决定第50/2014/QĐ-TTg号关于2015-2020阶段提高农户养殖效益的扶持政策

本决定旨在通过提供精液、物资、种苗、技术培训和建设生物气体工程的资金支持,帮助养殖户和人工授精服务人员。本决定自2015年1月1日起至2020年12月31日止生效。

문서 번호50/2014/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관农业与环境部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트19. 06. 2026
산업农业与农村发展
분야未分类
발행일04. 09. 2014
발효일01. 01. 2015
효력 만료일31. 12. 2020
상태已失效
✦ 스마트 요약

本决定旨在通过提供精液、物资、种苗、技术培训和建设生物气体工程的资金支持,帮助养殖户和人工授精服务人员。本决定自2015年1月1日起至2020年12月31日止生效。

적용 범위

养殖猪、牛、水牛的家庭户以及从事家畜人工授精服务的人员,遍布全国各地区。

핵심 사항

  • 支持猪精液费用和牛、水牛人工授精物资费用。
  • 支持购买公猪、公牛、公水牛种畜和后备蛋鸡、肉鸭父母代种禽。
  • 支持建设生物气体工程和生物垫料。
  • 支持家畜人工授精技术培训。
  • 支持购买液氮容器以运输和保存精液。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强地方养殖生产能力和发展高效可持续养殖业。
  • 减少养殖户投入成本,改善农民收入和生活水平。
  • 通过建设生物气体工程和处理环境来改善养殖环境。

❓ 자주 묻는 질문

本决定从何时起生效?

本决定自2015年1月1日起至2020年12月31日止施行。

哪些对象可以享受扶持政策?

符合本决定规定条件的养猪、养牛、养水牛的家庭户以及从事家畜人工授精服务的人员。

扶持资金来源于何处?

扶持资金来自中央和地方政府预算和其他项目计划。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:50/2014/QĐ-TTg

越南社会主义共和国河内市,二〇一四年九月四日

决定

关于提高农户养殖效益的扶持政策二〇一五至二〇二〇年阶段

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;

根据农业农村部部长的建议,

国务院发布关于提高农户养殖效益的扶持政策的决定。

第一条 调整范围

本决定规定了在配种人工授精、畜禽种苗和养殖废物处理方面对养殖户提供一些扶持政策,以提高农户养殖效益并保护环境。

第二条 适用对象

1. 直接从事养猪、牛、家禽养殖的家庭户(不包括为公司代养的农户),以下简称养殖户。

2. 提供人工授精服务的人员。

条 3. 对养殖户的扶持政策

1. 每年对猪、牛进行人工授精的扶持:

a) 扶持内容及标准

- 全额资助养殖户用于母猪人工授精的精液费用。每头母猪每次配种不超过2份精液,每年不超过5份精液;

- 全额资助养殖户用于母牛人工授精的人工授精物资费用(冷冻精液和液氮、手套、输精管)。每头肉牛每年不超过2份精液,奶牛或水牛每年不超过4份精液。

b) 扶持条件

为了获得扶持,养殖户必须满足以下条件:

- 养殖规模不超过10头母猪或10头母牛,并有需求,提交申请并得到乡级人民委员会确认;

- 使用符合农业与农村发展部指导要求的地方规定的精液,且标签清晰、质量达标。

2. 扶持购买公猪、公牛种畜和后备父母代鸡鸭种苗:

a) 扶持内容及标准

- 对经济特别困难地区和经济困难地区的养殖户一次性给予不超过50%的公猪、公牛种畜和后备父母代鸡鸭种苗价值的扶持,具体如下:

+ 对6个月以上的公猪种畜,每头不超过5000000越南盾(五百万越南盾);每个家庭最多可购买3头公猪种畜;

+ 对12个月以上的公牛种畜或24个月以上的公水牛种畜,每头不超过20000000越南盾(两百万越南盾)或25000000越南盾(两百五十万越南盾);每个家庭只能购买一头公牛或一头公水牛种畜。

- 对后备父母代鸡鸭种苗一次性给予不超过50%的价值扶持,平均每只不超过50000越南盾(五万越南盾);每个家庭最多可购买200只鸡或200只鸭种苗。

b) 扶持条件

为了获得扶持,养殖户必须满足以下条件:

- 养殖公猪、公牛种畜用于人工授精服务或饲养鸡鸭种苗并与孵化相结合,有需求,提交申请并承诺严格遵守农业与农村发展部的技术指导,得到乡级人民委员会确认;

