决定第61/2006/QĐ-BTC号关于制定适用于使用官方发展援助资金(ODA)的项目/计划的一些支出标准

财政部决定第61/2006/QĐ-BTC号发布适用于使用官方发展援助资金(ODA)的项目/计划的支出标准。这些标准是最高限额,项目管理委员会主任有权决定具体适用金额。该决定适用于贷款项目和无偿援助项目。

Số hiệu61/2006/QĐ-BTC
Loại văn bản决定
Cơ quan ban hành财政部
Người kýVũ Văn Ninh — Bộ trưởng
Cập nhật29/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực对外财政委托资金管理(转贷ODA及其他委托资金)
Ngày ban hành02/11/2006
Ngày áp dụng05/12/2006
Ngày hết hiệu lực03/01/2010
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

财政部决定第61/2006/QĐ-BTC号发布适用于使用官方发展援助资金(ODA)的项目/计划的支出标准。这些标准是最高限额,项目管理委员会主任有权决定具体适用金额。该决定适用于贷款项目和无偿援助项目。

Đối tượng áp dụng

使用国外贷款资金和国内配套资金的ODA贷款项目(支出从国外贷款资金和国内配套资金中支出)以及使用国内配套资金的ODA无偿援助项目(支出从国内配套资金中支出)。

Các điểm cốt lõi

  • ODA贷款项目和无偿援助项目。
  • 支出标准为最高限额,项目管理委员会主任根据预算情况决定具体适用金额。
  • 本决定取代以前关于ODA支出标准的规定。
  • 对于无偿援助项目,按照资助方的标准或由资助方代表、财政部和主管机关共同确定的具体标准执行。
  • 本决定自公布在公报之日起十五日后生效。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于有效、透明地管理和支出ODA项目。
  • 消极影响:如果资助方和管理机构之间未能就具体支出标准达成一致,可能会给项目的实施带来困难。

❓ Câu hỏi thường gặp

本决定适用于哪些类型的项目?

本决定适用于使用国外贷款资金和国内配套资金的ODA贷款项目(支出从国外贷款资金和国内配套资金中支出)以及使用国内配套资金的ODA无偿援助项目(支出从国内配套资金中支出)。

支出标准是什么?

支出标准为最高限额,项目管理委员会主任根据预算情况决定具体适用金额。

本决定何时生效?

本决定自公布在公报之日起十五日后生效。

无偿援助项目如何应用支出标准?

按照资助方的标准或由资助方代表、财政部和主管机关共同确定的具体标准执行。

本决定取代了哪些规定?

本决定取代以前关于ODA支出标准的规定。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:61/2006/QĐ-BTC
北京,二〇〇六年十一月二日

决定

关于制定适用于使用官方发展援助资金(ODA)的项目/计划的一些支出定额

 的事项

_______________

 

财政部部长

根据二〇〇二年十一月四日国务院令第86号《规定部委和相当于部委机构的职能、任务、权限和组织结构》;

根据二〇〇三年六月六日国务院令第60号《关于实施国家预算法的具体规定和指导办法》;

根据二〇〇三年七月一日国务院令第77号《规定财政部的职能、任务、权限和组织结构》;

根据二〇〇一年五月四日国务院令第17号《关于制定管理与使用官方发展援助资金规章的规定》;

遵照对外财经司司长的建议.

决定

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布“关于适用于使用官方发展援助资金(ODA)的项目/计划的一些支出定额的规定”。

条 2. 本决定附带发布的支出定额是最高限额。在本决定规定的定额范围内以及在项目/计划管理预算允许的范围内,各ODA项目/计划管理委员会主任应根据项目的具体情况,合理确定具体支出水平。

条 3. 本决定适用于借款ODA项目(从国外贷款资金和国内配套资金支出)和无偿援助ODA项目(仅从国内配套资金支出)。

对于无偿援助ODA项目,从援助资金中支出时,应按照资助方规定的定额执行,或者在资助方未在其资助协议中明确规定的情况下,由资助方代表、财政部和项目主管机关共同商定具体的支出水平。

组织实施 本决定自公布之日起十五日后生效。此前由财政部发布或经财政部同意由主管部门发布的适用于某些ODA项目的各种定额规定和指导意见,在本决定生效后将失效。

各部、相当于部级的机构、政府直属机构、中央其他机构和各省、自治区、直辖市人民政府负责指导并督促下属单位和使用ODA资金的项目执行本决定。

 

部长
聂文俊
武文宁
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 8
14/2009/TT-BTC Thông tư số 14/2009/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Đề án bảo vệ môi trường lưu vực sông theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ Còn hiệu lực 82/2007/TT-BTC Thông tư số 82/2007/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước Hết hiệu lực 123/2009/TT-BTC Thông tư số 123/2009/TT-BTC Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp Còn hiệu lực 90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí Dự án Tăng cường năng lực dạy nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục - đào tạo đến năm 2010 Hết hiệu lực 44/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2009/TT-BNNPTNT Hướng dẫn quản lý tài chính nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc phạm vi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý Hết hiệu lực 110/2009/TT-BTC Thông tư số 110/2009/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với các chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn IFAD Còn hiệu lực 151/2007/TT-BTC Thông tư số 151/2007/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và giải ngân đối với dự án Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên Còn hiệu lực 50/2008/TT-BTC Thông tư số 50/2008/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình quản lý tổng hợp dải ven biển vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Trung Bộ đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 Còn hiệu lực
61/2006/QĐ-BTC
决定第61/2006/QĐ-BTC号关于制定适用于使用官方发展援助资金(ODA)的项目/计划的一些支出标准
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.