令第39/2021/NĐ-CP修正并补充了第37/2009/NĐ-CP号令,该令于2009年4月23日由政府发布,规定了人民警察武装警卫和保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的责任以及相关机构和组织的责任。

第39/2021/NĐ-CP号令修正并补充了第37/2009/NĐ-CP号令,关于规定由人民警察保护的重要目标。本文件明确规定了不适用范围,并补充了相关方的具体责任。

文号39/2021/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关公安部
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新13/06/2026
领域未分类
发布日期30/03/2021
生效日期15/05/2021
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

第39/2021/NĐ-CP号令修正并补充了第37/2009/NĐ-CP号令,关于规定由人民警察保护的重要目标。本文件明确规定了不适用范围,并补充了相关方的具体责任。

适用范围

国家机关、有保护目标的组织;公安部;国防部;省、自治区直辖市人民政府

要点

  • 本令不适用于由机动警察部队或国防部管理的目标(第一条)
  • 补充了需要保护的外交、领事机构和国际组织总部名单(第一条)
  • 不再具有特别重要性的目标可以在审查后从清单中移除(第五条a项)
  • 确定了危害安全、威胁目标的行为,并规定了处罚措施(第五条a项)
  • 公安部负责国家对重要目标保护工作的管理(第七条)

🌐 本文件的社会影响

  • 提高重要目标保护工作的效率
  • 更明确地界定各方在重要目标保护工作中的职责范围
  • 减轻人民警察对不再需要保护的目标的负担

❓ 常见问题

更新中。

全文


中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:39/2021/NĐ-CP
河内,二零二一年三月三十日


对第37/2009/NĐ-CP号政府法令进行修改和补充,该法令于二零零九年四月二十三日发布,规定由人民警察武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的责任以及相关机关和组织的责任

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据《关于修改若干条款的法律》无效副部长、 和《组织法》无效规定关于年2019月11日22日;

根据《人民警察法》国家日二零年 11 ||| 二〇一八年十一月二十日

根据2004年12月3日国家安全部法律;

根据二零一三年十二月二十四日通过的《机动警察法》;

根据公安部部长的建议;

政府发布关于对第37/2009/NĐ-CP号政府法令进行修改和补充的法令使用的若干条款 定第37/2009/NĐ-CP号政府法令 于二零零九年四月二十三日发布的政府法令 政府公报; 培训 1.越南和外国的民事诉讼主管机关可以按照本法和越南社会主义共和国是缔约方的国际条约的规定传唤证人、鉴定人。 关于重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标,由人民警察国家部队负责武装警卫保护,并规定相关机关和组织的责任,经政府令第109/2025/NĐ-CP和第193/2025/NĐ-CP修正补充 2.本通知适用于与海港管理机构的组织和活动相关的机关、组织和个人。

第一条 对第37/2009/NĐ-CP号政府法令进行修改和补充

1. 修改和补充第二条第一款如下:

“2. 本法令不适用于《2017年保卫法》规定的保卫目标和其他由国防部管理的目标(根据法律规定)。”

2. 修改和补充第四条第一款b项如下:

“b) 外交机构、领事机构、在越南的联合国系统国际组织代表机构;其他在越南的国际组织代表机构(根据政府承诺保障安全的国际条约)。”

3. 增加第五条第二a款如下:

“2a. 对于属于名单但名称或类型发生变化,不再具有特别重要性且不需要人民警察部队武装警卫保护的目标,公安部应与各部、委员会、直属中央政府的机关、省人民委员会、直辖市人民委员会及拥有目标的机关合作,向总理报告并作出决定将目标从名单中移除。”

4. 在第五条后增加第五a条如下:

"第五a条 违反目标安全的行为
1. 非法进入目标或守卫目标的哨所。
2. 在受保护目标区域内放风筝、气球、无人驾驶飞机或其他超轻型飞行器。
3. 向目标或守卫目标的哨所投掷砖块、泥土、石头、沙子或其他任何物品。
4. 将垃圾或其他任何物品丢到目标周围的围栏上。
5. 在目标入口前或入口两侧5米范围内停车。
6. 在禁止拍摄、录像或绘制草图的区域拍摄、录像或绘制草图。
7. 破坏目标或守卫目标的哨所内的财产或物品;未经许可攀爬或以其他方式影响目标或守卫目标的哨所的门、窗或围栏。
8. 扰乱或阻碍目标保护机关的正常活动。
9. 使用暴力或威胁使用暴力,或阻碍或不服从执行武装警卫任务的人民警察部队的要求。
10. 在目标保护区域聚集大量人员造成混乱。11. 其他违反目标或守卫目标的哨所的行为,依照法律规定。

5. 修改和补充第六条如下:

"条 6. 目标目录

本法令附录中发布的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的目录,由人民警察武装警卫保护的目标取代了根据第37/2009/NĐ-CP号法令发布的目录。

6. 第七条修改补充如下:

"条 7. 公安部在目标保护工作中的职责

1. 对政府负责,执行国家对重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的保护工作的管理。

2. 接收并组织审查各部委、部级机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会根据提议变更或补充的重要目标清单,并向总理报告以作出决定。

