修订《保险法》若干条款的法律第61/2010/QH12号

该法律对新的保险业务类型如养老保险和健康保险进行了规定,并修改了与保险公司、参与保险的组织和个人的权利和义务相关的许多内容。该法律自2011年7月1日起生效。

문서 번호61/2010/QH12
문서 유형法律
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Quốc hội
업데이트26. 06. 2026
분야未分类
발행일24. 11. 2010
발효일01. 07. 2011
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

该法律对新的保险业务类型如养老保险和健康保险进行了规定,并修改了与保险公司、参与保险的组织和个人的权利和义务相关的许多内容。该法律自2011年7月1日起生效。

적용 범위

保险公司、参与保险的组织和个人、国家保险业务管理机关。

핵심 사항

  • 参与保险只能选择在越南运营的保险公司或使用跨境服务(第6条)
  • 养老保险和健康保险是该法律中的两种新形式(第3条)
  • 保险公司可以为外国保险公司再保险,但必须达到国际信用评级公司的信用等级要求(第10条)
  • 明确规定了保险责任的发生时间(第15条)
  • 保险公司和保险经纪人必须设立强制性储备基金以补充注册资本并保证支付能力(第97条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 增加了养老保险和健康保险等新型保险形式,使民众有更多的选择
  • 要求保险公司设立强制性储备基金,增加了企业的财务负担

❓ 자주 묻는 질문

法律中规定了哪些新型保险形式?

法律规定了两种新形式:养老保险和健康保险(第3条)

保险公司可以为外国保险公司再保险吗?

可以,但必须达到国际信用评级公司的信用等级要求(第10条)

保险责任发生的时间是如何规定的?

保险责任发生在合同成立且投保人已缴纳全部保费,或者有欠费协议的情况下(第15条)

保险公司必须设立多少比例的强制性储备基金?

强制性储备基金按每年税后利润的5%提取,最高限额由政府规定(第97条)

经营保险业务的组织包括哪些类型?

包括股份制保险公司、有限责任制保险公司、保险合作社和互助保险组织(第59条)

전문

全国人民代表大会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:61/2010/QH12
日期:2010年11月24日

法律

对《保险法》若干条款进行修改和补充

 _________________________

2. 泄露保密工作,丢失 c无效字符,请提供有效文本进行翻译。 Hi||| 农业部门 细则 c h 属于 h依照法律规定 ch副部长、 ||| 农业部门gh条款a CO5年以上 ||| 农业部门无效5年以上 1992 在本法生效前提交给有权机关 đ(a)审核凭证及其所记载的经济金融业务的合法性; s使用a 广告法 b||| 农业部门g 5年以上一个 s g s51/2001/家标准在种植业领域。”H10;

管理部长21. 二〇一八年一月十七日总理第2/2018/QĐ-TTg号决定关于确定自然资源环境部土地管理总局职能任务权限和组织结构; L宗教信仰 s(八)2020年6月30日计划投资部部长第05/2020/TT-BKHĐT号通知《关于修改、补充第04/2017/TT-BKHĐT号通知<关于通过国家招标网选择承包商的细则>若干条款的规定》。 及其2014年6月13日和2024年11月27日的修正案 ||| 农业部门g 5年以上一个 s 规定 cb虚拟i s第24/200根据组织法10.

条1. 对《保险法》若干条款进行修改和补充。

1. 增加第3条第19款和第20款如下:

"19. 养老保险 是指被保险人达到约定年龄时,保险公司按照保险合同的约定支付保险金的一种保险业务。

20. 健康保险 是指被保险人在遭受伤残、意外事故、疾病或健康护理的情况下,保险公司按照保险合同的约定支付保险金的一种保险类型。"

2. 第六条第一款修改、补充如下:

"1. 需要保险的组织和个人只能在在中国境内经营的保险公司参加保险;外资企业、外国人在华工作人员需要保险的,可以选择在中国境内经营的保险公司参加保险或者使用跨境保险服务。"

