通知2015年第60号交通运输部令对2014年第63号通知进行了修改和补充,该通知规定了道路货物运输及公路运输辅助服务的组织和管理。

2015年第60号交通运输部通知对2014年第63号通知关于道路货物运输的组织和管理进行了修改和补充。本文件详细规定了驾驶员要求、培训、线路经营许可登记、线路管理、登记文件、车辆标志牌、数据库建设以及信息网站的要求。

Số hiệu60/2015/TT-BGTVT
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành建设部
Người kýĐinh La Thăng — Bộ trưởng
Cập nhật24/06/2026
Ngành交通运输
Lĩnh vực公路运输
Ngày ban hành02/10/2015
Ngày áp dụng01/01/2016
Ngày hết hiệu lực15/07/2020
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

2015年第60号交通运输部通知对2014年第63号通知关于道路货物运输的组织和管理进行了修改和补充。本文件详细规定了驾驶员要求、培训、线路经营许可登记、线路管理、登记文件、车辆标志牌、数据库建设以及信息网站的要求。

Đối tượng áp dụng

道路旅客运输企业、汽车运输合作社;从事道路运输的驾驶员;车上的工作人员;中国汽车运输协会及其地方分会。

Các điểm cốt lõi

  • 从事道路运输的企业和合作社必须使用至少有两年驾驶经验的驾驶员来驾驶载客量不少于30人的客车(第4条)。
  • 企业和合作社必须按照规定申请线路经营许可,并在交通局的信息网站上公开发布(第14条)。
  • 交通局负责省内固定客运线路的管理;并根据规定组织选择企业或合作社经营这些线路(第15条)。
  • 线路经营许可申请文件包括线路经营许可申请书、线路经营方案和运输服务质量登记表(第16条)。
  • 货运车辆必须标有“货车”或“牵引车”的标志牌,集装箱车不得运输集装箱(第51条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:明确规定驾驶员要求、培训和线路经营许可申请有助于提高运输服务质量。建立数据库和信息网站有助于有效管理。
  • 消极影响:企业需要遵守许多新规定,可能会增加运营成本(如驾驶员培训费用)。

❓ Câu hỏi thường gặp

驾驶双层卧铺客车需要多少驾驶经验?

驾驶员必须至少有两年驾驶载客量不少于30人的客车的经验(第4条)。

企业或合作社如何申请线路经营许可?

根据尚未由任何企业或合作社经营且已公布的行车图,他们可以主动选择并提交申请文件给交通局(第14条)。

公布行车图的期限是多久?

首次公布日期为2016年1月1日前,每季度第一个月的第一天定期公布,调整规划时需在30天内公布(第14条)。

货运车辆必须标有什么标志牌?

“货车”或“牵引车”标志牌(第51条)。

为什么集装箱车不能运输集装箱?

标有“集装箱车”标志牌的车辆只能运输集装箱,其他车辆则不可以(第51条)。

Toàn văn

通知

修改、补充若干条款的《关于组织和管理道路货物运输及道路运输辅助服务的通知》(交通运输部令第63号,2014年11月7日)

交通运输部部长发布修改、补充若干条款的《关于组织和管理道路货物运输及道路运输辅助服务的通知》(交通运输部令第63号,2014年11月7日)

使用汽车和公路运输支持服务

_____________________

 

根据2017年10月17日政府第116/2017/NĐ-CP号行政命令关于生产、组装、进口和汽车维修服务经营条件的规定;

根据2014年9月10日国务院令第86号《关于机动车道路运输经营活动和条件的规定》;

根据二〇一二年十二月二十日国务院令第107号《关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

遵照运输司司长和越南国家公路总局局长的建议

交通运输部部长发布修改、补充若干条款的《关于组织和管理道路货物运输及道路运输辅助服务的通知》(交通运输部令第63号,2014年11月7日)。

条 1. 修改、补充若干条款的《关于组织和管理道路货物运输及道路运输辅助服务的通知》(交通运输部令第63号,2014年11月7日)

1. 增加第三条第十二项如下:

“十二. 道路运输救援服务是指在道路运输车辆发生事故或故障时提供支持和帮助的服务。”

2. 修改第四条第c项如下:

“c. 从事道路运输的企业或合作社必须使用至少有两年驾驶经验的驾驶员来驾驶载客量不少于30人的客车,并且该驾驶员需具备驾驶双层卧铺客车的经验。”

3. 修改第七条第五款如下:

条 5. 组织培训单位:

a. 从事道路运输的企业或中国公路运输协会或地方公路运输协会负责对道路运输驾驶员和服务人员进行培训;

b. 中国公路运输协会或地方公路运输协会负责对运输管理人员进行培训。

4. 修改第十四条如下:

