决定第58/TTg号关于基层医疗卫生组织和制度及政策问题的规定

决定第58/TTg号规定基层医疗卫生组织和基层卫生人员的制度及政策,旨在提高地方初级卫生保健的质量。该决定集中于基层卫生人员的配置、培训、薪酬和待遇,特别是偏远地区。

Document No.58/TTg
Document type决定
Issuing authority卫生部
Signed byVõ Văn Kiệt — Thủ tướng
Updated02/07/2026
Field未分类
Issued date03/02/1994
Effective date03/02/1994
Expiry date31/01/2015
Status已失效
✦ Smart summary

决定第58/TTg号规定基层医疗卫生组织和基层卫生人员的制度及政策,旨在提高地方初级卫生保健的质量。该决定集中于基层卫生人员的配置、培训、薪酬和待遇,特别是偏远地区。

Scope of application

基层医疗卫生人员在乡、镇、城市街道工作;各省、直辖市人民政府;卫生部、财政部、劳动和社会事务部;政府组织人事局局长。

Key points

  • 基层医疗卫生人员按居民区配置,平原、丘陵地区每3至6人一组,山区、西原地区每4至6人一组,在偏远地区仅配置1至2名常驻人员。
  • 基层医疗卫生人员不属于国家编制,但享有与在乡工作的教师相同的福利,并按照同级别医务人员的工资档次系数领取工资。
  • 在偏远、边境、海岛地区担任兼职的基层医疗卫生人员补贴不超过相同级别的基层医疗卫生人员工资的50%。
  • 基层医疗卫生人员的工资和待遇由省级财政保障,如不足则由中央财政支持。
  • 卫生部制定当地培训基层医疗卫生人员的计划,以满足数量和质量稳定的要求。

🌐 Social impact of this document

  • 积极影响:提高初级卫生保健质量,降低社区疾病率。
  • 消极影响:由于必须支付基层医疗卫生人员的工资和待遇,地方财政支出增加。
  • 遥远偏僻地区可能因仅配置1至2名医疗卫生人员而面临人力资源短缺的问题。

❓ Frequently asked questions

基层医疗卫生人员享受什么待遇?

基层医疗卫生人员不属于国家编制,但享有与在乡工作的教师相同的福利,并按照同级别医务人员的工资档次系数领取工资。

为什么在偏远地区只配置1至2名医疗卫生人员?

由于地理条件困难,配置更多医疗卫生人员不可行,仅配置1至2人可以确保对民众进行医疗观察和服务。

在偏远地区担任兼职的基层医疗卫生人员补贴是多少?

该兼职补贴不超过相同级别的基层医疗卫生人员工资的50%。

基层医疗卫生人员的工资和待遇由哪个预算支付?

如省级预算不足,则由中央预算支持。

卫生部如何为基层医疗卫生人员制定培训计划?

卫生部制定当地培训基层医疗卫生人员的计划,以满足数量和质量稳定的要求,特别是在偏远、山区、深山、偏僻地区。

Full text

决定

规定基层医疗卫生组织和制度及政策的若干问题

国务院总理

为执行中国共产党第七届中央委员会第四次全体会议决议关于当前人民健康保健事业迫切问题的决议;

依据1992年9月30日的《政府组织法》;

根据卫生部部长、政府干部人事局主任、财政部长、劳动和社会事务部部长的建议;

决定

第一条: 基层医疗卫生组织,包括乡、镇、街道(统称为基层医疗卫生):

1. 基层医疗卫生是国家卫生系统中第一个接触民众的技术单位,负责提供初级医疗服务,早期发现疾病,治疗常见病和常规接生,动员民众采取计划生育措施,改善环境卫生,增强健康。

2. 基层医疗卫生根据居民区和社区健康需求进行组织。基层医疗卫生人员必须具备相应的专业技术水平,负责基层医疗卫生的管理人员应具备管理能力,以统一指导各项医疗活动,确保质量和效果。

条2:- 基层医疗卫生人员

村、镇、街道、屯、队等基层医疗卫生人员(以下简称基层医疗卫生人员),根据其工作区域、人口数量和各地区的具体需求进行配置如下:

1. 乡镇卫生院:

a. 平原、丘陵、城市地区;

根据人口数量和工作区域,每所卫生院配置3至6名基层医疗卫生人员。

b. 山区、西原地区:

根据工作区域和人口数量,每所卫生院配置4至6名基层医疗卫生人员。

高山、偏远地区,乡镇卫生院仅配置1至2名常驻基层医疗卫生人员,负责监督和汇总乡镇医疗工作情况,并为附近村庄、寨子的居民提供医疗服务,其余人员则分配到各村寨、联寨、屯进行工作。

c. 除上述规定的基层医疗卫生人员外:如果需要,乡镇可以聘用合同制基层医疗卫生人员,由乡镇支付劳务费。

2. 村、寨、队、屯、联寨、屯:

根据地理特点和人口分布,合理配置医疗卫生力量,每个村、寨、队、屯、联寨至少配备一名基层医疗卫生人员或社区健康工作者,由乡镇支付劳务费,不包括第1条a、b点所述的基层医疗卫生人员。

条3:- 对基层医疗卫生人员的待遇和政策:

1. 过去属于国家编制的基层医疗卫生人员继续保留原有身份,享受现行规定下的所有权益和政策待遇,如同国家公务员。

2. 第2条第1款a、b点规定的不在国家编制内的基层医疗卫生人员,享受与在乡镇工作的教师相同的权益,并按照同级别医务人员的工资标准执行,依据政府第25号令(1993年5月25日)的规定。

