修订某些条款的保险业务法和知识产权法的法律第42/2019/QH14号

第十四届全国人民代表大会第七次会议于2019年6月14日通过了修订保险业务法和知识产权法的法律。该法律自2019年11月1日起生效,但有关知识产权的规定自2019年1月14日起生效。该法律对越南的保险业务活动和知识产权权利作出了重要修改。

文号42/2019/QH14
文件类型法律
发布机关财政部
签署人Nguyen Thi Kim Ngan — Chủ tịch Quốc hội
更新13/06/2026
领域未分类
发布日期14/06/2019
生效日期01/11/2019
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

第十四届全国人民代表大会第七次会议于2019年6月14日通过了修订保险业务法和知识产权法的法律。该法律自2019年11月1日起生效,但有关知识产权的规定自2019年1月14日起生效。该法律对越南的保险业务活动和知识产权权利作出了重要修改。

适用范围

本法适用于与越南保险业务活动和知识产权权利相关的国内和国外个人及组织。

要点

  • 修改辅助保险服务的规定。
  • 补充提供辅助保险服务的条件。
  • 规定了新的保险咨询、风险评估、保险计算、损失鉴定和保险赔偿支持解决的规定。
  • 修改了与工业产权注册确立、使用对象合同以及处理侵犯知识产权案件有关的知识产权法的一些条款。
  • chuyendongvanbanphapluatcanhanhieuquachinhtri1024x576jpg_3892242.jpg

🌐 本文件的社会影响

  • 提高国家对保险业务和知识产权管理的有效性。
  • 发展辅助保险服务市场,促进咨询、风险评估、保险计算、损失鉴定和保险赔偿支持解决的活动。
  • 改善知识产权主体的法律环境,加强对其权益的保护。

❓ 常见问题

本法何时生效?

本法自2019年11月1日起生效,但有关知识产权的规定自2019年1月14日起生效。

本法的主要变化是什么?

本法修改了辅助保险服务的规定,并补充了提供这些服务的新条件。此外,该法律还对知识产权作出了一些重要修改。

在本法生效前已提供辅助保险服务的个人和组织需要做什么?

自本法生效之日起一年内,这些个人和组织必须满足新条件以继续运营。

全文

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:42/2019/QH14

河内,二零一九年六月十四日

 

法律

关于修改、补充若干条款的

保险业法、知识产权法

          根据越南社会主义共和国宪法;

国会颁布对第24/2000/QH10号保险业法和第50/2005/QH11号知识产权法若干条款进行修改补充的法律。

          第一条 修改、补充若干条款的保险业务法

           一、在第三条第二十条后增加第二十一至第二十六条如下:

“第二十一项 保险辅助服务 是保险经营活动的一部分,由保险公司、保险经纪公司和其他组织或个人为盈利目的提供,包括保险咨询、保险风险评估、保险计算、保险损失鉴定、保险理赔支持。

第二十二项 保险咨询 是提供关于保险计划、保险产品、保险风险管理以及预防和减少损失的服务活动。

第二十三项 保险风险评估 是识别、分类、评估风险性质和程度,评估人员、财产、民事责任的风险管理情况,作为参与保险的基础。

第二十四项 保险计算 是收集和分析统计数据,计算保险费、业务准备金、资本、偿付能力边际、经营成果评价、企业价值,以确保保险公司的财务安全。

第二十五项 保险损失鉴定 是确定损失现状、原因、程度,计算分配赔偿责任,作为处理保险赔偿的基础。

第二十六项 保险理赔支持 是帮助投保人、被保险人、受益人或保险公司完成保险赔偿手续。”

          二、修改第十一条如下:

第十一条 参加保险行业社会组织的权利

          保险公司、保险代理人、保险经纪公司、提供保险辅助服务的个人和组织可以参加保险行业的社会组织,旨在发展保险市场,保护成员的合法权益,依照法律规定。

          三、修改第四章名称如下:

第四章

保险代理、保险经纪公司、

保险辅助服务

          四、在第四章第二节后增加第三节如下:

第三节

辅助保险服务

第九十三条之一 提供保险辅助服务

一、提供保险辅助服务的原则:

(一)诚实、客观、透明;保障各方的合法权益;

(二)遵守保险辅助服务领域的技术标准和规范;

(三)遵守由行业协会制定的职业道德和行为准则。

二、符合本法第九十三条之二规定的个人和组织有权按照以下规定提供保险辅助服务:

(一)个人有权提供保险咨询服务;

(二)保险公司、保险经纪公司和其他法人组织有权提供保险辅助服务(统称为保险辅助服务提供机构)。

三、保险辅助服务提供机构的责任:

