通知第49/2012/TT-BGTVT号关于客运站的国家技术规范

通知第49/2012/TT-BGTVT自2013年7月1日起实施关于客运站的国家技术规范,并废除一些旧规定。

文号49/2012/TT-BGTVT
文件类型通知
发布机关建设部
签署人Đinh La Thăng — Bộ trưởng
更新25/06/2026
行业交通运输
领域公路
发布日期12/12/2012
生效日期01/07/2013
失效日期01/01/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

通知第49/2012/TT-BGTVT自2013年7月1日起实施关于客运站的国家技术规范,并废除一些旧规定。

要点

  • 客运站→必须遵守《客运站国家技术规范》QCVN 45 : 2012/BGTVT
  • 各交通运输管理机构→按照第51/2008/NĐ-CP号法令的规定履行职能和任务
  • 部办公厅主任、部监察长、各司司长、越南公路总局局长、各机关和组织负责人→负责执行本通知

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:增强客运站的安全和服务质量。
  • 消极影响:可能增加客运站为遵守新标准的投资成本。

❓ 常见问题

国家客运站技术规范是什么时候发布的?

国家客运站技术规范随通知第49/2012/TT-BGTVT发布。

本通知从何时生效?

本通知自2013年7月1日起生效。

国家客运站技术规范在哪里规定?

国家客运站技术规范规定在QCVN 45 : 2012/BGTVT。

哪些机关负责执行本通知?

部办公厅主任、部监察长、各司司长、越南公路总局局长、各机关和组织负责人负责执行本通知。

本通知废除了哪些规定?

本通知废除交通部2010年8月31日第24/2010/TT-BGTVT号通知第二章关于客运站的规定。

全文

通知

B有关国家机动车技术规范的管理规定客运站

根据2006年6月29日《标准化法》和《合格评定法》;

根据2007年8月30日国务院令第127号《关于修改〈中华人民共和国标准化法实施条例〉等行政法规的决定》1 2007年8月的主席无效由国务院规定i 实施若干条款的《中华人民共和国标准化法》和《中华人民共和国计量法》;;

根据政府令 51以及2008年4月22日国务院令第510号《关于修改〈中华人民共和国专利法实施细则〉的决定》无效2008年的政府规定了交通运输部的职能、任务和权限等总局监,经政府令第109/2025/NĐ-CP和第193/2025/NĐ-CP修正补充 交通运输部发布关于处理事故,

考虑科技司司长和总局长的意见 负责人关于国家公路总局局长的;

交通运输部部长发布关于“国家机动车技术规范”的通知,涉及客运站。车辆管理第三条 实施制度和政策的原则”,

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 随本通知附上的是关于客运站的国家标准技术规范,编号为:QCTN 45:2012/MOT。

条 2. 本通知自2013年7月1日起生效;废除交通部2010年第24号通知(2010年8月31日发布)中第二章关于客运站的规定。

条 3. 部办公厅主任、部监察局局长、各司司长、总局长、越南公路总局局长及各责任单位负责人应执行本通知。/。

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 34
127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 生效中 51/2008/NĐ-CP Nghị định số 51/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 已失效 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 生效中 66/2015/QĐ-UBND Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 538/2013/QĐ-UBND Quyết định số 538/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 109/2016/QĐ-UBND Quyết định số 109/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các xã vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn của tỉnh Lào Cai 已失效 428/2016/QĐ-UBND Quyết định số 428/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về các tiêu chí đối với bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Sơn La 已失效 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịchvụ xe ra, vào bến xe ô tô kháchtrênđịa bàntỉnh Long An 生效中 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về các tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 生效中 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định 11/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 生效中 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế- Xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 đối với các bến xe khách thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Lai Châu 已失效 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05 /2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang 生效中 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc các vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội, khó khăn của tỉnh Nghệ An 已失效 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định mức giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng bến bãi tại các bến xe trực thuộc bến xe Bình Thuận 已失效 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Ban hành một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 114/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2013/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của quy định về tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 已失效 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 đối với các bến xe khách thuộc vùng sâu, vùng xa, các khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21 /2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí cho bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn của tỉnh Hòa Bình 已失效 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 thuộc vùng sâu, vùng xa, khu vực có điều kiện kinh tế - xã hội khó khắn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效
49/2012/TT-BGTVT
通知第49/2012/TT-BGTVT号关于客运站的国家技术规范
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 25
21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành và bảo trì công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 17/2018/QĐ-UBND Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái 已失效 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 生效中 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý 生效中 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN 已失效 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 生效中 114/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 114/2013/NQ-HĐND Quy định khung mức chi giải thường đối với hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 09/2017/QĐ-UBND Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp huyện Hóc Môn. 已失效 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam 已失效 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 69/2016/QĐ-UBND Quyết định số 69/2016/QĐ-UBND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương thời kỳ ổn định ngân sách 2017-2020, tỉnh Bình Phước 生效中 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 31/2019/QĐ-UBND Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 生效中 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 已失效 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。