三、第七条修改、补充为:

"第七条 保险业务种类
1. 人寿保险包括:
a) 终身寿险;
b) 定期寿险;
c) 终身死亡保险;
d) 混合保险;
e) 定期给付保险;
f) 投资连结保险;
g) 养老保险。
2. 非人寿保险包括:
a) 财产保险和损失保险;
b) 道路运输货物保险、海上运输货物保险、内河运输货物保险、铁路运输货物保险和航空运输货物保险;
c) 航空保险;
d) 机动车辆保险;
e) 火灾和爆炸保险;
f) 船舶保险和船东责任保险;
g) 责任保险;
h) 信贷保险和金融风险保险;
i) 经营中断保险;
j) 农业保险。
3. 健康保险包括:
a) 人身意外伤害保险;
b) 医疗保险;
c) 健康护理保险。
4. 其他保险业务由国务院规定。

5. 财政部规定保险产品目录。"

四、第九条修改、补充如下:

"第九条 再保险

保险公司可以向其他保险公司再保险,包括外国保险公司和外国再保险公司。外国保险公司和外国再保险公司必须达到财政部规定的国际信用评级机构评定的信用等级。"

5. 第十条修改补充如下:

"第十条 合作、竞争和招标中的保险业务
1. 保险公司和保险经纪公司可以在再保险、共保、损失评估、理赔、预防和减少损失、人力资源发展、保险产品开发、保险代理培训和管理、信息共享以管理风险等方面合作。
2. 保险公司可以在条件、范围、责任限额、费率、服务质量、保险能力和财务能力方面进行竞争。

竞争必须符合反垄断法的规定,并确保保险公司的财务安全;保险费率必须与保险条件、范围和责任限额相适应。
3. 使用国有资金、国有资产或国有企业资产的项目必须对保险公司的条件、范围、责任限额、费率、服务质量、保险能力和财务能力进行招标。

招标必须公开透明,符合本法和招标法的规定。
4. 严格禁止以下行为:

a) 保险公司之间或保险公司与投保人之间串通分割保险市场,封闭保险服务;
b) 违法干预选择保险公司;
c) 利用职务之便指定、要求、强迫或阻止组织和个人参加保险;
d) 发布虚假信息,损害投保人的合法权益;
e) 通过阻挠、拉拢、收买或威胁保险公司的员工或其他保险代理公司、保险经纪公司的客户来争夺客户;
f) 不合法的促销活动;

g) 在合作、竞争和招标中从事其他非法行为。"

六、第十五条修改补充如下:

"第十五条 保险责任生效时间

保险责任自下列情形之一发生之日起生效:
1. 保险合同已订立且投保人已全额缴纳保险费;
2. 保险合同已订立,其中保险公司和投保人就投保人欠缴保险费达成协议;

3. 有证据证明保险合同已订立且投保人已全额缴纳保险费。"

7. 第五十九条修改为:

"第五十九条 保险经营组织

保险经营组织包括:
1. 股份制保险公司;
2. 有限责任保险公司;
3. 保险合作社;

4. 相互保险公司。"

8. 第六十三条增加第5款如下:

"5. 参与设立保险公司或保险经纪公司的组织和个人必须具备足够的财务能力,并提供合法资金来源的证明。"

9. 修改第六十九条第一款g项和h项如下:

"g) 董事长、总经理(经理)、精算师;

h) 分立、合并、重组、解散、变更企业形式、对外投资。"

10. 修改第八十六条第一款c项如下:

c) 持有经财政部认可的培训机构颁发的保险代理人证书。

财政部规定培训计划、内容、形式以及保险代理人证书的发放。"

11. 修改第九十七条如下:

"第九十七条 保险储备基金和被保险人保护基金

1. 保险公司和保险经纪公司必须建立强制性储备基金,以补充注册资本并保证偿付能力。该基金每年按税后利润的5%提取。最高额度由国务院规定。

2.除强制储备基金外,保险公司和保险经纪公司可以从年度税后利润中设立其他储备基金,具体规定在公司的章程中。

3.保险消费者保护基金的设立目的是为了在保险公司破产或丧失偿付能力的情况下保护被保险人的权益。

建立保险消费者保护基金的资金来源是从所有保险合同的保费中按一定百分比提取。

政府规定保险消费者保护基金的提取、管理和使用办法。

12.将第一百零五条修改补充如下:

“第一百零五条 经营形式

1.外国保险公司和保险经纪公司可以在越南以以下形式经营:

a)有限责任保险公司和有限责任保险经纪公司;

b)外国非寿险公司的分公司。

2.外国保险公司和保险经纪公司可以按照政府的规定提供跨境保险服务。

3.外国保险公司和保险经纪公司可以在越南设立代表处。代表处不得在越南从事保险业务。”

13.将第一百零八条修改补充如下:

“第一百零八条 许可审批权

财政部负责批准设立并运营外资保险公司、外资保险经纪公司以及外国非寿险公司的分公司;批准外国保险公司和保险经纪公司在越南设立代表处。”

14.将第一百二十条第四款修改补充如下:

“4.通过业务活动、财务状况、企业管理、风险管理以及对法律法规遵守情况来监督保险公司的经营活动;采取必要措施确保保险公司满足财务要求,并履行与投保人之间的承诺;”

15.将第一百二十二条修改补充如下:

“第一百二十二条 专业保险业务监察

1.国家保险业务管理机构负责实施专业保险业务监察职能。

2.专业保险业务监察的组织和运作依照本法及有关监察的法律规定进行。”

16.增加第一百二十七条第三款如下:

“3.在本法生效前已颁发的保险代理人培训证书仍然有效,无需转换为保险代理证书。”

条 2.

