决定第60/2011/QĐ-TTg号关于2011-2015阶段学前教育若干政策的规定

决定第60/2011/QĐ-TTg号关于2011-2015阶段学前教育若干政策的规定,适用于儿童、教师和学前教育机构。亮点包括对困难家庭的3至4岁幼儿提供资金支持,对教师提供工资和福利支持,投资基础设施,并给予非公立学前教育机构土地、信贷和税收优惠。

Số hiệu60/2011/QĐ-TTg
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành教育与培训部
Người kýNguyễn Thiện Nhân — Phó Thủ tướng
Cập nhật26/06/2026
Ngành教育与培训
Lĩnh vực国民教育体系及其他机构的教育培训
Ngày ban hành26/10/2011
Ngày áp dụng15/12/2011
Ngày hết hiệu lực03/01/2020
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

决定第60/2011/QĐ-TTg号关于2011-2015阶段学前教育若干政策的规定,适用于儿童、教师和学前教育机构。亮点包括对困难家庭的3至4岁幼儿提供资金支持,对教师提供工资和福利支持,投资基础设施,并给予非公立学前教育机构土地、信贷和税收优惠。

Đối tượng áp dụng

学前教育机构中的儿童、幼儿园教师、学前教育机构及相关组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 五岁幼儿园儿童按照决定第239/QĐ-TTg号规定获得支持
  • 少数民族幼儿园儿童按照决定第2123/QĐ-TTg号规定获得支持
  • 来自贫困家庭或孤儿、残疾人的3至4岁幼儿园儿童每月获得120,000元以维持在校午餐
  • 在公立学前教育机构工作的教师根据工资等级表和其他政策享受工资支持
  • 国家投资于公立学前教育机构的基础设施建设,使其坚固化、标准化和现代化,优先考虑农村和特别困难地区

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:帮助困难儿童,提高学前教育质量,发展学校网络
  • 消极影响:执行这些政策的成本可能增加,影响国家预算

❓ Câu hỏi thường gặp

困难的3至4岁幼儿园儿童如何获得支持?

来自贫困家庭或孤儿、残疾人的3至4岁幼儿园儿童由国家财政每月提供120,000元以维持在校午餐

在公立学前教育机构工作的教师享受哪些待遇?

包括校长和副校长在内的在公立学前教育机构工作的劳动合同制教师根据工资等级表获得工资支持,并参加社会保险、失业保险和医疗保险

国家如何投资学前教育机构?

国家通过校舍建设和教师宿舍建设项目进行投资,同时与国家教育目标项目相结合,为公立幼儿园建设基础设施

实施此政策的资金来源包括什么?

资金来源包括国家预算、学费收入、捐赠、国内外组织和个人的援助、出资和优惠贷款

本决定何时生效?

本决定自2011年12月15日起生效

Toàn văn

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:60/2011/QĐ-TTg
北京,二〇一一年十月二十六日

决定

关于2011-2015年学前教育若干政策的规定

_______________________

 

国务院总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二〇〇四年六月十五日《保护、照顾和教育儿童法》;

根据二〇〇五年六月十四日《教育法》;二〇〇九年十一月二十五日《关于修改和补充〈教育法〉若干条款的法律》;

根据第35/2009/QH12号关于从2010-2011学年至2014-2015学年教育和培训财政机制改革方向和方针的决议,该决议由第十二届全国人民代表大会于二〇�九年六月十九日通过;

考虑到教育部部长的建议,

决定

第一条 调整范围和适用对象

1.本决定规定了2011-2015年学前教育阶段的若干政策,包括对儿童、教师以及学前教育机构的政策。

2.本决定适用于学前教育机构中的儿童、幼儿园教师、学前教育机构以及相关组织和个人。

第二条 学前教育若干政策

1. 对于儿童

a)五岁幼儿享受根据第239/QĐ-TTg号决定的规定给予的支持政策,该决定由

b)少数民族非常少人口的幼儿享受根据第2123/QĐ-TTg号决定的规定给予的支持政策,该决定由

c)三岁和四岁的幼儿,其父母常住边境村、高山村、海岛村、特别困难的村庄和自然村,或者属于贫困家庭或孤儿且无处依靠或经济困难的残疾儿童,每月可获得国家预算支持120,000元,并按实际学习时间享受,但每年不超过九个月的学习时间以维持在校午餐。

