决定第44/2007/QĐ-BGDĐT号关于对国民教育体系中的各类学校和高等教育机构的学生提供奖学金的决定

决定第44/2007/QĐ-BGDĐT规定了对专业学校、艺术体育特长学校及高等院校学生提供的奖学金。该决定适用于国民教育体系中的对象,并自公布于公报之日起生效。

문서 번호44/2007/QĐ-BGDĐT
문서 유형决定
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Thiện Nhân — Bộ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업教育与培训
분야高等教育职业教育
발행일15. 08. 2007
발효일14. 09. 2007
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第44/2007/QĐ-BGDĐT规定了对专业学校、艺术体育特长学校及高等院校学生提供的奖学金。该决定适用于国民教育体系中的对象,并自公布于公报之日起生效。

적용 범위

国民教育体系中的专业学校、艺术体育特长学校及高等院校的学生。

핵심 사항

  • 高中阶段专业学校的奖学金:最低金额为当地普通高中学费的三倍,授予至少30%的专业学生。
  • 艺术、体育特长学校的奖学金:最低金额为当地普通高中学费的三倍。
  • 高等教育机构和中等职业学校的奖学金:公立院校不低于正轨学制学费收入的15%,私立院校不低于5%。
  • 奖学金评审和发放按国际级到优秀等级的顺序进行。
  • 奖学金基金在国家或地方财政预算中安排。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于激励学生努力学习和全面发展。
  • 消极影响:可能给国家或地方财政带来压力。

❓ 자주 묻는 질문

哪些对象可以获得奖学金?

奖学金授予国民教育体系中的专业学校、艺术体育特长学校及高等院校的学生。

最低奖学金金额是多少?

对于专业学校、艺术体育特长学校,最低奖学金金额为当地普通高中学费的三倍;对于公立院校,最低奖学金金额为正轨学制学费收入的15%。

奖学金评审和发放程序如何进行?

校长根据从国际级到优秀等级的顺序确定奖学金名额,并进行评审和发放。

奖学金基金是如何安排的?

奖学金基金在国家或地方财政预算中安排。

奖学金何时发放?

奖学金每学期发放一次,专业学校、艺术体育特长学校每年发放九个月;高等院校和中等职业学校每年发放十个月。

전문

教育部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:44/2007/QĐ-BGDĐT
河内,二零零七年八月十五日

决定

关于对国民教育体系中的各类学校、高等院校和中等专业学校的在校学生发放学习奖学金的规定

___________________________

 教育部部长

根据二零零二年十一月五日政府第86/2002/NĐ-CP号法令关于部委机构职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零零三年七月十八日政府第85/2003/NĐ-CP号法令关于教育部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据二零零六年八月二日第75/2006/NĐ-CP号政府法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导办法;

考虑到学工司司长的建议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 学习奖学金在专门学校和艺术体育学校的规定如下:

一、奖学金发放对象及标准

(a)普通高中阶段的专门学校学生,成绩优异的学生,品行良好且学习成绩优秀者,在申请奖学金时需满足以下条件之一:

在申请奖学金的学期中,主修科目成绩达到8.5分及以上;

在当年获得全国或国际奥林匹克竞赛奖项。

(b)艺术体育学校的学生,若在当年获得全国或国际比赛奖牌,并且学习成绩达到中等水平,品行良好,则可获得奖学金。

二、奖学金金额

(a)对于专门学校和艺术体育学校,每名学生的每月奖学金最低为当地普通高中专门学校现行学费的三倍。

(b)对于大学内的专门学校学生,奖学金金额由校长规定,但不得低于该学生在该校应缴纳的最高学费。

(c)对于不收取学费的学校,奖学金最低为当地普通高中学费的三倍。

三、专门学校和艺术体育学校的奖学金基金应在地方财政预算中安排,至少覆盖30%的专门学校学生。对于大学内的专门学校学生,奖学金基金由校长根据年度预算决定。

四、奖学金申请与发放程序

(a)专门学校和艺术体育学校的校长应确定每个班级的奖学金名额,并根据年度奖学金基金优先顺序发放给学生:国际奖、区域国际奖、国家奖、主修科目成绩(专门学校)或学业成绩(艺术体育学校)。

(b)对于大学内的专门学校学生,校长应根据年度奖学金基金确定每个年级和班级的奖学金名额和金额,并按优先顺序发放:国际奖、区域国际奖、国家奖、主修科目成绩。

奖学金按学期发放,每年发放九个月。

除本决定规定的奖学金外,省或直辖市人民政府主席可以制定其他政策支持专门学校和艺术体育学校的学生。

条 2. 高等院校和中等专业学校的学习奖学金规定如下:

一、申请奖学金的对象是公立和私立正规教育系统的全日制高等院校、高等专科学校、中等专业学校的学生。

符合现有政策享受奖学金、社会救助和优惠政策的学生,如果符合本决定规定的学业和行为表现标准,也可以申请奖学金。

二、奖学金评定标准和金额

学生学业成绩和行为表现均达到良好及以上,且在申请奖学金的学期中未受到警告及以上处分,可以申请奖学金,具体金额如下:

(a)良好等级奖学金:平均成绩达到良好及以上,行为表现达到良好及以上。最低金额不低于学生在该校应缴纳的最高学费,由校长规定(以下简称校长)。非公立学校的具体金额由校长规定。

