通信部的指导实施地方应用信息技术-通信的乡级广播电台的信息通报、报告和统计制度。

条 15. 县级人民政府的责任

1. 按照本通知规定和上级主管部门的指导组织建设和管理地方应用信息技术-通信的乡级广播系统。

2. 组织提供信息并在地方上管理应用信息技术-通信的乡级广播电台的内容。

3. 按照上级主管部门的指导实施地方应用信息技术-通信的乡级广播电台的信息通报、报告和统计制度。

条 16. 县级人民政府的责任

1. 按照本通知的规定和上级国家管理机关的指导,建设、直接管理和运营应用信息技术-通信技术的县级广播电台。

2. 确保应用信息技术-通信技术的县级广播电台的物质基础和技术设备条件符合本通知的规定。

3. 根据上级国家管理机关的要求,定期或临时报告应用信息技术-通信技术的县级广播电台的活动情况。

第六章

实施条款

条 17. 实施条款

1. 本通知自2021年1月18日起生效。

2. 对于已经投资但尚未遵守本通知规定的应用信息技术-通信技术的县级广播电台,在本通知生效之日起12个月内,有关机关、组织有责任进行升级和完善,确保符合本通知的规定。

条 18. 组织实施

1. 基础信息局局长、工业和信息化部所属各机关单位负责人、各省、自治区、直辖市工业和信息化厅厅长以及与本通知相关的机关、组织和个人负责执行本通知。

2. 在执行本通知过程中,如遇问题,有关机关、组织和个人应及时向工业和信息化部(基础信息局)反映,以便研究解决。/。

部长
聂文俊
阮孟雄

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 17/2017/NĐ-CP Nghị định số 17/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 41/2009/QH12 Nghị quyết số 41/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận 만료됨 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, vận hành hoạt động của Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Phú Thọ 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh Hậu Giang 발효 중 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và phối hợp cung cấp thông tin trên Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh Bắc Kạn 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Quy định cơ chế quản lý, vận hành hoạt động của Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Phú Thọ 발효 중 16/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021-2025 만료됨 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Định, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, hoạt động của Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh 만료됨 Số: 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số Số: 21/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Hoạt động của Đài Truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 90/2024/QĐ-UBND Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Hệ thống thông tin nguồn tỉnh Bình Định 만료됨
인용됨 9
11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi một số hoạt động y tế - dân số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2023 - 2025 만료됨 03/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO CÁC CHỨC DANH ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ CHO LỰC LƯỢNG DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 – 2026 만료됨 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 11/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 발효 중 14/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ một số nội dung đặc thù kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ một số nội dung giảm nghèo về thông tin thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Hà Giang giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2021 - 2025 만료됨
39/2020/TT-BTTTT
通知第39/2020/TT-BTTTT号关于应用信息技术-电信的乡级广播电台管理规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 만료됨 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 90/2024/QĐ-UBND Quyết định số 90/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành 발효 중 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do ubnd tỉnh nghệ an ban hành 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 52/2016/QĐ-TTg Quyết định số 52/2016/QĐ-TTg Ban hành Quy chế hoạt động thông tin cơ sở 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.