✦ Tóm lược thông minh
通知2011年第60号规定了内河航道管理与维护专用船舶的经济和技术维修定额,适用于相关机关和组织。
Các điểm cốt lõi
- 生效日期
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
Đang cập nhật.
❓ Câu hỏi thường gặp
Đang cập nhật.
Toàn văn
交通运输部
社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
号:60/2011/TT-BGTVT
印章:2011年12月12日于河内
通知
制定“内河管理与维护专用设备经济和技术标准”
__________________
根据2004年6月15日内河交通法;
根据2008年4月22日第51/2008/NĐ-CP号政府法令,关于交通运输部职能、任务和组织结构的规定;
交通运输部部长规定如下:
条1。 随本通知发布“内河管理与维护专用设备经济和技术标准”。
条2。
1. 本通知自签发之日起四十五日后生效。
2. 在执行过程中,如遇问题应及时向交通运输部报告以便审查和调整以确保符合规定。
3. 部办公厅主任、部监察局局长、各司司长、越南内河管理局局长以及有关机关、组织和个人负责人负责实施本通知。
部长
(签字)
丁理松
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 2
60/2011/TT-BGTVT
通知2011年第60号交通运输部发布“内河航道管理与维护专用船舶经济和技术维修定额”
已失效
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:
Tiếng Việt
Thông tư số 60/2011/TT-BGTVT Ban hành “Định mức kinh tế - kỹ thuật sửa chữa phương tiện chuyên dùng trong công tác quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa”
English
Circular No. 60/2011/TT-BGTVT Issuing "Economic and Technical Standards for Repairing Special-Purpose Vessels in the Management and Maintenance of Inland Waterways"
한국어
시행규칙 제 60/2011/TT-BGTVT "수리 경제-기술 기준 내륙 수로 관리 및 유지보수를 위한 전문 장비에 관한 규정"을 발령함