通知第47/2014/TT-BYT号《关于餐饮服务单位食品安全管理的指导意见》

本通知规定了向餐饮服务单位发放营业执照和确认食品安全知识的相关事项,包括确保食品安全的条件、发放执照的程序和手续、定期和不定期检查频率以及文件的有效期。本通知自2015年2月15日起生效。

文号47/2014/TT-BYT
文件类型通知
发布机关卫生部
签署人Nguyễn Thanh Long — Thứ trưởng
更新20/06/2026
行业卫生
领域未分类
发布日期11/12/2014
生效日期15/02/2015
失效日期12/11/2018
状态已失效
✦ 智能摘要

本通知规定了向餐饮服务单位发放营业执照和确认食品安全知识的相关事项,包括确保食品安全的条件、发放执照的程序和手续、定期和不定期检查频率以及文件的有效期。本通知自2015年2月15日起生效。

适用范围

餐饮服务单位及相关组织和个人涉及发放营业执照和确认食品安全知识的事宜。

要点

  • 关于确保餐饮服务单位食品安全的条件的规定
  • 发放营业执照的程序和手续
  • 定期和不定期检查频率
  • 食品安全知识确认书的有效期
  • 确认食品安全知识的流程

🌐 本文件的社会影响

  • 提高餐饮服务单位的食品安全卫生质量
  • 加强对餐饮服务经营活动的国家管理
  • 增强具备食品安全知识的人力资源发展

❓ 常见问题

哪些单位需要营业执照?

所有餐饮服务单位都需要营业执照。

食品安全知识确认书的有效期是多久?

食品安全知识确认书自签发之日起有效期为三年。

全文

通知

食品安全监督管理餐饮服务经营单位的指导

_______________________

 

根据2010年《食品安全法》;

根据2008年制定的法规制定法律文本的规定;

根据2012年4月25日国务院第38号令《关于〈食品安全法〉若干问题的实施细则》;

根据二〇一二年八月三十一日国务院第63/2012/NĐ-CP号法令关于卫生部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据食品安全监管局负责人的建议;

卫生部部长发布通知,指导对餐饮服务经营单位进行食品安全管理。

第一章

文件、手续和分级发证

符合食品安全条件的单位

经营餐饮服务

第一条 许可证申请材料

餐饮服务经营单位(以下简称“单位”)申请食品安全许可证(以下简称“许可证”)的材料应按照《食品安全法》第36条的规定,包括以下文件:

1. 按照本通知附件1格式填写的食品安全许可证申请表。

2. 注册经营范围包含餐饮服务的营业执照副本(经单位确认)。

3. 关于设施设备和确保食品安全工具的描述,包括:

a) 单位平面图;

b) 食物和饮料加工、储存、运输和销售流程图;

c) 单位设施设备和工具清单。

4. 单位负责人及直接从事食品加工和餐饮服务人员的食品安全知识证明书副本(经单位确认)。

5. 单位负责人及直接从事食品加工和餐饮服务人员的健康检查结果名单。

6. 对于腹泻疫情流行地区,直接从事食品加工和餐饮服务人员的粪便培养检测结果,包括霍乱弧菌、志贺氏菌和伤寒沙门氏菌(根据卫生部公告)。

第二条 发放许可证程序

1. 材料审查:

a) 自收到完整材料之日起五个工作日内,受理机构必须审查材料的有效性,并以书面形式通知单位如果材料不符合要求;

b) 如果在收到材料不符合要求的通知后六十天内,单位没有反馈或补充完善材料,则受理机构将取消该材料。

2. 单位审核:

a) 在材料审查合格后,有权机构应在十个工作日内负责审核单位。如果授权下级机构进行单位审核,必须有授权文件;

b) 审核小组:

- 审核小组由发放许可证的机构或被授权的机构决定成立;

- 审核小组由三到五名成员组成,其中至少有一到两名成员从事食品安全工作;

- 审核组长对审核结果负责。

c) 审核内容:

- 对比信息并审查申请许可证材料与单位保存的原始文件的合法性;