(一)保密客户信息,正当使用客户信息,未经客户同意不得向第三方披露,除非依照法律规定;

(二)提供保险咨询服务的个人必须购买职业责任保险;保险辅助服务提供机构必须根据不同的保险辅助服务类型购买适当的职业责任保险;

(三)保险辅助服务提供机构不得为与该机构同时是投保人、被保险人或受益人的保险合同提供损失鉴定和理赔支持服务;

(四)保险经纪公司不得为其安排签订的保险合同提供损失鉴定服务。

四、保险辅助服务提供合同必须以书面形式订立。

第九十三条之二 提供保险辅助服务的条件

一、提供保险咨询服务的个人必须具备以下条件:

(一)年满十八周岁,具有完全民事行为能力;

(二)拥有保险专业大学本科及以上学历。如无保险专业大学本科及以上学历,则须有其他专业的大学本科及以上学历,并获得由合法成立并运营的国内或国外培训机构颁发的保险咨询服务证书。

二、提供保险辅助服务的机构必须具备以下条件:

(一)具有法人资格,依法成立并合法运营;

     b) 自然人直接从事保险辅助活动的,必须符合本条第1款第a项规定的条件;并应具备由国内或国外合法成立和运营的培训机构颁发的与所从事的保险辅助服务类型相适应的学历证书或资格证书。

     直接从事保险损失鉴定活动的自然人还须符合法律规定的职业鉴定员标准。

     直接从事保险计算活动的自然人还须符合遵守法律法规、职业道德、专业技能、保险计算执业经验以及国际保险精算师协会成员资格的标准。

     国务院就本点作出具体规定。

     3. 财政部部长规定国内培训机构的培训内容、考试及颁发保险辅助服务资格证书的相关事项,并规定对国外培训机构颁发的保险辅助服务资格证书的认可事宜。”

          5. 修改第六章名称如下:

关于提供、管理和使用进出客运站车辆信息的规定”

 保险公司和

 外国投资的保险中介公司;

 跨境提供服务”

          6. 修改第一百零五条第二款如下:

          “2. 外国保险公司、外国保险中介公司跨境提供保险服务,外国组织跨境提供保险辅助服务,外国个人跨境提供保险咨询服务,依照政府的规定进行。”

          7. 修改第一百二十条若干条款如下:

          (一)修改、补充第一款项如下:

          “1. 制定并指导实施有关保险业务和保险辅助服务的规范性法律文件;制定保险市场发展战略、计划和政策;”

          b) 修改第四条如下:

          “4. 监督保险公司的经营活动,通过业务活动、财务状况、企业管理、风险管理以及遵守法律法规的情况进行;采取必要措施确保保险公司满足财务要求并履行对投保人的承诺。

          监督保险辅助服务的提供情况,通过执行保险辅助领域技术标准和规范的要求、提供保险辅助服务的个人和组织的责任、提供保险辅助服务的条件、跨境提供保险辅助服务的情况;”

          8. 在第一百二十四条第九款之后增加第九a款,内容如下:

          “9a. 违反保险辅助领域技术标准和规范的要求、提供保险辅助服务的个人和组织的责任、提供保险辅助服务的条件、提供保险辅助服务的类型、跨境提供保险辅助服务的规定;”

          条 2. 修改、补充若干条款的《知识产权法》

          1. 修改、补充第6条第3款第a项如下:

      "a) 工业产权中的发明专利权、外观设计专利权、布图设计专有权和商标权,基于国家主管机关根据本法规定的注册程序作出的授予保护证书的决定或者根据越南社会主义共和国是缔约方的国际条约承认的国际注册而确立。

          工业产权中的驰名商标权基于使用而确立,不依赖于注册程序。

          地理标志权基于国家主管机关根据本法规定的注册程序作出的授予保护证书的决定或者根据越南社会主义共和国是缔约方的国际条约而确立;"

          2. 修改、补充第3款,并在第3款后增加第4款如下:

          "3. 发明专利权不因以下情况丧失新颖性:由依据本法第86条规定的申请人或从该申请人直接或间接获得发明信息的人公开披露,且申请人在自披露之日起十二个月内向越南提交发明专利申请。

          第4款的规定也适用于在国家工业产权管理机关公布的工业产权注册申请或保护证书中披露的发明专利,如果公布不符合法律规定或申请是由无权申请人提交的情况。"

          3. 修改、补充第61条如下:

          "第61条 发明的创造性水平

      1. 如果一项发明基于已在国内或国外以使用、书面描述或其他形式公开的技术解决方案,在提交申请日或享有优先权的申请的优先权日前,该发明相对于相应技术领域的普通技术人员而言是一个非显而易见的进步,则认为该发明具有创造性。

