决定第53/2010/QĐ-TTg号关于参加抗美救国战争的人民公安干部战士工作年限不满20年退职退伍回地方的规定。

决定第53/2010/QĐ-TTg号规定对参加抗美救国战争的工作年限不满20年的人民公安干部战士退职退伍回地方给予补助。补助包括月补助和一次性补助,根据实际工作年限确定。

문서 번호53/2010/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관公安部
서명자Nguyễn Sinh Hùng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업公安
분야未分类
발행일20. 08. 2010
발효일15. 10. 2010
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

决定第53/2010/QĐ-TTg号规定对参加抗美救国战争的工作年限不满20年的人民公安干部战士退职退伍回地方给予补助。补助包括月补助和一次性补助,根据实际工作年限确定。

적용 범위

参加抗美救国战争的人民公安干部战士自1975年4月30日前至退职退伍回地方时工作年限不满20年。

핵심 사항

  • 工作年限满15年但不足20年的人员每月补助813,614元人民币/人/月,并按每增加一年工龄增加5%计算。
  • 工作年限不满15年的人员一次性补助根据实际工作年限确定。
  • 月补助人员去世后,其亲属可领取三个月的现行月补助。
  • 一次性补助根据实际工作年限确定:两年及以下为200万元人民币,三年及以上每年增加60万元人民币。
  • 制度实施所需经费由中央财政保障。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于改善在抗美救国战争中作出贡献现已回到地方人员的生活。
  • 消极影响:制度实施可能给国家财政带来压力。

❓ 자주 묻는 질문

哪些人民公安干部战士可以享受补助?

自1975年4月30日前参加抗美救国战争的工作年限不满20年退职退伍回地方且不属于被排除在外对象的人民公安干部战士。

月补助是多少?

工作年限满15年但不足20年的人员每月补助813,614元人民币/人/月,之后每增加一年(满12个月)按初始补助标准的5%递增。

一次性补助是多少?

实际工作年限两年及以下的一次性补助为200万元人民币,三年及以上每年增加60万元人民币。

制度实施所需经费由谁保障?

制度实施所需经费由中央财政保障。

在军队的工作年限是否可以与在公安部门的工作年限合并计算?

可以,但已经按照第142/2008/QĐ-TTg号决定获得一次性补助的人员必须退还该补助,以便将军队工作年限与公安部门工作年限合并计算。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:53/2010/QĐ-TTg
河内,二〇一〇年八月二十日

决定

关于参加抗美救国战争的人民公安干部战士退职回乡后的待遇规定

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2008年6月3日颁布的《法规制定法》;

考虑公安部的提议,

决定:

第一条 调整范围

本决定规定了参加抗美救国战争的人民公安干部战士自一九七五年四月三十日前进入人民公安工作且工龄不满二十年已退职、复员回乡人员的待遇。

第二条 适用对象

一、自一九七五年四月三十日前参加抗美救国战争并进入人民公安工作的干部战士,工龄不满二十年已退职、复员回乡,现未享受退休金、丧失劳动能力或伤残抚恤金等月度待遇,属于下列情形之一者,可按本决定第四条规定的月度补助或第五条规定的一次性补助:

(一)在人民公安工作满十五年至不足二十年的干部战士,可享受月度补助;

(二)在人民公安工作不满十五年的干部战士,可享受一次性补助。

二、自一九七五年四月三十日前参加抗美救国战争并进入人民公安工作的干部战士,工龄不满二十年已退职、复员回乡,之后在乡、镇、街道工作:

(一)工龄不满二十年,在乡、镇、街道继续工作后退休并享受月度补助或退休金的人,可享受一次性补助;

(二)工龄满十五年至不足二十年,在乡、镇、街道工作并领取国家财政工资且参加了强制性社会保险,符合《国务院关于〈中华人民共和国社会保险法〉若干规定的解释》(国务院令第152号,二〇〇六年十二月二十二日发布)中关于强制性社会保险的规定,可以享受退休待遇的人,可享受一次性补助;不符合上述规定的人,可享受月度补助。