1.本法自2011年7月1日起施行。

2.政府应详细规定并指导本法中所赋予的各项条款;并根据国家管理需要,指导本法中的其他必要内容。

本法由中华人民共和国第十二届全国人民代表大会常务委员会第八次会议于2010年11月24日通过。/。

全国人民代表大会主席
聂文俊
阮富仲
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 50
124/2012/TT-BTC Thông tư số 124/2012/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành môt số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm 만료됨 101/2013/TT-BTC Thông tư số 101/2013/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm 발효 중 82/2012/NĐ-CP Nghị định số 82/2012/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính 만료됨 135/2015/NĐ-CP Nghị định số 135/2015/NĐ-CP Quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài 발효 중 105/2016/TT-BTC Thông tư số 105/2016/TT-BTC Hướng dẫn hoạt động đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán và doanh nghỉệp kinh doanh bảo hỉểm 발효 중 102/2011/NĐ-CP Nghị định số 102/2011/NĐ-CP Về bảo hiểm trách nhiệm trong khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 123/2011/NĐ-CP Nghị định số 123/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm 발효 중 97/2015/TT-BTC Thông tư số 97/2015/TT-BTC Sửa đổi Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20 tháng 8 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 125/2012/TT-BTC Thông tư số 125/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài 만료됨 135/2012/TT-BTC Thông tư số 135/2012/TT-BTC Hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị 발효 중 89/2015/NĐ-CP Nghị định số 89/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 115/2014/TT-BTC Thông tư số 115/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 115/2013/TT-BTC Thông tư số 115/2013/TT-BTC Hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện 발효 중 116/2014/TT-BTC Thông tư số 116/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số vấn đề về tài chính đối với các doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 만료됨 175/2011/TT-BTC Thông tư số 175/2011/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm 만료됨 98/2013/NĐ-CP Nghị định số 98/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số 발효 중 57/2013/TT-BTC Thông tư số 57/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư 121/2011/TT-BTC ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011-2013 만료됨 194/2014/TT-BTC Thông tư số 194/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thỉ hành một số điều của Luật Kỉnh doanh bảo hiểm và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổỉ, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bào hiểm và Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghỉệp tái bảo hiêm, doanh nghiệp môi giới bảo hiêm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài 만료됨 67/2014/NĐ-CP Nghị định số 67/2014/NĐ-CP Về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 119/2015/NĐ-CP Nghị định số 119/2015/NĐ-CP Quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 만료됨 68/2014/NĐ-CP Nghị định số 68/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm 발효 중 214/2013/NĐ-CP Nghị định số 214/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 만료됨 121/2011/TT-BTC Thông tư số 121/2011/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011-2013 만료됨 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN Thông tư liên tịch số 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN Hướng dẫn hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ. 발효 중 48/2018/NĐ-CP Nghị định số 48/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số. 발효 중 04/2021/TT-BTC Thông tư số 04/2021/TT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 발효 중 232/2012/TT-BTC Thông tư số 232/2012/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài 발효 중 58/2018/NĐ-CP Nghị định số 58/2018/NĐ-CP về bảo hiểm nông nghiệp 발효 중 52/2016/TT-BTC Thông tư số 52/2016/TT-BTC Hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết chung 발효 중 20/2022/NĐ-CP Nghị định số 20/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 17/2018/NĐ-CP Nghị định số 17/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 13/2012/TT-BTC Thông tư số 13/2012/TT-BTC Quy định về bảo hiểm bắt buộc bảo hiểm nghề nghiệp, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm trách nhiệm bồi thường thiệt hại về môi trường đối với tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức xạ 발효 중 50/2017/TT-BTC Thông tư số 50/2017/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm 발효 중 50/2022/TT-BTC Thông tư số 50/2022/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng và Nghị định số 20/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 만료됨 73/2016/NĐ-CP Nghị định số 73/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm 발효 중 89/2020/TT-BTC Thông tư số 89/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15/5/2017 của Bộ Tài chính, Thông tư số 105/2016/TT-BTC ngày 29/6/2016 của Bộ Tài chính, Thông tư số 195/2014/TT-BTC ngày 17/12/2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 115/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 của Bộ Tài chính, bãi bỏ Thông tư số 116/2014/TT-BTC ngày 20/8/2014 của Bộ Tài chính 발효 중 97/2021/NĐ-CP Nghị định số 97/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc 발효 중 195/2014/TT-BTC Thông tư số 195/2014/TT-BTC Hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm 발효 중 199/2014/TT-BTC Thông tư số 199/2014/TT-BTC Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp táì bảo hiểm 발효 중 3035/QĐ-BTC Quyết định số 3035/QĐ-BTC Ban hành quy tắc, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm nông nghiệp 발효 중 329/2016/TT-BTC Thông tư số 329/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng 발효 중 174/2024/NĐ-CP Nghị định số 174/2024/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm 발효 중 14/2022/TT-BTC Thông tư số 14/2022/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm và Thông tư số 04/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 03/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới 발효 중 80/2019/NĐ-CP Nghị định số 80/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Kinh doanh bảo hiểm và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm; Nghị định số 98/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh xổ số đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 48/2018/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ 발효 중 23/2018/NĐ-CP Nghị định số 23/2018/NĐ-CP Quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc 만료됨 151/2018/NĐ-CP Nghị định số 151/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 발효 중 13/2022/QĐ-TTg Quyết định số 13/2022/QĐ-TTg Về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp 만료됨 22/2019/QĐ-TTg Quyết định số 22/2019/QĐ-TTg Về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp 발효 중 89/2015/NÐ-CP Nghị định số 89/2015/NÐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản 발효 중 06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đến năm 2030 발효 중
61/2010/QH12
修订《保险法》若干条款的法律第61/2010/QH12号
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 4
06/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố năm học 2022 - 2023 만료됨
지침 제공 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.