对于免收学费的专业,按照国家补贴的学费标准执行。

(b)优秀等级奖学金:平均成绩达到优秀及以上,行为表现达到优秀及以上。金额高于良好等级奖学金,由校长规定。

(c)卓越等级奖学金:平均成绩达到卓越,行为表现达到卓越。金额高于优秀等级奖学金,由校长规定。

条平均学习成绩根据现行的普通高等学校和高等职业学校全日制教学制度规定以及现行的全日制中等专业学校教学制度规定确定(仅取首次考试或课程结束考核的成绩,其中不包括低于5.0分的考试成绩或未通过的课程考核)。操行结果根据现行的学生操行评定规定确定,由教育部发布。

d) 学习奖学金每学期发放一次,并在学年内发放10个月。

3. 鼓励学习奖学金基金应至少相当于公立学校全日制教育学费收入的百分之十五,私立学校则至少为百分之五。对于师范院校和不收取学费的专业,则奖学金基金应至少相当于国家补贴学费的百分之十五。

四、奖学金申请与发放程序

a) 校长根据鼓励学习奖学金基金确定每个学期和专业的鼓励学习奖学金名额。如果申请奖学金的学生人数超过奖学金名额,则校长将规定奖学金的评审和发放程序。

b) 校长根据学生的学习成绩和操行表现,按照从优秀到合格的顺序依次评审并发放奖学金,直至达到已确定的奖学金名额为止。

实行学分制的学生,根据所修学分数(15个学分为一个学期)来评审和发放鼓励学习奖学金。学分制下的奖学金评审和发放程序与学期制下的相同。

条 3. 本决定自公布之日起十五日后生效。此前与此决定相抵触的规定均予废止。

组织实施 教育部办公厅主任、计划财务司司长、学生工作司司长、教育部各直属单位负责人、各省、自治区、直辖市人民政府主席、教育厅厅长、大学校长、学院院长、中等专业学校校长、专门学校校长、艺术体育特长学校校长负责执行本决定。/。

部长
聂文俊
徐建
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 86/2002/NĐ-CP Nghị định số 86/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 85/2003/NĐ-CP Nghị định số 85/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 만료됨 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 126/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2008/NQ-HĐND Về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh 발효 중 1972/QĐ-UBND Quyết định số 1972/QĐ-UBND Về chế độ cho học sinh và cán bộ, giáo viên đối với Trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du có thành tích cao trong dạy và học tập 만료됨 62/2009/QĐ-UBND Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 130/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 130/2009/NQ-HĐND Về chủ trương ban hành chế độ chính sách đối với học sinh, giáo viên và cán bộ quản lý trường THPT chuyên Lam Sơn 발효 중 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ học sinh, giáo viên Trường THPT Chuyên Bắc Giang, các trường THCS trọng điểm chất lượng cao và học sinh tham gia đội tuyển thi học sinh giỏi văn hóa cấp tỉnh, quốc gia, khu vực, quốc tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định một số chế độ đặc thù đối với cán bộ, giáo viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Quy định chính sách ưu đãi đối với học sinh trường Trung học phổ thông Chuyên tỉnh Tuyên Quang và học sinh tham gia đội tuyển của tỉnh dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về thực hiện chính sách hỗ trợ đối với trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học đối với các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 발효 중 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 75/2016/QĐ-UBND 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND 75/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, giáo viên Trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học cho các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 만료됨 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Về định mức phân bổ chi ngân sách lĩnh vực giáo dục năm 2017. 발효 중 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, giáo viên Trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học cho các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 만료됨 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định một số chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học Huế 만료됨 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách cho học sinh và giáo viên trong kỳ thi học sinh giỏi các cấp và chế độ chính sách đối với Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học Huế 만료됨 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND về việc quy định chính sách ưu tiên, chế độ ưu đãi đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trường trung học phổ thông chuyên và đối với học sinh đạt giải, giáo viên dạy bồi dưỡng học đạt giải tại các trường phổ thông của tỉnh Đắk Nông 발효 중 25/2009/QĐ-UBND Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chế độ đãi ngộ đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lương Thế Vinh 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ khuyến khích tài năng cho học sinh trường Trung học phổ thông chuyên, Trường phổ thông và các Trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Ban hành chế độ cho học sinh và cán bộ, giáo viên có thành tích cao trong quản lý, giảng dạy và học tập đối với trường trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du và các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành chế độ khuyến khích học tập đối với học sinh các trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú và trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 34/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND về cơ chế, chính sách thu hút giảng viên trình độ cao và khuyến khích sinh viên cho Trường Đại học Tân Trào 만료됨 122/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2021/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ đối với học sinh, giáo viên, cán bộ quản lý Trường THPT chuyên Lam Sơn và các trường THPT trên địa bàn tỉnh quy định tại Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh đến hết ngày 31 tháng 01 năm 2022 만료됨 64/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với học sinh trường trung học phổ thông chuyên; chế độ đối với giáo viên, học sinh tham gia bồi dưỡng và đoạt giải tại các kỳ thi cấp tỉnh, quôc gia, khu vực quốc tế hoặc quốc tế trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế của tỉnh Nam Định 발효 중
44/2007/QĐ-BGDĐT
决定第44/2007/QĐ-BGDĐT号关于对国民教育体系中的各类学校和高等教育机构的学生提供奖学金的决定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ 발효 중 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 64/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND Ban hành Quy định thí điểm chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ nội dung thu "lệ phí cấp bản sao trích lục hộ tịch" tại Phụ lục 1B của Nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố về ban hành các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 34/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2013/NQ-HĐND Về mức chuẩn hộ nghèo và hộ cận nghèo Thành phố giai đoạn 2014 - 2015 만료됨 03/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2016/NQ-HĐND Về chế độ tiền thưởng đối với tập thể, cá nhân nghệ sĩ, diễn viên Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa và Đoàn ca múa nhạc Hải Đăng 만료됨 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu 발효 중 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 56/2016/QĐ-UBND Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề nội trú đối với học sinh,sinh viên trên địa bàn tỉnh Lai Châu theo quy định tại Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 10/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 25/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về danh mục các dự án cần thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 122/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2021/NQ-HĐND Về quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.