(三)工龄不满十五年,在乡、镇、街道工作并领取国家财政工资且参加了强制性社会保险的人,可享受一次性补助。

条 3. 不适用对象

一、正在享受退休金、月度补助(不包括正在享受退休金和月度补助的村干部)、丧失劳动能力或伤残抚恤金等月度待遇的人。

二、属于本决定第二条规定对象但向敌人投降、背叛、违反法律被判处危害国家安全罪且尚未被赦免或者正在服无期徒刑的人,不得享受本决定规定的待遇。

三、已经享受本决定第一条第一款(一)项《国务院决定》(国发〔2005〕290号,二〇〇五年十一月八日发布)第一条第二款《国务院决定》(国发〔2005〕92号,二〇〇五年四月二十九日发布)规定的一次性补助的对象。

条 4. 月度补助制度

1. 月度补助根据实际在人民公安工作年限计算:满15年每月补助813,614元/人,此后每增加一年(满12个月)按初始补助标准的5%递增。当政府调整退休金或月度补助时,上述月度补助将相应调整,按照政府规定执行。

2. 获得月度补助者去世,则从下一个月起停止享受。去世者的亲属可一次性获得相当于去世者三个月现行月度补助的补助。

条5. 一次性补助制度

1. 一次性补助根据实际在人民公安工作年限计算:两年及以下一次性补助为2,000,000元(两万元);第三年起,每增加一年一次性补助增加600,000元。对于不足整年的月份:少于六个月按一年补助的一半(1/2)计算,从六个月到不足十二个月按一年补助计算。

2. 属于本决定第二条规定对象且在本决定生效前已去世的人,其配偶、父母、子女、养子或合法抚养人中的一人可一次性获得3,000,000元(三万元)补助。

条 6. 经费保障

实施本决定规定的各项制度所需经费由中央财政保障

条7. 处理违规行为

1. 确认和审核本决定规定对象必须公开、严格、准确并方便办理。

2. 对于伪造或篡改文件以获取待遇的行为,视情节轻重给予纪律处分或追究刑事责任,并依法赔偿损失(如有)。

条 8. 关于计算待遇时间的规定

1. 人民公安干部战士退出现役或离职返回地方,如在1975年4月30日前有参加人民解放军的时间,则该服役时间与在人民公安的工作时间合并计算,以实施本决定规定的各项待遇。

2. 属于本决定第二条规定对象,在人民解放军工作期间已按决定第142/2008/QĐ-TTg号2008年10月27日关于抗 Ilb 救援工作 国家预算资金 出具 - 成南集团股份有限公司 20 停止 人员退伍、复员回地方的,不得将其在人民解放军的工作时间计入在人民公安的工作时间,以符合领取月度补助条件的规定。 已审查、核实的档案”的 ||| 湛江市人民政府决定第2195/QĐ-UBND号2021年9月15日) 1.越南和外国的民事诉讼主管机关可以按照本法和越南社会主义共和国是缔约方的国际条约的规定传唤证人、鉴定人。 2. 废止交通运输部2018年第51号通知,该通知于2018年9月19日发布,对交通运输部2016年第17号通知进行了修改和补充,该通知详细规定了航空港和机场的管理和运营;废止交通运输部2016年第17号通知中的第50条,该通知详细规定了航空港和机场的管理和运营。 字段 出具 2 由省人民政府指派执行任务,从项目投资者因改变林地用途而缴纳的替代林种植资金中提供生产性林种植支持的机关单位。 (天) 例5:同志黄俊强,32岁,中尉,中队队长,在军队工作时间为14年2个月(按职业年限计算为14%),因单位合并无法调整安排,于2025年4月1日退伍回地方。退伍前一个月(2025年3月)的社会保险缴费工资为: 的要求,以满足领取月度补助条件的规定。 人员退伍、复员回地方的,不得将其在人民解放军的工作时间计入在人民公安的工作时间,以符合领取月度补助条件的规定。 法律 最高人民法院; (天) 停止 工会; ,配备机关、单位, 法律 最高人民法院; 认。 1.越南和外国的民事诉讼主管机关可以按照本法和越南社会主义共和国是缔约方的国际条约的规定传唤证人、鉴定人。 本通知 《国际条约法》(第108/2016/QH13号法) 使用差额付款(如有)来清偿抵押人的债务。 提交 补发 支持 一些 在本法生效前提交给有权机关 合正在领取月度补助的对象,按决定第142/2008/QĐ-TTg号规定,可以补充在人民公安的工作时间 字段 到实际工作时间中,以调整当前领取的月度补助金额。 条 9. 各部和省、直辖市人民政府的责任

