令第47/2022/ND-CP号对第10/2020/ND-CP号令关于汽车运输经营和条件进行修改和补充。该令规定了客运运输单位、驾驶员和服务人员在接收托运货物时的要求;管理车辆行驶记录仪的信息;出租车的条件以及重新颁发营业执照。

令第47/2022/ND-CP对第10/2020/ND-CP号令关于汽车运输经营和条件进行修改和补充。该文进一步规定了客运运输单位、驾驶员和服务人员在接收托运货物时的要求;管理车辆行驶记录仪的信息;出租车的条件以及重新颁发营业执照。

Số hiệu47/2022/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành建设部
Người kýLê Văn Thanh — Phó Thủ tướng
Cập nhật14/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành19/07/2022
Ngày áp dụng01/09/2022
Ngày hết hiệu lực01/01/2025
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

令第47/2022/ND-CP对第10/2020/ND-CP号令关于汽车运输经营和条件进行修改和补充。该文进一步规定了客运运输单位、驾驶员和服务人员在接收托运货物时的要求;管理车辆行驶记录仪的信息;出租车的条件以及重新颁发营业执照。

Đối tượng áp dụng

汽车运输经营单位、驾驶员、服务人员

Các điểm cốt lõi

  • 客运运输经营单位必须要求托运人提供货物名称、重量(如有)、姓名、地址、身份证号码/居民身份证号码、托运人和收货人的联系电话等信息(第十一条)。
  • 车辆行驶记录仪的信息用于国家管理运输活动,并与公安部、财政部连接以实现其他管理目的(第十二条)。
  • 出租车必须载客量不超过九座(包括司机),且使用年限不得超过自生产年份起十二年(第十三条)。
  • 不得使用从载客量十座或以上车辆改造的车辆从事出租车客运经营活动(第十三条)。
  • 在被吊销营业执照后,单位须在决定生效之日起七日内交回营业执照和标志牌(第十九条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强对汽车客运运输活动的管理。
  • 减少运输领域内的安全、秩序混乱和走私风险。
  • 对于从事运输业务的企业:必须遵守有关管理托运货物信息和安装集成摄像头的行驶记录仪的新规定。
  • 公众在使用客运运输服务时将得到更好的保护。

❓ Câu hỏi thường gặp

运输经营单位要求托运人提供哪些信息?

货物名称、重量(如有)、姓名、地址、身份证号码/居民身份证号码、托运人和收货人的联系电话。

车辆行驶记录仪的信息用于什么目的?

用于国家管理运输活动,并与公安部、财政部连接以实现其他管理目的。

出租车必须满足哪些关于载客量和使用年限的规定?

载客量不超过九座(包括司机),且使用年限不得超过自生产年份起十二年。

在被吊销营业执照后,单位须在多长时间内交回营业执照?

自决定生效之日起七日内。

从哪一天起,从事运输业务的汽车必须安装集成摄像头的行驶记录仪?

自2023年7月1日起。

Toàn văn

中华人民共和国国务院
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

数:47/2022/NĐ-CP

河内,二零二二年七月十九日

对第10/2020/NĐ-CP号2020年1月17日政府关于汽车运输经营和经营条件的法令进行修改和补充

__________________

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据2017年10月17日政府第116/2017/NĐ-CP号行政命令关于生产、组装、进口和汽车维修服务经营条件的规定;

根据2014年11月26日《投资法》;2016年11月26日对《投资法》第六条和附件四《有经营条件的行业、业务目录》的修改和补充;

根据交通运输部部长的建议;

政府发布对第10/2020/NĐ-CP号2020年1月17日政府关于汽车运输经营和经营条件的法令进行修改和补充的法令。

第一条 对第10/2020/NĐ-CP号2020年1月17日政府关于汽车运输经营和经营条件的法令进行修改和补充,如下:

一、在第三条第一款增加下列项:

“d)运输旅客的企业、驾驶员、车上的服务人员(如有)在接受非随车寄存货物时,必须要求寄货人提供完整的、准确的信息,包括:货物名称、重量(如有)、姓名、地址、居民身份证号码/公民身份卡号码、联系人电话号码。”

二、对第三条第二款进行修改和补充如下:

“b)车载行驶记录仪信息用于国家管理运输活动、运输企业经营活动,并与公安部(交通警察局)、财政部(税务总局、海关总署)连接共享,以实施国家管理道路交通秩序和安全、治安秩序、税收、打击走私。”

三、对第三条第一款进行修改如下:

“d)出租车必须是座位数不超过九座(含司机),使用年限不超过十二年(从生产年份算起)的车辆。”