2. 对于教师

a)在公立和私立学前教育机构工作的教师(包括校长和副校长)按照劳动合同制度工作,国家提供预算支持,使学前教育机构能够按照幼儿园教师工资等级表支付工资,定期晋升工资,参加社会保险、失业保险、医疗保险和其他与公立学前教育机构中具有相同学历的合同教师相同的政策待遇。

b)在私立学前教育机构工作的幼儿园教师,国家提供资金支持,用于提高政治理论水平和专业技能。

3. 对于学前教育机构

a)地方人民政府确保规划土地面积并采用各种方式分配土地、出租土地、租赁设施,以发展学前教育网络,满足日益增长的对幼儿照料、养育和教育的需求,符合各地区的特点。

b)国家通过学校和教室加固计划以及国家教育目标计划等其他资金来源投资,建设公立幼儿园的基础设施,朝着坚固化、标准化和现代化的方向发展,确保有足够的教室、功能室、操场和设备、教具和玩具,符合现行标准和规定。优先在农村地区、特别困难的村庄和自然村、山区、边境地区、偏远地区和城市低收入社区建立新的公立幼儿园。

c)实施土地、信贷和税收方面的优惠政策,鼓励非公立幼儿园的发展,特别是在工业区、出口加工区和人口密集的地方。

4. 经费执行

- 国家预算在2011-2015年学前教育发展阶段发挥主导作用,包括经常性教育和培训支出、集中基本建设投资、国家目标计划资金、政府债券资金和外国官方发展援助资金。

- 学费收入。

- 各类组织和个人在国内和国外提供的资助、援助和礼物。

- 各类组织和个人为新建、改造扩建和升级学前教育机构基础设施的投资资金。

- 优惠利率的银行贷款和其他金融机构贷款。

- 其他合法资金。

第三条 实施组织

一、各部委的责任

||| a) 教育部

- 主持并会同财政部、民政部、自然资源部指导各地落实本决定的内容。

- 主持并会同国家发展改革委、财政部制定2012-2015年学校和教室加固及教师住房建设计划;制定2011-2015年国家教育目标计划中的学前教育投资方案和项目,提交国家发展改革委审核后报国务院批准。