      2. 根据本法第60条第3款和第4款规定公开的技术解决方案不得作为评估该发明创造性的依据。"

          4. 修改、补充第80条的若干条款如下:

      a) 修改、补充第1款如下:

          "1. 在越南领土上,相关消费者认知中已成为商品通用名称的名称或标识;"

      b) 修改、补充第3款如下:

          "3. 如果地理标志与已在先提交商标注册申请并享有优先权日期的受保护商标相同或近似,使用该地理标志可能导致公众对商品商业来源产生混淆;"

          5. 在第89条第2款后增加第3款如下:

          "3. 工业产权权利登记申请可以以纸质形式提交给国家工业产权管理机关,也可以通过在线系统以电子形式提交。"

          6. 修改、补充第八章第四节的名称如下:

"第四节

国际申请、国际请求

及处理国际申请、国际请求"

          7. 在第八章第四节第120条后增加第120a条如下:

      "第120a条 关于地理标志的国际请求及其处理

          1. 越南社会主义共和国正在谈判的国际条约中提出的地理标志承认和保护请求称为国际请求。

          2. 国际请求的公布、第三方意见的处理以及对国际请求中地理标志保护条件的评估,按照本法关于向国家工业产权管理机关提交的地理标志注册申请的相关规定进行。"

          8. 修改、补充第136条第2款如下:

          "2. 商标所有人有义务连续使用商标。商标被许可人根据商标使用许可合同使用的商标行为也被视为商标所有人的使用行为。如果商标连续五年以上未被使用,则根据本法第95条的规定,该商标注册证书将失效。"

          9. 修改、补充第148条如下:

      "第148条 工业产权转让合同的有效性

          1. 对于根据本法第6条第3款第a项规定建立的注册工业产权,工业产权转让合同只有在国家工业产权管理机关登记后才生效。

          2. 对于根据本法第6条第3款第a项规定建立的注册工业产权,工业产权使用合同自双方约定时起生效。

          3. 除商标使用合同外,本条第2款所述的工业产权使用合同必须在国家工业产权管理机关登记后才能对第三方产生法律效力。

          4. 如果工业产权转让方的权利终止,工业产权使用合同将自动失效。"

          10. 在第198条第3款后增加第4款和第5款如下:

          "4. 在侵犯知识产权诉讼中被列为被告的组织和个人,如果法院认定其未实施侵权行为,可要求法院责令原告支付合理的律师费和其他费用,按法律规定执行。"

          5.组织或个人滥用知识产权保护程序,给其他组织或个人造成损失的,受损的组织或个人有权请求法院责令滥用该程序的一方赔偿由此造成的损失,其中包括合理聘请律师的费用。滥用知识产权保护程序的行为包括故意超出该程序范围或目的的行为。

          11.修改、补充第205条第1款如下:

          “1.如果原告证明侵权行为已对其造成物质损害,则有权请求法院根据下列依据之一确定赔偿金额:

      a) 物质损害总额加上被告因实施侵权行为所获得的利益,如果原告的利益损失未计入物质损害总额;

      b) 假定被告从原告处获得了知识产权客体使用权的转让价格,该转让价格基于与侵权行为相应的知识产权客体使用合同;

          c) 知识产权权利主体提出的符合法律规定且合理的其他计算方法的物质损害;

          d) 如果无法根据本款a、b和c项规定的依据确定物质损害赔偿金额,则由法院根据损害程度确定赔偿金额,但不得超过五百万元人民币。”

          12.修改、补充第218条第1款如下:

          “1.当申请人已经履行了本法第217条规定的全部义务时,海关应作出暂停办理海关手续的决定。海关应在采取行政措施处理假冒商标商品和非法复制商品之日起三十日内,向知识产权权利主体提供发货人名称和地址;出口商、收货人或进口商的信息;货物描述;货物数量;以及如果已知的话,货物原产地国的信息。”

          条 3. 生效

          1.本法自2019年11月1日起施行,但第四款另有规定的除外。

          2.在《投资法》(第67/2014/QH13号法)附录4行业、领域投资经营条件目录第32目之后增加第32a目,内容如下:

          “32a.保险辅助服务包括保险咨询、保险风险评估、保险计算、保险损失鉴定、协助理赔等服务。”

