✦ 스마트 요약
决定第42/2014/QĐ-TG发布关于监督、催促和检查政府及总理指派任务执行情况的规定。本规定适用于各部委、部级机构和地方,以确保国家管理的有效性。
핵심 사항
- 国务院办公厅必须监督、催促和检查政府及总理指派给各部委、部级机构和地方的任务的执行情况 - 条3
- 各部委、部级机构和地方有责任每月、每季度和每年报告所分配任务的进展情况 - 条4
- 监督、催促和检查必须遵守本规定中关于期限和具体内容的要求 - 条5
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
国务院总理
------------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
------------------------------------
编号:42/2014/QĐ-TTg
北京,二零一四年七月二十七日
决定
制定监督、督促和检查执行任务的制度 任务
由政府、总理指派
------------
根据2001年12月25日《政府组织法》;
根据二零一二年二月十六日国务院发布的第8号法令(8/2012/NĐ-CP)关于政府工作规则;
根据2012年4月18日政府颁布的第36/2012/NĐ-CP号法令,规定部委和相当于部委机关的职能、任务、权限和组织结构;
根据二零一二年九月二十九日第74/2012/NĐ-CP号政府法令关于政府办公厅的职能、任务、权限和组织结构的规定;
遵照政府办公厅主任的建议,
总理决定发布监督、督促和检查执行政府、总理指派任务的制度。
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布的制度为监督、督促和检查执行政府、总理指派任务的制度。
条 2. 本决定自二零一四年九月十日起生效。
条 3. 各部部长,相当于部级机构的局长,政府所属机构的局长,各省、自治区、直辖市人民代表大会主席,省、自治区、直辖市政府主席,各机关、组织和个人负责人对执行本决定负责。/。
|
副部长 (签字) 阮晋勇 |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 4
74/2012/NĐ-CP
Nghị định số 74/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ
발효 중
08/2012/NĐ-CP
Nghị định số 08/2012/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ
발효 중
32/2001/QH10
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
만료됨
36/2012/NĐ-CP
Nghị định số 36/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ
만료됨
인용됨 3
18/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021
만료됨
51/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
만료됨
65/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2021/QĐ-UBND Bổ sung, điều chỉnh, bãi bỏ một số nội dung trong Bảng giá đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
42/2014/QĐ-TTg
决定第42/2014/QĐ-TTg号发布关于监督、催促和检查政府及总理指派任务执行情况的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 45
21/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
만료됨
01/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản
만료됨
98/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 98/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý, giải quyết và trả lời kiến nghị của cử tri trên địa bàn tỉnh nghệ an
발효 중
30/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
만료됨
150/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 150/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
발효 중
75/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 16/9/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 08/2009/QĐ-UBNĐ ngày 27/02/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 4798/2003/QĐ-UBND ngày 15/12/2003 của UBND tỉnh Đồng Nai về phương án thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
71/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước
만료됨
21/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
만료됨
26/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh
Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh;
Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra,
Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa
만료됨
2655/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2655/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và nhiệm vụ do Chính phủm Thủ tướng Chính phủ giao
만료됨
51/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch phát triển nhà ở xã hội
trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016 - 2020
만료됨
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè
발효 중
437/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 437/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do UBND Tỉnh, chủ tịch UBND Tỉnh giao
만료됨
06/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh
발효 중
09/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018
của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
만료됨
43/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối thiểu cho thuê hạ tầng tại Khu công nghiệp phía Nam, khu công nghiệp Minh Quân và khu công nghiệp Âu Lâu tỉnh Yên Bái
발효 중
25/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước tỉnh Trà Vinh
발효 중
44/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng
만료됨
33/2014/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2014/QĐ-UBND
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
만료됨
41/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang
만료됨
113/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 113/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao
만료됨
25/2014/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND
BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO
만료됨
18/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
03/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
발효 중
69/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh An Giang
만료됨
06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
만료됨
3180/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 3180/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện tại thành phố Hải PHòng
만료됨
45/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về xác định nhà ở có giá trị nghệ thuật,
văn hóa, lịch sử và quản lý, sử dụng nhà biệt thự trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
만료됨
13/2017/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN
만료됨
08/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì công trình đường bộ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
만료됨
2017/QĐ-UBND
Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
발효 중
19/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập
và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử
của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa
만료됨
41/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
08/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
만료됨
65/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước
만료됨
35/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh An Giang
만료됨
14/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017
만료됨
22/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
만료됨
15/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
28/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
발효 중
50/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụdo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
발효 중
07/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an
발효 중
30/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
만료됨
23/2016/QĐ-
Quyết định số 23/2016/QĐ- UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao
시스템에 없음
01/2019/TT-UBDT
Thông tư số 01/2019/TT-UBDT Quy định chế độ báo cáo công tác dân tộc
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다:
Tiếng Việt
Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
English
Decision No. 42/2014/QD-TTg Issuing the Regulation on Monitoring, Urging, and Inspecting the Implementation of Tasks Assigned by the Government and the Prime Minister
한국어
결정 번호 42/2014/QĐ-TTg 감독·촉진·검사 규정을 발부함