- 审查单位的食品安全条件是否符合材料和规定的要求,并按本通知附件2的格式制作审核记录。

3. 发放许可证:

a) 如果单位符合食品安全条件,有权机构应按照本通知附件3的格式向单位发放许可证。许可证的有效期按照《食品安全法》第37条第1、2款的规定执行。

b) 如果单位尚未达到食品安全条件且需等待改进,审核记录中应明确改进内容和期限,但不超过十五天。当单位提交已满足前次审核小组要求的确认文件时,审核小组将重新组织审核。审核过程遵循本条款第2款的规定。

c) 如果单位不符合食品安全条件,有权机构依据审核记录,书面通知当地食品安全管理部门监督,并要求单位停止运营直到获得许可证。单位应重新提交材料,按照本通知第一条的规定申请许可证。

条 3. 更换证书

1. 已获得证书且仍在有效期内的单位,若变更单位名称或(和)更换单位所有人或(和)变更地址但不改变位置及全部餐饮服务流程,则可更换证书。

2. 申请更换证书的文件(一份)包括以下文件:

a) 按照本通知附表编号04格式填写的更换证书申请书;

b) 正在有效期内的证书原件;

c) 营业执照或由有权机关确认单位名称或地址变更的文件(经公证的复印件);

d) 新单位所有人的健康检查结果副本及食品安全知识确认书(更换单位所有人时),并由单位确认。

3. 自接收更换证书申请文件之日起7个工作日内,有权机关负责为单位更换证书;拒绝更换时,须书面告知单位不予更换证书的原因。

条 4. 收回证书

1. 在下列情况下收回证书:

a) 经营餐饮服务的组织和个人未从事已登记的餐饮服务行业;

b) 有国家有权机关关于变更餐饮服务行业的文件;

c) 餐饮服务单位因违反食品安全行政管理法规被剥夺使用证书的权利。

2. 收回权限:

a) 发放证书的机关有权收回已发放的证书;

b) 上级有权机关有权收回下级机关发放的证书。

条 5. 分级发放证书

1. 省、直辖市市场监督管理局负责向以下单位发放证书:

a) 由国家发展改革委或省、直辖市政府市场监督管理局发放营业执照的餐饮服务单位;

b) 由区、县政府或其授权机关发放营业执照且经营规模达到每次服务200份餐以上的餐饮服务单位。

2. 区、县政府或其授权机关负责向由区、县政府或其授权机关发放营业执照且经营规模低于每次服务200份餐的餐饮服务单位发放证书。

3. 根据实际情况和地方管理能力,省、直辖市政府卫生部门可根据需要调整对餐饮服务单位发放证书的分级管理。

条 6. 检查单位

1. 对获得证书后的单位进行定期检查,按照2012年12月5日卫生部发布的第30/2012/TT-BYT号通知中第九条规定执行。

2. 对单位进行不定期检查,按照2012年12月5日卫生部发布的第30/2012/TT-BYT号通知中第十条规定执行。

第二章

管理无营业执照登记的餐饮服务单位

未取得营业执照登记的餐饮服务单位管理

条 7. 未取得营业执照的餐饮服务经营场所

1. 物质设施、设备和用具必须符合第三条、第四条和第五条以及第六条第一项、第二项、第三项、第四项、第六项和第八项的规定。

2. 经营场所负责人和直接提供餐饮服务的人员必须按照第三条第一项、第四条第一项、第五条第一项和第六条第七项的规定执行;并持有本通知第十三条规定的食品安全知识确认证书。

3. 在组织活动前及每三年定期,餐饮服务经营场所负责人必须与相应管理机构根据本通知第八条的规定签署食品安全保证承诺书(格式见本通知附件五)。

条 8. 管理分级

1. 各省、自治区直辖市食品药品监督管理局负责监管单次服务超过200份餐食的经营场所。

2. 县级人民政府(或有权限的机关)负责监管单次服务50至200份餐食的餐饮服务经营场所。

3. 乡镇卫生院、街道卫生院、社区卫生院负责监管单次服务少于50份餐食的餐饮服务经营场所,以及流动食品摊贩。

4. 根据实际情况和地方管理能力,必要时,各省、自治区直辖市卫生健康委员会可以调整对餐饮服务经营场所的管理以适应实际情况。

条 9. 检查频率

1. 根据本通知第八条规定的管理级别,相关管理部门每年至少进行四次定期检查,针对第八条各款规定中的经营场所。

2. 各级政府管理部门在发生食品安全违规行为、食品安全事故或其他需要特别关注的情况时,应进行突击检查,并根据实际需求和上级部门的指示开展专项检查。

第三章

食品安全知识确认程序和手续

食品安全知识确认

条 10. 申请食品安全知识确认证书的材料

1. 对于组织:

a) 按照本通知附件六格式提交的申请表和食品安全知识确认对象名单;

b) 已按规定缴纳费用的证明文件。

2. 对于个人:

a) 按照本通知附件七格式提交的食品安全知识确认申请表。

b) 已按规定缴纳费用的证明文件。

条 11. 食品安全知识确认流程

1. 组织和个人向有权机构提交申请食品安全知识确认证书的材料,该机构根据本通知第五条和第八条规定,或者由国家卫生健康委员会(国家食品安全监督管理局)、省、自治区直辖市卫生健康委员会(省、自治区直辖市食品药品监督管理局)指定的单位或组织进行确认。

2. 自收到完整且有效的材料之日起十个工作日内,受理机构制定食品安全知识确认计划并向组织和个人发出通知。

3. 通过食品安全知识评估问卷进行食品安全知识确认。

4. 对于每个部分的通用知识和专业知识问题回答正确率达到80%及以上的人,将获得食品安全知识确认证书。自考试日起三个工作日内,有权机构根据本条第一项规定负责发放食品安全知识确认证书(团体为附件八,个人为附件九)。

5. 获得食品安全知识确认的人必须按照法律规定缴纳证书办理费。

条12. 文件内容及食品安全确认书效力

1. 文件内容为食品安全知识和食品安全知识评估问卷,由国家卫生健康委员会食品安全局发布,针对食品生产经营单位负责人及直接从事餐饮服务人员。

2. 食品安全知识确认书自颁发之日起三年内有效;个人获得食品安全知识确认书后,在其他餐饮服务单位工作时将被认可。

第四章 实施细则

实施条款

条 13. 生效日期

本通知自2015年2月15日起生效。

2. 餐饮服务单位在获得《食品卫生安全条件合格证》或《食品安全条件合格证》有效期满三年后,需按照本通知规定办理《食品安全条件合格证》手续。

3. 未取得营业执照的餐饮服务单位,在获得《食品卫生安全条件合格证》或《食品安全条件合格证》有效期满三年后,需按照本通知规定向有权机关作出保障食品安全的承诺。

4. 餐饮服务经营者在获得《食品安全卫生培训证书》或《食品安全培训确认书》有效期满三个月前,需按照本通知规定办理《食品安全知识确认书》手续。

条14. 组织实施

1. 国家卫生健康委员会食品安全局负责在全国范围内指导和组织实施本通知。

2. 各省、自治区、直辖市卫生健康委员会,各级人民政府负责在其管辖区域内组织实施本通知。/。

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 20
17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 已失效 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 生效中 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 已失效 63/2012/NĐ-CP Nghị định số 63/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế 已失效 2481/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2481/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 3912/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3912/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 已失效 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống và kinh doanh thức ăn đường phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh 已失效 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp và phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 已失效 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hải Phòng 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định công nhận bếp ăn tập thể bảo đảm an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 已失效 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 62/2017/QĐ-UBND Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效
47/2014/TT-BYT
通知第47/2014/TT-BYT号《关于餐饮服务单位食品安全管理的指导意见》
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
09/2018/QĐ-UBND Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND thành lập Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên trực thuộc Sở Y tế Hưng Yên. 已失效 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính tại tỉnh Yên Bái 已失效 32/2018/QĐ-UBND Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyện dụng (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 62/2017/QĐ-UBND Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế quản Iý, điều hành về giá tại thành phố Hồ Chí Minh 已失效 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất các hộ được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 43/2015/QĐ-UBND Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2011 - 2015 áp dụng cho năm ngân sách 2016 已失效 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 45/2018/QĐ-UBND Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。