条 14. 线路经营登记

1. 持有固定线路道路运输经营许可证的企业或合作社可以进行线路经营登记。

2. 根据经有权机关批准的固定客运线路详细规划,省内线路由地方交通运输局(省内线路)和两头线路的交通运输局(跨省线路)统一并公开发布各线路的行车时刻表。上述时刻表按照本通知附件1a和1b的规定格式发布。

3. 公布行车时刻表的时间

a. 初次公布:2016年1月1日前;

b. 定期公布:每季度第一个月的第一天;

c. 特别公布:在调整固定客运线路网络规划的情况下,在收到调整决定之日起30日内。

4. 线路经营登记程序

a. 根据已公布的尚未被企业或合作社经营的行车时间,企业或合作社主动选择并按本通知第十六条的规定向其主要办公地点或分支机构所在地的交通运输局提交经营登记申请;

b. 交通运输局接收经营登记申请并在其官方网站上公开企业的名称、线路、行车时间和申请日期等信息。交通运输局应在接收申请后五个工作日内审核申请,并在随后两个工作日内在其官方网站上公布是否成功完成经营登记。如果经营登记未成功,交通运输局应书面通知企业或合作社并说明原因。相关登记信息应由接收申请的交通运输局发送给另一端线路的交通运输局以同步公开。

在接收第一份申请后的五个工作日内,如果有两家或以上的企业或合作社在同一时间段内申请同一线路,则两头线路的交通运输局应在随后两个工作日内在其官方网站上公开并书面通知这些企业或合作社,按照交通运输部部长的规定组织选择经营企业或合作社。

c. 如果只有一家企业或合作社成功完成经营登记,则在成功登记信息公布后的六十天内,该企业或合作社应向交通运输局提交申请标志牌的材料。超过此期限未提交材料的企业或合作社将被视为自动撤销登记。交通运输局应更新并公开剩余空缺的行车时间表。

5. 对于不在规划网络中的现有线路,企业或合作社可以在规划公布后继续运营不超过二十四个月。

在上述期限前两个月,交通运输局应通知企业或合作社停止运营,并同时通知两端车站以便企业或合作社按规定停止运营。

5. 修改第十五条如下:

条 15. 管理机构和选择经营企业或合作社

1. 地方交通运输局管理省内固定客运线路;颁发标志牌的地方交通运输局负责跨省固定客运线路的管理,并与相关地方交通运输局合作处理涉及自身颁发标志牌的车辆的问题。

2. 地方交通运输局根据交通运输部部长的规定组织实施固定客运线路经营企业或合作社的选择。

六 将第十六条修改为:

条 16. 线路经营登记材料开业登记线路档案

1. 企业、合作社应当向其主要营业地或分支机构所在地的交通运输局提交一份申请材料,可通过传真、电子邮件、直接递交或其他适当方式提交。

2. 申请经营线路登记的材料包括:

a) 按照本通知附件2a规定的格式填写的经营线路登记表;

b) 按照本通知附件15规定的格式制定的公共汽车运输线路经营方案;

c) 按照本通知附件7规定的格式填写的固定线路运输服务质量登记表。”

7. 修改第十八条第二款如下:

a) 修改第十八条第二款第一项如下:

“a) 在减少运营车辆数量前至少10天,企业、合作社应按照本通知附件3a规定的格式向发放标志牌的交通运输局发送通知。交通运输局负责将减少运营车辆数量的信息更新到行车图中,并在交通运输局网站上公布。”

b) 废除第十八条第二款第二项。

8. 修改第三十七条第三款第二项如下:

“b) 车顶安装有“出租车”字样的灯箱,在18时至次日6时期间,当车内无乘客时应开启灯光,有乘客时关闭。”

9. 修改第五十一条第六款和第七款如下:

a) 修改第五十一条第六款如下:

“6. 经营货物运输的货车必须按照本通知附件27b的规定配备“货车”标志牌;经营货物运输的牵引车必须按照本通知附件4a的规定配备“牵引车”标志牌。”

b) 修改第五十一条第七款如下:

“7. 配备“集装箱车”标志牌的车辆可以运输集装箱和其他货物。配备“货车”或“牵引车”标志牌的车辆不得运输集装箱。”

10. 修改第五十四条第二款第一项如下:

“a) “固定线路运营车”、“公交巴士”、“出租车”、“合乘车”、“集装箱车”、“货车”、“牵引车”、“转运车”的标志牌有效期与道路运输经营许可证的有效期一致,且不超过车辆使用年限。”