3. 在高山、边境、海岛等偏远地区尚未有专职医务人员的情况下,可临时使用其他部门在当地工作的人员,经过必要的医学知识和技术培训后,满足当地初级医疗服务的需求。国家将根据双方商定的工作内容和效果,由卫生局支付一定的补贴,该补贴不得超过相同级别的基层医疗卫生人员工资的50%。

4. 不属于第2条第1款a、b点规定的其他基层医疗卫生人员,由乡镇人民政府管理,根据完成任务的情况和社区的认可支付补贴。

5. 社会保险制度:

a. 第2条第1款a、b点规定的基层医疗卫生人员,履行全部社会保险义务后,享受现行国家规定的所有社会保险权益。

b. 目前仍在领取生活费且不符合享受社会保险条件的乡镇医务人员,根据政府第46号令(1993年6月23日)的规定,享受离职待遇。

条 4:- 基层医疗卫生人员的工资和待遇经费首先由省级财政解决,如省级财政不足,则由中央财政予以补助。省、自治区人民政府主席责成省财政厅厅长与省卫生厅厅长负责按照规定制度进行支付管理。

条 5:- 卫生部应制定计划,在基层就地培训医疗卫生人员,以确保数量和质量的稳定需求,特别是高山区、边远山区、偏远地区。

对于自愿前往高山区、偏远地区、边境服务的平原、丘陵地区的医疗卫生人员,其工资和待遇将比同级别的国家编制内医疗卫生人员高出1.5到2倍。

条 6:- 财政部应与相关部门协调预算,并与卫生部共同实施项目,从1994年初开始建设乡镇卫生院,消除无医疗卫生人员活动的空白乡以及未设卫生院的乡。预算包括房屋建设、专业设备购置费用,以及对乡镇卫生院工作人员的培训和补充,尤其是高山区、偏远地区和少数民族聚居区。

条 7:- 为了及时支持基层医疗卫生体系在山区、高山区、偏远地区、边境、海岛等县为民众提供医疗服务,应成立流动医疗队。流动医疗队配备必要的工具和交通工具,用于疾病预防、疫情控制、疟疾防治、甲状腺肿防治、计划生育、常见病治疗及基层医疗卫生人员的专业技能培训。流动医疗队的人员编制属于县级中心医院,并受县级中心医院院长的指导、管理和调度。

条 8:- 本决定自签发之日起生效。此前的规定与本决定相抵触的,一律废止。

条 9:- 卫生部、财政部、劳动和社会保障部、政府组织人事局部长应指导执行本决定。

条 10:- 各部部长、各直属机构首长、各省政府主席、直辖市市政府主席负责执行本决定。/。

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Referenced by 14
11/2001/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2001/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 37/2001/QĐ-TTg ngày 21/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ cho người lao động tham gia bảo hiểm xã hội Expired 56/2011/NĐ-CP Nghị định số 56/2011/NĐ-CP Quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức công tác tại các cơ sở y tế công lập In effect 04/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp Expired 07/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định đối tượng, mức hưởng trợ cấp và tổ chức thực hiện trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn In effect 02/1998/TTLT-BYT-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 02/1998/TTLT-BYT-BTCCBCP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 01/1998/NĐ-CP ngày 03/01/1998 của Chính Phủ quy định về hệ thống tổ chức y tế địa phương Expired 01/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp In effect 01/2005/TTLT/BYT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BYT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện quyết định số 182/2004/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn In effect 66/2005/QĐ-UBND Quyết định số 66/2005/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức chi quỹ bảo trợ an ninh, quốc phòng ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Expired 07/2013/TT-BNV Thông tư số 07/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đổi với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù Expired 02/1998/TTLT/BYT-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 02/1998/TTLT/BYT-BTCCBCP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 01/1998/NĐ-CP ngày 3/1/1998 của Chính phủ quy định về hệ thống tổ chức y tế địa phương Expired 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương, trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí thuộc ngân sách nhà nước Expired 72/2004/QĐ-UB Quyết định số 72/2004/QĐ-UB Về việc ban hành giá cước vận chuyển hành khách bằng ô tô các tuyến đường nội tỉnh, ngoại tỉnh Tuyên Quang Expired 105/2005/TTLT/BNV-BTC Thông tư liên tịch số 105/2005/TTLT/BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội Expired 04/LB-TT Thông tư liên tịch số 04/LB-TT Thực hiện điều chỉnh mức lương và trợ cấp đối với công chức, viên chức hành chính sự nghiệp; người nghỉ hưu, nghỉ mất sức, cán bộ xã, phường và một số đối tượng hưởng chính sách xã hội năm 1997 In effect
58/TTg
决定第58/TTg号关于基层医疗卫生组织和制度及政策问题的规定
已失效
↓ Documents affected by this document
Related 8
171/1999/QĐ-UB Quyết định số 171/1999/QĐ-UB Thực hiện chế độ bảo hiểm xã hội, chế độ trợ cấp, nghỉ, thôi việc đối với cán bộ y tế cơ sở In effect 38/2000/QĐ-UB Quyết định số 38/2000/QĐ-UB Về việc quy định năng suất chuẩn của cây lâu năm trên từng hạng đất để xét giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp In effect 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai Expired 56/2003/QĐ-UB Quyết định số 56/2003/QĐ-UB Về các chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn thành phố. Expired 1786/QĐ-UB Quyết định số 1786/QĐ-UB Về việc phụ cấp đối với Bác sĩ về tăng cường cho y tế cơ sở In effect 119/2001/QĐ-UB Quyết định số 119/2001/QĐ-UB Về việc phê duyệt quy hoạch chung khu vực Hàm Rồng - TP.Pleiku - tỉnh Gia Lai In effect 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở Expired 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Expired
References 4

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.