- 每年平衡预算,优先保障学前教育经费。

- 组织检查评估本决定的执行情况,每年向国务院报告。

b)人力资源和社会保障部- 残疾人和社会福利

- 会同教育部、中央各部门和地方政府加强宣传动员社会履行儿童权利和学前教育发展政策,保护儿童接受学前教育的权利。

- 主持并会同教育部监督教师和学龄前儿童的社会保险、医疗保险及其他社会保障政策的实施。

c)民政部

- 会同教育部及相关部委研究修改学前教育教师和教育管理人员相关政策。

- 会同教育部制定并发布有关幼儿园岗位设置和教师工作制度的文件,符合《事业单位人员法》的规定。

d)财政部

- 主持并会同教育部确保2011-2015年学前教育发展政策的资金到位。

- 协同指导各地落实本决定的各项内容。

e)国家发展改革委

条 | 主持,会同教育部、财政部和有关综合部门审定学前教育发展政策项目纳入2011-2015年国家目标计划,报国务院总理审批。

条 | 主持平衡并制定分配学前教育发展投资资金方案;采取措施鼓励和支持国内外投资者投资学前教育领域。

条 | 教育部

条 | 主持,会同教育部和其他相关部门指导地方安排土地用于建设和发展符合现行规定的幼儿园。

条 | 国家银行

条 | 主持,会同教育部制定并实施对幼儿园、建设和完善学前教育设施的组织和个人提供优惠信贷政策。

条 | 各有关部门应根据其职能分工配合执行学前教育发展政策。

2. 省级人民政府的责任

条 | 指导完成符合规定要求的幼儿园网络规划,确保最大限度地将适龄儿童纳入学前教育。按照《幼儿园管理条例》的规定,安排足够的土地面积以保障学前教育的发展。

条 | 确保学前教育机构教师和工作人员的数量达标,落实国家现行规定的教师待遇。

条 | 保证预算内资金分配平衡,并制定分配方案,同时制定鼓励和支持投资者和经济成分参与学前教育投资的措施。

条 | 制定促进本地区学前教育发展的政策措施。指导和监督本地区幼儿园教育质量。

条 4. 生效日期

条 | 本决定自2011年12月15日起施行。本决定取代2002年11月15日国务院总理发布的第161/2002/QĐ-TTg号决定关于学前教育若干政策。 条 | 与本决定相抵触的现行学前教育其他政策均予废止。

条 5. 责任执行

(签字)

 

国务院总理 
副总理 
聂文俊
徐建

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 16
211/2014/TT-BTC Thông tư số 211/2014/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 Còn hiệu lực 104/2013/TT-BTC Thông tư số 104/2013/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ. Hết hiệu lực 102/2015/TT-BTC Thông tư số 102/2015/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 Còn hiệu lực 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 Hết hiệu lực 90/2013/TT-BTC Thông tư số 90/2013/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 Còn hiệu lực 74/2012/TT-BTC Thông tư số 74/2012/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ, chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15/4/2012 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18/4/2012 của Chính phủ. Còn hiệu lực 01/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp Còn hiệu lực 17/2015/NĐ-CP Nghị định số 17/2015/NĐ-CP Quy định tiền lương tăng thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống Hết hiệu lực 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 Còn hiệu lực 32/2015/TT-BTC Thông tư số 32/2015/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ; điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22/01/2015 của Chính phủ. Còn hiệu lực 11/2012/CT-UBND Chỉ thị số 11/2012/CT-UBND Áp dụng sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 222/2012/TT-BTC Thông tư số 222/2012/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 Còn hiệu lực 199/2013/TT-BTC Thông tư số 199/2013/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 Còn hiệu lực 84/2014/TT-BTC Thông tư số 84/2014/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2015 Còn hiệu lực 07/2013/TT-BNV Thông tư số 07/2013/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đổi với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội có tính chất đặc thù Hết hiệu lực
60/2011/QĐ-TTg
决定第60/2011/QĐ-TTg号关于2011-2015阶段学前教育若干政策的规定
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
402/2012/QĐ-UBND Quyết định số 402/2012/QĐ-UBND Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công sang trường mầm non công lập. Còn hiệu lực 03/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 03/2018/QĐ-UBND VỀ BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 12/2009/QĐ-UBND NGÀY 20/5/2009 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ XÃ HỘI ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG Còn hiệu lực 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 74/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ nội dung tại tiết 2, điểm c, khoản 2, điều 2, Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về một số chính sách hỗ trợ dạy nghề, giải quyết việc làm và giảm nghèo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2012-2015 Còn hiệu lực 42/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn mới Còn hiệu lực 147/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2014/NQ-HĐND Về phát triển giáo dục mầm non giai đoạn 2015 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 Hết hiệu lực 45/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp các loại lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến Quyền và nghĩa vụ công dân; Quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Còn hiệu lực 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 40/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND Về phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Hết hiệu lực 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Ba Hàng thị trấn Bãi Bông, huyện Phổ Yên và thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ đạt tiêu chuẩn đô thị loại V Còn hiệu lực 47/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với công tác pháp chế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực
Bãi bỏ 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.