      3.新出现的保险辅助服务须经政府规定,并需获得全国人民代表大会常务委员会的同意后方可发布。

          4.本法关于知识产权的规定自2019年1月14日起对以下情形生效:

          a) 自2019年1月14日起提交的工业产权注册申请;

          b) 对自2019年1月14日起提交的工业产权注册申请而授予的专利权、实用新型专利权、地理标志证书的有效性撤销请求;

          c) 自2019年1月14日起实施的商标注册证书效力终止请求;

          d) 自2019年1月14日起受理的知识产权侵权案件;自2019年1月14日起实施的其他知识产权保护请求。

          第四条 过渡规定

          1.自本法生效之日起一年内,提供保险辅助服务的个人或组织必须满足本法规定的保险辅助服务提供条件。如超过上述期限仍未满足规定条件,则个人或组织不得继续提供保险辅助服务,直至满足所有条件为止。

          2.在2019年1月14日前提交的专利申请和地理标志申请将继续按照《知识产权法》(第50/2005/QH11号法)及其修正案(第36/2009/QH12号法)的规定进行处理。

          3.在2019年1月14日前签订但未向国家管理机关登记的商标使用合同,仅自2019年1月14日起对第三方具有法律效力。

          4.在2019年1月14日前受理但尚未解决完毕的知识产权侵权案件,将继续适用《知识产权法》(第50/2005/QH11号法)及其修正案(第36/2009/QH12号法)的规定进行处理。

          本法由中华人民共和国第十四届全国人民代表大会第七次会议于2019年6月14日通过。/

 

 