四、在第三条增加以下第三款:

“三、不得使用将座位数十座及以上车辆改造为座位数低于十座(含司机)的车辆从事客运经营。不得使用外观类似座位数九座及以上车辆的车辆从事出租车客运经营。”

五、对第十八条第五款进行修改和补充如下:

“五、重新颁发因被吊销而申请的经营许可证的情况:”

六、对第十八条第五款进行修改和补充如下:

“b)证明已纠正违反本法令第十九条第六款a项、d项规定的材料。”

七、对第十九条第七款进行修改和补充如下:

“d)当发证机关作出吊销经营许可证的决定后,运输企业在该决定生效之日起七日内必须向发证机关交回经营许可证和标志牌,并立即停止所有根据吊销决定暂停的运输经营活动。”

八、对第二十二条第七款进行修改和补充如下:

“七、被吊销后可以重新发放标志牌。吊销标志牌期限届满后,如需继续使用车辆从事运输经营活动,运输企业应按照规定办理重新发放标志牌手续。重新发放标志牌的文件、程序、手续和权限按本条第四款、第五款的规定执行。”

九、对第二十二条第八款进行修改和补充如下:

“八、旅游客运车辆标志牌的发放、重新发放的文件、程序、手续和权限按有关旅游业实施细则的法令的规定执行。”

十、对第二十二条第九款进行修改和补充如下:

“a)按照本条规定发放标志牌,并组织将标志牌粘贴到汽车上;”

十一、对第二十三条第九款进行修改和补充如下:

“九、与公安部(交通警察局)、财政部(税务总局、海关总署)连接共享运输汽车经营活动管理和车载行驶记录仪数据,配合管理。”

十二、在第三十四条增加以下第八款:

“八、自2023年7月1日起,使用本法令规定必须安装摄像头的车辆从事运输经营活动的企业,在首次从事经营活动前必须安装集成摄像头的车载行驶记录仪,以获得标志牌。集成摄像头的车载行驶记录仪必须符合本法令的规定。”

第二条。施行条款

一、本法令自2022年9月1日起生效。

二、废除第10/2020/NĐ-CP号2020年1月17日政府关于汽车运输经营和经营条件的法令第十九条第八款和第九款。

三、在本法令生效前已经取得标志牌的将座位数十座及以上车辆改造为座位数低于十座(含司机)的车辆,可继续用于客运经营至本法令规定的使用年限期满。

四、各部部长、相当于部级的机构负责人、直属中央的机构负责人、各省、自治区人民政府主席以及相关组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
用于发现道路交通秩序和安全行政违法行为的技术设备清单
(附于2026年2月13日国务院令第61号)
聂文俊
李文成
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 22
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 Còn hiệu lực 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 Hết hiệu lực 41/2023/TT-BGTVT Thông tư số 41/2023/TT-BGTVT Quy định về xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ Hết hiệu lực 18/2024/TT-BGTVT Thông tư số 18/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Hết hiệu lực 05/2024/TT-BGTVT Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái Còn hiệu lực 05/2023/TT-BGTVT Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái Còn hiệu lực 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu diesel trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 24/2024/QĐ-UBND. Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND. Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định liên quan đến quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách và quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thái Bình Hết hiệu lực 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Hết hiệu lực 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh. Còn hiệu lực 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực số 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số số 22/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí và tổ chức, quản lý các vị trí đón, trả khách cho xe hợp đồng, xe du lịch trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điều 2 của quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động bãi đỗ xe trên trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 5
18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của Quy chế Quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 24/2024/QĐ-UBND Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. Còn hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 Còn hiệu lực 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; mức đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải nguy hại và chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực
47/2022/NĐ-CP
令第47/2022/ND-CP号对第10/2020/ND-CP号令关于汽车运输经营和条件进行修改和补充。该令规定了客运运输单位、驾驶员和服务人员在接收托运货物时的要求;管理车辆行驶记录仪的信息;出租车的条件以及重新颁发营业执照。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 12
27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 Còn hiệu lực 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 36/2023/QĐ-UBND Quyết định số 36/2023/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền cho các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh và UBND các huyện, thành phố ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý Hết hiệu lực 42/2024/QĐ-UBND Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND Ban hành Quyết định ban hành Quy định tiêu chuẩn cụ thể, quản lý, sử dụng đối với cán bộ, công chức cấp xã; tổ chức tuyển dụng công chức cấp xã trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Hết hiệu lực 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La Còn hiệu lực 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại NT trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao; Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM. Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.