通知2018年第61号令关于高水平体育运动员和教练员营养制度的内容和费用标准的规定

通知2018年第61号令规定了高水平体育运动员和教练员营养制度的内容和费用标准。费用根据他们参加的队伍以及国内或国际训练和比赛的时间确定。

Số hiệu61/2018/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýTrần Văn Hiếu — Thứ trưởng
Cập nhật13/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành26/07/2018
Ngày áp dụng15/09/2018
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知2018年第61号令规定了高水平体育运动员和教练员营养制度的内容和费用标准。费用根据他们参加的队伍以及国内或国际训练和比赛的时间确定。

Đối tượng áp dụng

["教练员", "运动员"]

Các điểm cốt lõi

  • 国家队的教练员和运动员在集中国内训练期间,每日伙食费为每人每天290,000越南盾(第三条)。
  • 具备在东南亚运动会、亚运会、奥运会夺牌潜力的运动员享有特殊营养制度,每日伙食费为每人每天最多400,000越南盾,最长90天(第三条)。
  • 营养制度的资金由国家预算和相关单位合法收入提供(第二条)。
  • 运动员的补给品和功能食品费用由文化和旅游部决定(第四条)。
  • 预算编制、执行和决算工作具体规定(第五条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高参与国内外赛事的教练员和运动员的身体健康。
  • 减少个人费用,因为有国家预算的支持。
  • 需要平衡资金以确保按照规定实施营养制度。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知适用于谁?

适用于高水平体育运动员和教练员。

实施营养制度的费用是如何规定的?

根据他们参加的队伍以及国内或国际训练和比赛的时间确定。

Toàn văn

财政部
-------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------
数:61/2018/TT-BTC 河内,二零一八年七月二十六日

 

通知

关于为高水平体育运动员和教练员实施营养制度的内容和费用的规定
高水平体育运动员和教练员的营养制度

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据政府2017年第87号法令(2017年7月26日)关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据总理二零零八年五月二十五日第67/2008/QĐ-TTg号决定关于高水平体育运动员和教练员的特殊营养制度;

1. 撤销第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条。

财政部发布本通知,规定为高水平体育运动员和教练员实施营养制度的内容和费用。

第一条 调整范围和适用对象

第一条 调整范围:

|||本通知规定为高水平体育运动员和教练员在训练、培训和比赛期间实施营养制度的内容和费用,涉及以下队伍:

(一)国家队;

(二)国家青年队;

(三)省、直辖市或中央部门的队伍(称为省级或部门级队伍);

(四)省、直辖市或中央部门的青年队(称为省级或部门级青年队);

(五)各级后备队;

(六)区、县、县级市或省辖市的队伍(统称为县级队伍)。

第二条 适用对象:

(一)正在体育训练中心、体育学校进行训练和培训的高水平体育运动员和教练员;

(二)正在参加《体育法》第三十七条规定的高水平体育赛事的高水平体育运动员和教练员。

第二条 经费来源

第一款 国家预算资金:

(一)中央财政负责为由中央管理的队伍中的教练员和运动员提供实施营养制度的资金(包括国家队、国家青年队、部门级队伍和部门级青年队)。

(二)地方财政负责为由地方管理的队伍中的教练员和运动员提供实施营养制度的资金(包括省级队伍、省级青年队、县级队伍和后备队)。

国家鼓励全国体育联合会、全国体育协会、教练员和运动员管理单位及相关组织利用合法收入补充教练员和运动员的营养制度。

第三条 营养制度的内容和费用标准

实施营养制度的费用按每天集中训练、培训和比赛的具体教练员和运动员计算如下:

一、在集中训练和培训期间实施营养制度的内容和费用:

(一)国内训练和培训:是指根据有权机关决定的实际集中训练和培训天数;具体费用如下:

计量单位:元/人/天。

序号 国家队教练员和运动员 日常伙食费
1 国家队 290.000
2 国家青年队 290.000
3 省级或部门级队伍教练员和运动员 220.000
4 省级或部门级青年队教练员和运动员 175.000
5 各级后备队教练员和运动员 130.000