三、已经享受本决定第一条第一款(一)项《国务院决定》(国发〔2005〕290号,二〇〇五年十一月八日发布)第一条第二款《国务院决定》(国发〔2005〕92号,二〇〇五年四月二十九日发布)规定的一次性补助的对象。

1. 公安部负责,会同劳动和社会保障部、财政部指导实施本决定;组织审核、审定、作出领取月度补助决定;审核并支付一次性补助给符合条件的对象。

2. 劳动和社会保障部负责指导接收、管理和支付符合条件对象的月度补助。

3. 财政部负责每年安排预算资金,以实施待遇和按规定支付费用。

4. 省、直辖市人民政府负责指导和组织实施符合条件对象的待遇。

1. 本决定自2010年10月15日起生效。

第十一条 效力实施

2. 第四条第一款规定的月度补助自2010年5月1日起实施。

第2款规定的月度补贴制度自2010年5月1日起实施。

第十一 条 责任执行

U:

国务院总理 
“(一)制定电网运行计划,管理竞争电力市场交易,确保遵守本条规定和工业和贸易部部长颁布的关于各级竞争电力市场运行和电网调度的规定。”
聂文俊
吴廷方

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 22
09/2015/NĐ-CP Nghị định số 09/2015/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước 발효 중 112/2017/NĐ-CP Nghị định số 112/2017/NĐ-CP Quy định về chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975 발효 중 23/2011/NĐ-CP Nghị định số 23/2011/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 07/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định đối tượng, mức hưởng trợ cấp và tổ chức thực hiện trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 발효 중 41/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC Hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 24/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 24/2014/TTLT-BYT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2009 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế 만료됨 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP Hướng dẫn xác nhận liệt sĩ, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh trong chiến tranh không còn giấy tờ 발효 중 153/2013/NĐ-CP Nghị định số 153/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân 만료됨 03/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND số ngày 27/3/2025 quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất; số lượng vị trí đất trong bảng giá đất tại tỉnh Ninh Bình 발효 중 33/2016/NĐ-CP Nghị định số 33/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân 만료됨 17/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 115/2015/NĐ-CP Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 25/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định, quản lý đối tượng tham gia bảo hiểm y tế theo quy định tại Khoản 4, Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế 만료됨 35/2012/NĐ-CP Nghị định số 35/2012/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 73/2013/NĐ-CP Nghị định số 73/2013/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc 발효 중 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 40/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2021/NQ-HĐND Quy định về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 55/2016/NĐ-CP Nghị định số 55/2016/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương hưu, trợ cấp mất sức lao động, trợ cấp hằng tháng và trợ cấp đối với giáo viên mầm non có thời gian làm việc trước năm 1995 발효 중
지침을 받음 9
10/2013/TTLT-BCA-BTC Thông tư liên tịch số 10/2013/TTLT-BCA-BTC Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân thuộc đối tượng hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 41/2023/TT-BCA Thông tư số 41/2023/TT-BCA Quy định thực hiệ chế độ trợ cấp đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương 만료됨 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ, công nhân viên chức công an theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc 만료됨 108/2021/NĐ-CP Nghị định số 108/2021/NĐ-CP Điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng 발효 중 24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ 발효 중 03/2011/TTLT-BCA-BTC Thông tư liên tịch số 03/2011/TTLT-BCA-BTC Hướng dẫn điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTG ngày 20 tháng 8 năm 2010 của thủ tướng chính phủ 만료됨 13/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2012/TTLT-BCA-BTC Thông tư liên tịch số 12/2012/TTLT-BCA-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân thuộc đối tượng hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20/8/2010 và Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 9/11/2011 발효 중 30/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 30/2019/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý 발효 중
53/2010/QĐ-TTg
决定第53/2010/QĐ-TTg号关于参加抗美救国战争的人民公安干部战士工作年限不满20年退职退伍回地方的规定。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 6
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 152/2006/NĐ-CP Nghị định số 152/2006/NĐ-CP Hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨
지침 제공 1
해석 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.