- 购买的种苗需符合地方要求,来源明确,猪、牛和水牛具有清晰的系谱记录,鸡、鸭具有合适的品种等级,质量符合农业与农村发展部的指导标准;

- 每个家庭只能选择一种对象进行扶持:或者公猪种畜,或者公牛种畜,或者公水牛种畜,或者鸡种苗,或者鸭种苗。

3. 扶持养殖废物处理:

a) 扶持内容及标准

- 对建设沼气工程处理养殖废物一次性给予不超过50%的价值扶持,每个家庭每项工程不超过5000000越南盾(五百万越南盾);

- 对生物垫料处理养殖废物一次性给予不超过50%的价值扶持,每个家庭不超过5000000越南盾(五百万越南盾)。

b) 扶持条件

为了获得扶持,养殖户必须满足以下条件:

- 养殖规模常年不少于5头母猪或10头肉猪或3头牛或200只家禽,并有需求建设沼气工程或生物垫料处理养殖废物,提交申请并得到乡级人民委员会确认;

- 乡级人民委员会确认新建的沼气工程或生物垫料处理设施符合农业与农村发展部的技术指导;

- 每个家庭只能享受一次建设沼气工程或生物垫料处理设施的资金扶持。

条 4. 支持鼓励家畜人工配种发展的政策

1. 培训和指导支持:

a) 扶持内容及标准

对个人进行家畜人工配种技术培训和指导,一次性支持培训费用的100%,每人不超过6,000,000元(六百万元)。

b) 扶持条件

获得支持需满足以下条件:

- 完成初中教育(山区)或高中教育(平原地区),年龄在40岁以下;

- 具有需求,提交申请并获得乡级人民政府确认。

2. 购买液氮容器的支持:

a) 扶持内容及标准

对从事家畜人工配种服务的人一次性支持购买1.0至3.7升液氮容器的100%费用,每人每瓶不超过5,000,000元(五百万元)。

b) 扶持条件

获得支持需满足以下条件:

- 参加过培训并取得证书;具有需求,提交申请并获得乡级人民政府批准;

- 购买的容器符合地方规定,并承诺至少使用五年。

条 5. 支持资金及应用原则

1. 支持资金

a) 国家财政预算

- 地方已自行平衡预算的,从地方预算中自行解决;

- 地方未自行平衡预算的,中央财政补足实施本决定所需的资金缺口。

b) 中央和地方项目资金;经济和社会组织资金;其他国际合作项目的资金。

2. 应用支持的原则

符合支持条件的家庭养殖户和从事家畜人工配种服务的人可按以下方式获得支持:

a) 通过指定的畜禽种苗生产和销售机构或养殖物资供应机构,为家庭养殖户提供猪精液费用和牛、羊人工配种物资费用支持。支持金额根据当地规定的精液和物资单价乘以实际提供的数量计算。

b) 家庭养殖户在购买公猪、公牛、公羊种苗或父母代肉鸡、肉鸭种苗后直接获得支持,需提供合规的财务票据。

c) 家庭养殖户在建设生物气化设施或制作生物垫料后直接获得支持,需提供合规的财务票据。

d) 完成家畜人工配种技术培训和指导后,直接获得支持,需提供培训机构颁发的证书。

e) 在同一时间段内,如果多个项目对同一内容有多项支持政策,则受益对象可以选择最有利的一项政策。

a) 制定精液和种苗(公猪、公牛、公羊种苗和父母代肉鸡、肉鸭种苗)的质量标准,制定牛、羊人工配种物资定额,指导安全养殖技术和环境处理程序,指定具备培训能力的单位,供有需求的地方人员自主选择。

第六条 组织实施

主持并配合财政部和其他相关部门督促、检查、监督和处理在实施本条例过程中出现的问题。

b) 检查各地执行本决定的情况。

c) 综合报告本决定的执行情况和结果,及时提出解决困难和问题的措施,确保政策有效实施。

a) 从中央财政预算中安排资金,支持地方实施本决定。

a) 补充2027-2030年阶段国家多维贫困标准中的各项缺失维度和服务指标的数据收集系统,纳入每年的生活水平调查,以服务于国家和各地方多维贫困状况的跟踪和评估。

b) 指导本决定的财务机制实施。

c) 每年向国务院总理报告地方实施本决定的预算情况。

a) 主动利用地方财政和其他资金,有效实施本决定中的各项政策。

3. 省、自治区直辖市人民政府

b) 根据地方实际情况:

- 规定猪精液类型、支持剂量和单价;牛、羊精液类型、支持剂量、单价和物资定额;种苗类型、数量和支持金额;生物气化设施和生物垫料的单价和支持金额;培训和技术指导人数、单价和支持金额;液氮容器类型、单价和支持金额。

- 指导第二条决定中的对象,确保他们按照规定享受支持政策,保证透明、及时和有效。

- 指定并公布地方畜禽种苗生产和销售机构或养殖物资供应机构名单,确保种苗和物资质量,供养殖户自主选择。

- 根据市场需求,每年制定关于猪、牛、羊精液和各品种畜禽数量的支持计划,并分配任务给指定机构,确保数量和质量,促进养殖业的有效和可持续发展。

- 组织实施支持政策,确保对象准确;公开支持对象名单到每个村庄;定期检查和监督地方政策实施情况。

- 每年综合报告地方政策实施情况和结果,向相关部委提出建议,解决政策实施中的问题。

a) 确保卫生防疫,保护环境,与建设新农村目标相结合。

b) 承诺饲养公种猪至少24个月,公种牛、公种羊至少48个月,除非因死亡、淘汰或自然灾害、疫情。

a) 养殖保证防疫卫生,保护环境,与建设新农村的目标相结合。

b) 承诺至少对公猪养殖和利用24个月,对公牛和公牛犊养殖和利用48个月;因死亡、淘汰或自然灾害、疫情等情况除外。

c) 不得使用不符合标准的公猪、公牛和公牛进行人工授精服务。

遵守地方规定的指导,以享受支持政策。

条7. 实施条款

本决定自2015年1月1日起至2020年12月31日止生效。

2. 各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。

 

发送单位:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
- 各部委、直属机构、政府机关;
- 各省、自治区人民代表大会;省、自治区人民政府;
- 中央委员会办公厅及各委员会;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和国会各委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 国家金融监管局;
- 国家审计署;
政策性银行;
发展银行;
- 中华全国总工会中央委员会;
各中央群众团体机关;
- 中央办公厅:秘书长,各副秘书长,总理助理,政府门户网站总经理,各局、处和下属单位,公报。
- 存档:文书、科技(3份副本)。

总理

(已签)


阮晋勇

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 6
03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 만료됨 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중
50/2014/QĐ-TTg
决定第50/2014/QĐ-TTg号关于2015-2020阶段提高农户养殖效益的扶持政策
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 84/2018/QĐ-UBND Quyết định số 84/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 만료됨 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 11/2015/QĐ-UBND Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 2724/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2724/2015/QĐ-UBND Về việc quy dịnh chi tiết chính sách hỗ trợ chăn nuôi nông hộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2015-2020 만료됨 39/2017/QĐ-UBND Quyết định số 39/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 205/2015/TT-BTC Thông tư số 205/2015/TT-BTC Quy định về cơ chế tài chính thực hiện Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hỉệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015-2020 발효 중 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. 만료됨 40/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển công nghiệp công nghệ thông tin và điện tử phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 만료됨 85/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND Về Kế hoạch tổ chức các kỳ họp thường lệ năm 2017 của HĐND tỉnh khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 - 2021 만료됨 36/2015/QĐ-UBND Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá bồi thường, hỗ trợ các loại vật nuôi, cây trồng trên đất bị thu hồi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 30/2016/QĐ-UBND Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 04/2015/QĐ-UBND Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu 발효 중 45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp 만료됨 147/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2018/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ mở các đường bay đi và đến Cảng hàng không quốc tế Vân Đồn 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 67/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2017/NQ-HĐND Về việc áp dụng trực tiếp nội dung, mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội quy định tại Thông tư số 337/2016/TT-BTC ngày 28/12/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính 만료됨 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch và đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 발효 중 34/2016/QĐ-UBND Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phát triển và quản lý sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 2020/QĐ-UBND Quyết định số 2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015 만료됨 143/2016/QĐ-UBND Quyết định số 143/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2017-2020 만료됨 16/2017/QĐ-UBND Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND ngày 13/9/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành quy định tạm thời về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 만료됨 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 28/2017/QĐ-UBND Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định về Bảng giá tối thiểu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.