通知第41/2014/TT-BTNMT号关于环境资源监测人员和水资源基本调查人员的责任津贴、流动津贴和危险有害工作津贴的规定;

通知第41/2014/TT-BTNMT号规定了环境资源监测人员和水资源基本调查人员的责任津贴、流动津贴和危险有害工作津贴。该文件确定了每种工作的具体津贴水平,并自2014年9月10日起实施。

문서 번호41/2014/TT-BTNMT
문서 유형通知
발행 기관农业与环境部
서명자Nguyễn Mạnh Hiển — Thứ trưởng
업데이트19. 06. 2026
산업自然资源与环境
분야未分类
발행일24. 07. 2014
발효일10. 09. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第41/2014/TT-BTNMT号规定了环境资源监测人员和水资源基本调查人员的责任津贴、流动津贴和危险有害工作津贴。该文件确定了每种工作的具体津贴水平,并自2014年9月10日起实施。

적용 범위

环境资源监测人员;水资源基本调查人员

핵심 사항

  • 环境资源监测组组长、队长享受0.2倍基本工资的责任津贴(第二条第一项)。
  • 直接从事环境资源监测工作的人员和执行水资源基本调查任务的人员享受0.4倍基本工资的流动津贴(第二条第二项)。
  • 直接从事环境资源监测工作的人员和从事土壤、岩石、水样分析及水资源地球物理测量工作的人员享受0.1倍基本工资的危险有害工作津贴(第二条第三项)。
  • 经费和支付方式按照内务部的通知规定执行(第三条)
  • 本通知自2014年9月10日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 环境资源监测人员和水资源基本调查人员可获得津贴,提高收入。
  • 政府管理部门有了实施津贴制度的依据。

❓ 자주 묻는 질문

哪些人员可以享受责任津贴?

环境资源监测组组长、队长(第二条第一项)。

流动津贴是多少?

对于直接从事环境资源监测工作的人员和执行水资源基本调查任务的人员,为0.4倍基本工资(第二条第二项)。

哪些人员可以享受危险有害工作津贴?

直接从事环境资源监测工作的人员和从事土壤、岩石、水样分析及水资源地球物理测量工作的人员(第二条第三项)。

本通知何时生效?

本通知自2014年9月10日起生效。

전문

财源部
和生态环境部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:41/2014/通资环
河内,二零一四年七月二十四日

通知

规定职务责任津贴、流动津贴和有害有毒工作津贴制度适用于环境监测人员;水资源基础调查人员

根据二零零四年十二月十四日第204/2004/号政府法令关于干部、公务员、职员和武装力量的工资制度,该法令已于二零零九年九月十五日第76/2009/号、二零一二年三月七日第14/2012/号和二零一三年二月十九日第17/2013/号政府法令进行了修改和补充

预算 环境资源部根据上述法令规定环境监测人员;水资源基础调查人员的职务责任津贴、流动津贴和有害有毒工作津贴制度

______________ 

根据2013年3月4日政府第21/2013/NĐ-CP号法令,关于自然资源与环境部的职能、任务、权限和组织结构;

本通知规定环境监测人员(包括试用期和见习期人员);水资源基础调查人员的职务责任津贴、流动津贴和有害有毒工作津贴制度

科学技术部部长发布本通知

条 2. 津贴标准及适用对象

第一条 调整范围

1. 职务责任津贴 对于以下人员按基本工资的0.2倍发放:

a) 环境监测小组组长(或组组长)

b) 水源钻探队队长(或组组长)

c) 水资源基础调查组组长(或组组长)

2. 流动津贴 对直接从事环境监测工作的职员;执行水资源基础调查任务的职员按基本工资的0.4倍发放

3. 有害有毒工作津贴 对以下人员按基本工资的0.1倍发放:

a) 直接从事环境监测工作的职员

b) 直接从事土壤、岩石、水力学样品分析工作;执行水资源地质物理测量任务的职员

条 3. 经费来源及支付方式

上述津贴的经费来源及支付方式如下:

1. 关于职务责任津贴,按照二零零五年一月五日第05/2005/号人事部通知关于干部、公务员、职员职务责任津贴制度的规定执行

2. 关于流动津贴,按照二零零五年一月五日第06/2005/号人事部通知关于干部、公务员、职员流动津贴制度的规定执行

3. 关于有害有毒工作津贴,按照二零零五年一月五日第07/2005/号人事部通知关于干部、公务员、职员有害有毒工作津贴制度的规定执行

本通知自二零一四年九月十日起生效

各部部长、相当于部长级别的机关首长、中央政府机关首长、各省、直辖市人民委员会主席;相关机关、单位首长负责执行本通知

2. 流动补贴按照2005年1月5日由民政部部长发布的第06/2005/TT-BNV号通知关于干部、公务员和职员流动补贴制度的规定执行。

3. 对于有害和危险条件下的补贴,按照2005年1月5日由民政部部长发布的第07/2005/TT-BNV号通知关于干部、公务员和职员有害和危险条件下补贴制度的规定执行。

条 4. 生效日期

本通知自2014年9月10日起生效。

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府直属机关负责人、各省和直辖市人民政府主席以及相关机构和单位的负责人负责执行本通知。

部长签署
副部长

阮文显

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 21/2013/NĐ-CP Nghị định số 21/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 17/2013/NĐ-CP Nghị định số 17/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 76/2009/NĐ-CP Nghị định số 76/2009/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 14/2012/NĐ-CP Nghị định số 14/2012/NĐ-CP Về sửa đổi điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và mục I bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 79/2020/QĐ-UBND Quyết định số 79/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc môi trường và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Bổ sung Điều 1 của Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 31/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ: HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT, NƯỚC DƯỚI ĐẤT, NƯỚC MƯA AXIT, MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN, KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP, PHÓNG XẠ, MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH, NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA VÀ NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH 만료됨 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định về Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
41/2014/TT-BTNMT
通知第41/2014/TT-BTNMT号关于环境资源监测人员和水资源基本调查人员的责任津贴、流动津贴和危险有害工作津贴的规定;
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
40/2016/QĐ-UBND Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá sử dụng diện tích bán hành tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 2 điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 16/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 61/2015/QĐ-UBND Quyết định số 61/2015/QĐ-UBND bổ sung Khoản 7 Điều 1 Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 09/2024/QĐ-UBND Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Phú 발효 중 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.