3. 主持与各部委、部级机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会合作,组织实施确保目标安全的措施。

4. 指导并组织人民警察武装警卫巡逻保护重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标,主动预防、发现、阻止和及时处理危害目标的行为。

5. 合理应用公安工作措施,确保目标的安全。

6. 监督检查处理违反目标保护工作的行为。

7. 研究配备武器、辅助工具、设备和技术手段,为武装警卫保护目标服务。

8. 主持与外交部、省和直辖市人民委员会及相关机构合作,报告并建议有权限的机关安排驻地给负责保护本法令第四条第一款b项规定的目标的武装警察人员。

9. 编制培训武装警卫保护目标的人民警察力量。

10. 在目标保护工作中实施国际合作。

11. 总结目标保护工作。”

7. 第八条修改补充如下:

"条 8. 各部委、部级机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会在目标保护工作中的职责

1. 主动与公安部和其他相关机构合作,组织实施关于其管辖范围内目标保护工作的法律规定。

2. 提出变更或补充其管辖范围内的目标进入由人民警察武装警卫保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标清单;建议公安部审查并向总理报告以作出决定。

3. 指导其管辖范围内有目标被安排武装警察警卫保护的单位严格执行本法令的规定、其他相关法律法规以及公安部关于目标保护工作的指导。

4. 对于由人民警察武装警卫保护的各部委、部级机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会的机关总部目标,在遵守本条规定的同时,各部委、部级机构、政府直属机构、省和直辖市人民委员会还必须直接履行根据本法令第九条规定的由安排武装警察警卫保护目标的机关承担的责任。

5. 外交部主持并与公安部合作确定驻越南外交代表机关、领事机关、联合国系统驻越南国际组织代表机关及其他驻越南国际组织代表机关的目标,这些目标是越南根据所加入的国际条约承诺保护安全的目标;与公安部、省和直辖市人民委员会及相关机构合作,报告并建议有权限的机关安排驻地给负责保护本法令第四条第一款b项规定的目标的武装警察人员。”

6. 国防部主持并与公安部及相关机构合作管理国家空域,管理指挥飞行活动;配合保护目标,按照法律规定处理从空中侵犯目标的行为。

7. 省和直辖市人民委员会负责指导建设安装瞭望塔和设备,为武装警卫保护目标的人民警察提供驻地用地;指导协调保障在其管辖区域内目标的安全秩序工作。

8. 第九条第四款修改补充如下:

"4. 主持与省级、直辖市级职能机关合作,建设安装瞭望塔和设备,为武装警卫保护目标的人民警察服务;配备与目标相连的物质设施和保护设备;应用科学技术服务于目标的安全保护。"

第二条 执行责任

各部部长、部级机构首长、政府直属机构首长、省和直辖市人民委员会主席及相关机构和组织负责执行本法令。

条 3. 生效

本法令自2021年5月15日起生效。

附件一
总理

Nguyễn Xuân Phúc
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 23
08/2013/UBTVQH13 Pháp lệnh số 08/2013/UBTVQH13 Cảnh sát cơ động 已失效 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 32/2004/QH11 Luật An ninh Quốc gia số 32/2004/QH11 生效中 37/2018/QH14 Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 生效中 4/2024/QĐ-UBND Quyết định số 4/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 28/2022/TT-BCA Thông tư số 28/2022/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2010/TT-BCA ngày 23/6/2010 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 37/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ quy định các mục tiêu quan trọng về chính trị, kinh tế, ngoại giao, khoa học – kỹ thuật, văn hóa, xã hội do lực lượng Cảnh sát nhân dân có trách nhiệm vũ trang canh gác bảo vệ và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan 生效中 22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Quy định khu vực bảo vệ, khu vực cấm tập trung đông người, khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông và tổ chức thực hiện việc đặt biển báo trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 生效中 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ, Khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm tạm thời hoặc hạn chế người, phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 生效中 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 生效中 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 生效中 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 生效中 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người, cấm ghi âm, ghi hình, chụp ảnh; khu vực cấm hoặc hạn chế người và phương tiện giao thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中
39/2021/NĐ-CP
令第39/2021/NĐ-CP修正并补充了第37/2009/NĐ-CP号令,该令于2009年4月23日由政府发布,规定了人民警察武装警卫和保护的重要政治、经济、外交、科学技术、文化和社会目标的责任以及相关机构和组织的责任。
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 23
18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 已失效 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang 已失效 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 已失效 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La 生效中 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 21/2021/QĐ-UBND Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo quản lý trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh 已失效 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 已失效 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 46/2022/QĐ-UBND Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 生效中 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 06/10/2017 của UBND tỉnh thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp đào tạo và thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao theo Nghị quyết số 57/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số biện pháp đặc thù thu hút đầu tư và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 110/2025/QĐ-UBND Quyết định số 110/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp và phân công nhiệm vụ quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 已失效 56/2025/QĐ-UBND Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hệ thống đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 生效中 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。