130,000。对于具有夺牌潜力的高水平体育运动员,在为东南亚运动会(SEA Games)、亚洲运动会(亚运会)、世界运动会(奥运会)做准备的集中训练期间,享受特别营养制度,每人每天的伙食费为400,000元,最长不超过90天。

(二)国外训练和培训:是指根据有权机关批准的实际天数,基于邀请函或国内训练和培训机构与国外签订的培训和训练合同。实施营养制度的费用应在年初由有权机关通报的体育事业预算范围内平衡。在国外训练期间,教练员和运动员不得享受本款第(一)项规定的待遇。

二、在集中比赛期间实施营养制度的内容和费用:

(一)具体费用:

计量单位:元/人/天。

序号 国家队教练员和运动员 日常伙食费
1 国家青年队 290.000
2 省级或部门级队伍教练员和运动员 290.000
3 省级或部门级青年队教练员和运动员 220.000
4 各级后备队教练员和运动员 220.000

(二)在区域、洲际、世界运动会和其他国际体育赛事的集中比赛期间,教练员和运动员按照赛事章程规定的营养制度享受费用(不享受本款第(一)项规定的每日伙食费)。

三、对因有权机关召集而进行训练、培训和比赛的残疾教练员和运动员,实施营养制度的费用按照本条第一款和第二款的规定执行。

四、对于不由文化和旅游部、中央部委和地方政府组织,而是由全国体育联合会或全国体育协会主办的其他比赛,在集中比赛期间,教练员和运动员按照赛事章程规定的营养制度享受费用。实施营养制度的资金由派遣教练员和运动员参赛的单位和赞助商提供。

条4. 运动员体育营养品和功能食品实施经费

 运动员体育营养品和功能食品实施经费在各单位每年分配的经常性预算—体育事业经费中进行平衡。文化和旅游部决定国家队、国家队青年队运动员的营养品和功能食品实施经费标准;各部委部长、各省(市)文化旅游厅厅长决定由各部委、行业、地方直接管理的各级队伍、青年队、特长队运动员的营养品和功能食品实施经费标准。

条5. 预算编制、执行和决算工作

国家财政预算拨款用于支付高水平运动员营养制度的编制、分配、执行预算和决算工作,按照《国家预算法》、《会计法》及相关法律法规的规定执行。本通知补充以下内容:

1. 编制、执行预算:

每年,在编制国家预算的同时,根据经有权机关批准的训练和比赛指标计划,文化和旅游部、中央各部委、各省(市)文化旅游厅编制高水平运动员营养制度支出预算,并将其汇总到本级预算中,提交同级财政部门审查、汇总并上报有权机关审批。预算的分配和执行按照《国家预算法》及相关法规的规定进行;高水平运动员营养制度支出计入“其他个人支付”科目下的相应章节、类别、款项。

2. 决算:

中央管理的高水平运动员营养制度实施经费纳入文化和旅游部、中央各部委年度国家决算中。地方管理的高水平运动员营养制度实施经费按相关规定纳入地方年度决算中。

第六条 组织实施

1. 文化和旅游部部长、各部委及中央机构负责人、省(市)人民政府主席负责指导和组织实施本通知。

2. 根据本通知规定的支出标准和地方财政平衡能力:各省(市)人民政府向同级人民代表大会报告制定符合地方实际情况且符合现行规定的本地区(包括县级队伍)运动员、教练员营养制度支出标准。

条 7. 生效

1. 本通知自2018年9月15日起生效。财政部与文化和旅游部联合发布的2011年11月7日第149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL号通知关于高水平运动员、教练员特殊营养制度实施的指导规定自本通知生效之日起失效。

