令第44/2008/ND-CP关于修改和补充第198/2004/ND-CP号令有关收取土地使用费若干条款的内容

令第44/2008/ND-CP对第198/2004/ND-CP号令有关收取土地使用费的若干条款进行修改和补充,详细规定了在经济和社会条件困难或特别困难地区投资项目的土地使用费减免事宜。

문서 번호44/2008/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
업데이트28. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일09. 04. 2008
발효일05. 05. 2008
효력 만료일01. 07. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第44/2008/ND-CP对第198/2004/ND-CP号令有关收取土地使用费的若干条款进行修改和补充,详细规定了在经济和社会条件困难或特别困难地区投资项目的土地使用费减免事宜。

적용 범위

符合享受土地使用费减免对象的组织、家庭户和个人;以及根据《投资法》和本令规定的投资项目。

핵심 사항

  • 属于同时符合本令规定或相关法律法规规定的全部减免对象的,可免缴土地使用费。
  • 对于正在运营并享受比本令规定更高的土地使用费减免优惠的项目,在剩余期限内将继续享受原有优惠;如果低于本令规定,则按本令规定执行。
  • 在经济和社会条件特别困难地区投资属于特别鼓励投资领域的项目,可以免除土地使用费。
  • 在经济和社会条件困难地区投资属于特别鼓励投资领域的项目,或者在经济和社会条件特别困难地区投资属于鼓励投资领域的项目,土地使用费可减半。
  • 在经济和社会条件困难地区投资属于鼓励投资领域的项目,或者在经济和社会条件特别困难地区投资的项目,土地使用费可减少30%。
  • 在不属于经济和社会条件困难或特别困难地区的鼓励投资领域投资的项目,土地使用费可减少20%。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减轻企业在经济和社会条件困难地区投资的财务负担,鼓励向这些地区投资。
  • 消极影响:可能导致国家财政从土地使用费征收中减少收入。

❓ 자주 묻는 질문

是否有完全免除土地使用费的对象?

同时符合本令规定或相关法律法规规定的全部减免对象,可免缴土地使用费。

如果现有项目目前享受的土地使用费减免优惠低于新规定,应如何处理?

该项目将继续按照旧规定享受优惠,直至期限结束;如果之后新规定的优惠更高,项目将转为适用新规定。

规定了多少种土地使用费减免比例?

规定了三种土地使用费减免比例:50%,30%和20%。减免比例取决于投资领域和地区经济和社会条件。

鼓励投资项目目录和经济和社会条件特别困难地区名单在哪里规定?

特别鼓励投资领域、鼓励投资领域目录;经济和社会条件特别困难地区、经济和社会条件困难地区名单,根据《投资法》及其实施指导性文件的规定确定。

本令自何时生效?

本令自公布之日起十五日后生效。

전문

关于修改和补充若干条款的第198/2004/NĐ-CP号政府法令关于收取土地使用费

2004年12月3日签发

_______________

 

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2003年11月26日的土地法;

根据《投资法》;

考虑财政部部长的意见。

令:

条1. 修改和补充第198/2004/NĐ-CP号2004年12月3日签发的政府关于收取土地使用费的法令如下:

1. 修改和补充第11条第3款,并增加第6款如下:

“3. 对于根据本法令或相关法律法规规定同时享有免缴和减缴土地使用费待遇的组织、家庭户和个人,应予以免缴土地使用费;对于根据本法令及相关法律法规规定享有减缴土地使用费待遇但有多级减缴标准的组织、家庭户和个人,应享受最高一级减缴待遇。

6. 对于正在运营并享受比本法令规定的更高优惠减免土地使用费待遇的项目,在剩余期限内继续享受该优惠待遇;对于享受的优惠减免土地使用费待遇低于本法令规定的项目,则按照本法令的规定享受剩余期限内的优惠待遇。”

2. 修改第12条第1款如下:

“1. 对于在特别鼓励投资领域进行投资且位于经济和社会条件特别困难地区的项目,可免缴土地使用费。

特别鼓励投资领域的目录;经济和社会条件特别困难地区的目录,依照《投资法》及其实施指导性文件的规定。”

3. 修改和补充第13条第1款如下:

“1. 根据《投资法》的规定减少土地使用费:

a. 在以下情况下可减少50%的土地使用费需缴纳国家财政:

- 属于特别鼓励投资领域并在经济和社会条件困难地区进行投资的项目。

- 属于鼓励投资领域并在经济和社会条件特别困难地区进行投资的项目。

已经根据本法令第12条第3款规定享受优惠待遇的投资项目不适用此规定。

b. 在以下情况下可减少30%的土地使用费需缴纳国家财政:

- 属于鼓励投资领域并在经济和社会条件困难地区进行投资的项目;

- 属于特别鼓励投资领域但不在经济和社会条件困难地区或不在经济和社会条件特别困难地区的项目。

- 在经济和社会条件特别困难地区进行投资的项目。

c. 在以下情况下可减少20%的土地使用费需缴纳国家财政:

- 属于鼓励投资领域但不在经济和社会条件困难地区或不在经济和社会条件特别困难地区的项目。

- 在经济和社会条件困难地区进行投资的项目。

特别鼓励投资领域的目录;鼓励投资领域的目录;经济和社会条件特别困难地区的目录;经济和社会条件困难地区的目录,依照《投资法》及其实施指导性文件的规定。”

第二条。施行条款

本决定自公布之日起十五日后生效。

第三条 实施组织

各部部长、相当于部长级别的机关首长、中央政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。

财政部负责解释在执行过程中遇到的关于免缴和减缴土地使用费的问题,由各省、直辖市人民委员会提出建议。/

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 96/2011/TT-BTC Thông tư số 96/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách tài chính quy định tại Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ 발효 중 1130/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1130/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 225/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND Về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 113/2009/QĐ-UBND Quyết định số 113/2009/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND ngày 28/10/2009 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định giao đất theo hình thức định giá đất gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về khuyến khích, hỗ trợ và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Ban hành chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu tiền sử dụng đất đối với Dự án đầu tư du lịch tại Phú Quốc 발효 중 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung Điều 7 Quy định về ưu đãi đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về ưu đãi đầu tư xây dựng chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Về việc bổ sung danh mục ưu đãi về đất đai đối với các dự án xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 74/2012/QĐ-UBND Quyết định số 74/2012/QĐ-UBND Về việc ủy quyền cho UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức xét duyệt và quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho đối tượng là người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 100/2009/QĐ-UBND Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định giao đất theo hình thức định giá đất gắn với cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định cụ thể chế độ ưu đãi thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục - thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tạm thời một số chính sách ưu đãi về đất đai đối với các dự án xã hội hoá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định về trình tự, thủ tục cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẹt trong khu dân cư (không thuộc đất công) sang đất ở trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người việt nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách khuyến khích xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 만료됨 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của bản Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục – đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa, thể thao; môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 24/3/2011 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨
인용됨 14
11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 발효 중 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 40/2013/QĐ-UBND Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND V/v quy định tạm thời giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Nam Định 발효 중 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang 만료됨 06/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở CHO NGƯỜI THU NHẬP THẤP TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ, NHÀ Ở CHO CÔNG NHÂN LAO ĐỘNG TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP THUÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 72/2013/QĐ-TTg Quyết định số 72/2013/QĐ-TTg Quy định cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu 만료됨 33/2009/QĐ-TTg Quyết định số 33/2009/QĐ-TTg Ban hành cơ chế, chính sách tài chính đối với khu kinh tế cửa khẩu 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường nằm trong các khu dân cư, đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển du lịch miền núi và hải đảo tỉnh Quảng Nam đến năm 2020 만료됨 06/2012/QĐ-UBND Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và ưu đãi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨
44/2008/NĐ-CP
令第44/2008/ND-CP关于修改和补充第198/2004/ND-CP号令有关收取土地使用费若干条款的内容
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
74/2012/QĐ-UBND Quyết định số 74/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị 만료됨 100/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 100/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP MỘT SỐ NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC NINH 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 47/2008/QĐ-UBND Quyết định số 47/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về văn hoá, thể thao và du lịch Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 69/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức trích để lại cho cơ quan thanh tra Nhà nước thuộc địa phương quản lý từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào Ngân sách Nhà nước 만료됨 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 만료됨 72/2008/QĐ-UBND Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án “Kiện toàn và tăng cường năng lực hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020” 만료됨 25/2011/QĐ-UBND Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2010 만료됨 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 만료됨 68/2009/QĐ-UBND Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND Về việc phân giao kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ bổ sung năm 2009 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨
인용 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.