全国人民代表大会主席


聂文俊

阮氏金进

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 66
65/2023/NĐ-CP Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ 生效中 23/2023/TT-BKHCN Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Quy định chi tiết một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và biện pháp thi hành Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp và bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp 生效中 79/2023/NĐ-CP Nghị định số 79/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng 生效中 04/2021/TT-BTC Thông tư số 04/2021/TT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 生效中 06/2024/TT-BKHCN Thông tư số 06/2024/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2015/TT-BKHCN ngày 26 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp. 生效中 03/2021/TT-BKHCN Thông tư số 03/2021/TT-BKHCN Quy định quản lý Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 生效中 07/2024/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2024/TT-BVHTTDL quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định, thông tin, truyền thông về quyền tác giả, quyền liên quan phục vụ công tác quản lý nhà nước 生效中 61/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến hết năm 2030 生效中 20/2022/NĐ-CP Nghị định số 20/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 生效中 17/2023/NĐ-CP Nghị định số 17/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền tác giả, quyền liên quan 生效中 123/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2021/NQ-HĐND Hỗ trợ đăng ký bảo hộ, phát triển tài sản trí tuệ, triển khai hệ thống truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Bình đến năm 2025 已失效 109/2022/NĐ-CP Nghị định số 109/2022/NĐ-CP Quy định về hoạt động khoa học và công nghệ trong cơ sở giáo dục đại học 生效中 34/2024/QĐ-UBND Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 50/2022/TT-BTC Thông tư số 50/2022/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng và Nghị định số 20/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 已失效 89/2020/TT-BTC Thông tư số 89/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính, Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 của Bộ Tài chính, Thông tư số 195/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 của Bộ Tài chính, bãi bỏ Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 của Bộ Tài chính 生效中 08/2023/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2023/TT-BVHTTDL quy định các mẫu trong hoạt động đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan 生效中 97/2021/NĐ-CP Nghị định số 97/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc 生效中 75/2021/TT-BTC Thông tư số 75/2021/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 生效中 179/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 179/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 174/2024/NĐ-CP Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm 生效中 46/2024/NĐ-CP Nghị định số 46/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp đã được sửa đổi bổ sung một số điều theo Nghị định số 126/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ 生效中 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao trong xuất bản bản tin, thông tin điện tử và đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 102/2021/NĐ-CP Nghị định số 102/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế, hóa đơn; hải quan; kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số; quản lý, sử dụng tài sản công; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; dự trữ quốc gia; kho bạc nhà nước; kế toán, kiểm toán độc lập 生效中 13/2020/TT-BTC Thông tư số 13/2020/TT-BTC ngày 06/03/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ 生效中 14/2022/TT-BTC Thông tư số 14/2022/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm và Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 生效中 80/2019/NĐ-CP Nghị định số 80/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm; Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 48/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ 生效中 06/2026/TT-BTС Thông tư số 06/2026/TT-BTС Sửa đổi, bố sung một số điều của Thông tư số 13/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ; kiểm soát hàng giả và hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2020/TT-BTC 生效中 25/2026/QĐ-UBND Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND Phân cấp việc thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn trong quản lý nhà nước về lĩnh vực sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích hoạt động đổi mới sáng tạo, ứng dụng, chuyển giao công nghệ, vinh danh ý tưởng sáng tạo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 '36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '36/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ 生效中 '35/2025/QĐ-UBND Quyết định số '35/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của thành phố Cần Thơ 生效中 132/2025/QĐ-UBND Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý chỉ dẫn địa lý “Buôn Ma Thuột” đối với sản phẩm cà phê Robusta 生效中 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 277/2009/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Phú Thọ 生效中 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình liên quan đến lĩnh vực khoa học và công nghệ 生效中 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động Sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và bảo đảm điều kiện hoạt động đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ ở trong nước đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh 生效中 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh đến năm 2030 生效中 36/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 163/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định một số chính sách hỗ trợ ứng dụng, nhân rộng các kết quả khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2026 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 30/2021/QĐ- UBND ngày 21/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 已失效 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Nguyễn Đình Chiểu, tỉnh Bến Tre 生效中 35/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý và sử dụng Biểu trưng (Logo) tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn 生效中 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14 /2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định hỗ trợ xây dựng và phát triển thương hiệu cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030 生效中 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 已失效 33/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 60/2022/QĐ-UBND Quyết định số 60 /2022/QĐ-UBND Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030 已失效 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ ở trong và ngoài nước đến năm 2030 已失效 03/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 03 /2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn thành phố Cần Thơ 已失效 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2030 生效中 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trong và ngoài nước thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Bình Dương đến năm 2030 已失效 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Về quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2030 已失效 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh 已失效 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp và nhãn hiệu; đăng ký bảo hộ, công nhận giống cây trồng mới thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội 已失效 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù và Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương 生效中 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Cao Phong cho sản phẩm cam quả ban hành kèm theo Quyết định số 27/2015/QĐ-UBND, ngày 24/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 已失效 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định nội dung mà mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2016-2020 已失效 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh 生效中 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học, nghệ thuật tỉnh Đắk Nông 生效中 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ tỉnh Kon Tum giai đoạn 2017-2020 已失效
42/2019/QH14
修订某些条款的保险业务法和知识产权法的法律第42/2019/QH14号
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 57
20/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2022/NQ-HĐND về việc quy định chế độ chi ngân sách nhà nước đối với một số nhiệm vụ chi có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 16/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa, dự án phi lợi nhuận trên địa bàn tỉnh Gia Lai 生效中 11/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Tuyên Quang 已失效 132/2025/QĐ-UBND Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023 生效中 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 29/2020/QĐ-UBND Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 生效中 34/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2020/NQ-HĐND Đề án đặt, đổi tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn năm 2020 生效中 36/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 已失效 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Về các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn huyện Củ Chi 生效中 03/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 1 Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2017 của HĐND tỉnh quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 25/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND NGÀY 01/10/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT, NƯỚC BIỂN; XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 35/2025/QĐ-UBND Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giáo dục và Đào tạo với các Sở, Ban, Ngành thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh trong công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục và đào tạo đối với các cơ sở giáo dục trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 生效中 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 已失效 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 313/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 313/2020/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 297/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục thu hồi đất năm 2020 trên bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 36/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 67/2024/QĐ-UBND Quyết định số 67/2024/QĐ-UBND Quy định mức chi bảo đảm cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 生效中 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 生效中 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 已失效 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 07/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND về chính sách hỗ trợ học phí năm 2022 - 2023 已失效 04/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định chính sách khuyến khích, ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 已失效 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2023-2024 已失效 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai năm 2024 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 生效中 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 已失效 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh 生效中 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung các dự án chuyển mục đích từ lâm nghiệp được thực hiện trong giai đoạn 2016-2020 có thay đổi so với danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước 生效中 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 已失效 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định không thu học phí học kỳ II năm học 2021 - 2022 đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 85/2025/QĐ-UBND Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý, khai thác, sử dụng hạ tầng Trung tâm Dữ liệu và cơ sở dữ liệu thành phố Hà Nội 生效中 33/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường 生效中 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố năm học 2022 - 2023 已失效 17/2021/QĐ-UBND Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định việc quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 35/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2023/NQ-HĐND Về chính sách đặc thù chăm lo, hỗ trợ người cao tuổi, trẻ em mồ côi và những đối tượng có hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn Thành phố 生效中 33/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 已失效 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 已失效 24/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 31/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về cơ chế chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp, doanh nhân đầu tư nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật, đổi mới công nghệ, xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 26/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 26/2022/NQ-HĐND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC HỖ TRỢ CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2020/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH 生效中
修订补充 3
50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 生效中 24/2000/QH10 Luật Kinh doanh bảo hiểm số 24/2000/QH10 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。