11. 修改第五十五条第三款、第五款第二项和第七款如下:

a) 修改第五十五条第三款如下:

“3. 经营固定线路客运的企业、合作社在成功申请经营线路后,由交通运输局为客车颁发标志牌;通报更换车辆、增加车辆但不增加运营车辆数量;当标志牌失效、丢失或损坏时,按本条款第五款规定处理。

正在经营固定线路客运的车辆如需提供合同运输服务,企业、合作社应向交通运输局提交书面申请,请求颁发合乘车标志牌,并书面承诺遵守固定线路经营方案。”

b) 修改第五十五条第五款第二项如下:

“b) 安全技术检验合格证、机动车登记证书及租赁合同(如车辆不属于企业、合作社所有,则还需提供与金融租赁公司或资产租赁公司签订的租赁合同以及企业、合作社成员之间的服务合同)的复印件,原件备查。对于注册地不在办理行政手续所在地的车辆,接收申请材料的交通运输局应征求该车辆注册地交通运输局的意见,以确认车辆参与经营活动的状态。”

c) 废除第五十五条第七款第三项。

12. 修改第六十二条第五款如下:

“5. 建立汽车运输活动数据库和信息网站。规定省际和省内固定线路客运运输代码。开发管理汽车运输经营活动的软件,并于2016年1月1日前投入使用。”

13. 修改第六十三条第二款和第十款如下:

a) 修改第六十三条第二款如下:

“2. 向国家公路总局报告省际和省内固定线路客运经营情况。”

b) 修改第六十三条第十款如下:

“10. 指导、监督、检查运输业务培训和法律法规执行情况,针对运输管理人员、货运司机、车上服务人员的职业道德教育和宣传工作,由地方运输企业、合作社或越南汽车运输协会及其地方分会组织进行。”

14. 将交通部令第63/2014/TT-BGTVT号中的“频次”一词改为“班次”。

15. 将本通知附件1a、1b和4a纳入交通部令第63/2014/TT-BGTVT号;将本通知附件2a纳入交通部令第63/2014/TT-BGTVT号并替代原附件14;将本通知附件3a纳入交通部令第63/2014/TT-BGTVT号并替代原附件16。

16. 废除交通部令第63/2014/TT-BGTVT号附件13。

第二条 效力实施

本通知自2016年1月1日起生效。

2. 部办公厅主任、部监察长、各司司长、越南国家公路总局局长、各省、直辖市交通运输局局长、各有关机关、组织和个人负责人负责执行本通知。/。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 24
86/2014/NĐ-CP Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô Hết hiệu lực 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 Còn hiệu lực 107/2012/NĐ-CP Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải Hết hiệu lực 18/2017/QD-UBND Quyết định số 18/2017/QD-UBND ban hành Quy định về màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông Còn hiệu lực 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc quy định tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND Thành phố về việc phê duyệt phương án giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ lãi suất vay vốn để đầu tư phương tiện, kết cấu hạ tầng và hỗ trợ giá vận chuyển phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên Còn hiệu lực 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 231/2017/QĐ-UBND và 02/2/2017 của UBND thành phố về cơ chế hỗ trợ lãi suất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chí bến xe khách thấp hơn bến xe khách loại 6 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 85/2017/QĐ-UBND Quyết định số 85/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức, quản lý, công bố hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Điểm a, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 08/5/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định màu sơn xe taxi trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 98/2016/QĐ-UBND Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trong đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định ban hành kèm theo: quyết định số 04/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 quy định về quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, số 42/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng của UBND tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều tại Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 29/03/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành Quy định hoạt động vận tải đường bộ bằng xe ô tô trên đô thị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Hết hiệu lực
60/2015/TT-BGTVT
通知2015年第60号交通运输部令对2014年第63号通知进行了修改和补充,该通知规定了道路货物运输及公路运输辅助服务的组织和管理。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 16
22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành Còn hiệu lực 07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 16/2018/QĐ-UBND Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi phát triển Kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương giai đoạn 2018-2020 Còn hiệu lực 42/2017/QĐ-UBND Quyết định số 42/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Hết hiệu lực 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang Hết hiệu lực 07/2017/QĐ-UBND Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Hết hiệu lực 18/2017/QĐ-UBND Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; trách nhiệm của lãnh đạo, quản lý tham gia giảng dạy các chương trình bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 85/2017/QĐ-UBND Quyết định số 85/2017/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ tư vấn, giới thiệu việc làm của các đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Còn hiệu lực 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu Hết hiệu lực 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 98/2016/QĐ-UBND Quyết định số 98/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.