2.在执行过程中如遇问题,请及时反映给财政部进行研究解决。/。



部长签署
副部长


trần văn hiếu

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 51
87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 209/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 209/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi đối với huấn luyện viên vận động viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 232/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 232/2019/NQ-HĐND V/v Ban hành Quy định một số chế độ dinh dưỡng, tiền thưởng, đãi ngộ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 153/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 153/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách đối với huấn luận viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao Hết hiệu lực 252/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 252/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao Hết hiệu lực Số: 15/2019/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 15/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG ĐỐI VỚI HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN THỂ THAO VÀ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC GIẢI THI ĐẤU THỂ THAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Hết hiệu lực 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thể thao tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng, hỗ trợ khuyến khích đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao giai đoạn 2020-2025 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý Hết hiệu lực 293/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 293/2020/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực Số: 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 02/2020/QĐ-UBND Quy định mức chi chế độ bồi dưỡng đối với giải thi đấu thể thao và mức chi chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trên địa bàn tỉnh Điện Biên Còn hiệu lực 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ hỗ trợ, chi tiêu tài chính và định mức chi đối với lĩnh vực văn hóa, thể thao tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 118/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Còn hiệu lực 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung chi, mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên và học sinh năng khiếu thể thao thuộc tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; mức chi đối với các giải thi đấu thể thao và các chế độ khác cho hoạt động thể dục thể thao do địa phương quản lý ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 20/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thuốc bổ tăng lực cho vận động viên thể thao thành tích cao do tỉnh Bến Tre quản lý Hết hiệu lực 86/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng và một số chế độ, chính sách hỗ trợ đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Thái Bình Hết hiệu lực 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc ban hành Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đầu thể thao và chế dộ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Lai Châu Còn hiệu lực 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Đắk Nông Hết hiệu lực 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Long An Hết hiệu lực 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định một số chế độ, chính sách đối với huấn luyện viện, vận động viện thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2017-2021 ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức ăn hàng ngày đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục, thể thao tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 185/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Hết hiệu lực 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao; hỗ trợ chế độ dinh dưỡng đối với học sinh năng khiếu thể thao; chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện và thi đấu của tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi chế độ hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh Thừa Thiên Huế. Còn hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố Còn hiệu lực 124/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2018/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 6 của Nghị quyết số 66/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 154/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2019/NQ-HĐND Về phát triển bóng đá Hà Tĩnh đến năm 2030 Hết hiệu lực 33/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 122/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao có thành tích cao thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý Còn hiệu lực 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực
61/2018/TT-BTC
通知2018年第61号令关于高水平体育运动员和教练员营养制度的内容和费用标准的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 29
118/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND Về việc quy định phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 26/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước Còn hiệu lực 28/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 Hết hiệu lực 19/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Ban hành Chính sách thu hút nguồn nhân lực y tế tỉnh An Giang giai đoạn 2020 - 2025 Hết hiệu lực 02/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2020/NQ-HĐND VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19 VÀ CHO CHỦ TRƯƠNG VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19; HỖ TRỢ NGƯỜI LAO ĐỘNG BỊ TÁC ĐỘNG BỞI DỊCH COVID-19 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Còn hiệu lực 25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường Còn hiệu lực 34/2019/QĐ-UBND Quyết định số 34/2019/QĐ-UBND Ban hành mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ để duy tu, bảo dưỡng tuyến Đường Bắc Nhà Bè - Nam Bình Chánh (nay là đường Nguyễn Văn Linh) Còn hiệu lực 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 Còn hiệu lực 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp Hết hiệu lực 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 122/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2019/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích bác sĩ, dược sĩ về công tác tại tỉnh Sơn La, giai đoạn 2020 - 2025 Còn hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 293/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 293/2020/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cớ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 185/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 185/2019/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 154/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 154/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và thôn, tổ dân phố dôi dư sau khi sắp xếp, sáp nhập đơn vị hành chính ở xã, phường, thị trấn và thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2019-2021 Hết hiệu lực 124/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 124/2018/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 86/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2019/NQ-HĐND Về quy định chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 33/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Quảng trị Hết hiệu lực 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ. Còn hiệu lực 43/2019/QĐ-UBND Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản Còn hiệu lực 67/2008/QĐ-TTg Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.