通知2003年第63号令关于公立和公有职业培训机构招生考试费用收取和使用的规定

本通知规定了公立和公有职业培训机构招生考试费用的收取和使用。该文件适用于申请参加职业培训机构考试的考生,具体费用标准及资金管理方式。

문서 번호63/2003/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
산업财政
분야财政其他
발행일26. 06. 2003
발효일
효력 만료일01. 01. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知规定了公立和公有职业培训机构招生考试费用的收取和使用。该文件适用于申请参加职业培训机构考试的考生,具体费用标准及资金管理方式。

적용 범위

参加公立和公有职业培训机构招生考试的实际考生;公立和公有职业培训机构;

핵심 사항

  • 考生需缴纳考试报名费:对于通过审核或直接录取的考生为15000元/人/份申请表,对于参加考试初选的考生为30000元/人/份申请表,每次文化课考试费用为15000元(包括所有科目);
  • 地方职业培训机构招生考试费用由省、直辖市人民代表大会规定;
  • 招生考试费用用于组织和考试工作,包括会议费、干部培训费、试题印刷费、租用考场费、阅卷费、打印准考证等;
  • 各职业培训机构必须公开张贴收费标准,并按照财政部的规定开具收费收据,同时将全部考试费用存入暂收款账户;
  • 每年编制考试费用收支预算与财务预算同步进行;

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:明确规定并透明化考试费用,减轻考生经济负担;
  • 消极影响:可能因要求详细复杂的资金管理而增加组织考试的难度;

❓ 자주 묻는 질문

考生需要缴纳多少考试费用?

对于通过审核或直接录取的职业培训机构的考生,需缴纳15000元/人/份申请表,而对于参加考试初选和文化课考试的职业培训机构考生(对于设有考试的机构),需缴纳30000元/人/份申请表。

考试费用是如何规定的?

公立和公有职业培训机构的招生考试费用由省、直辖市人民代表大会根据实际情况规定;

各职业培训机构如何使用考试费用?

各职业培训机构可以将收取的所有考试费用用于组织和考试工作,包括会议费、干部培训费、试题印刷费、租用考场费、阅卷费、打印准考证等;

各职业培训机构如何公开张贴收费标准?

各职业培训机构必须在收费地点公开张贴收费标准,并严格按照规定标准收费,同时向缴费人提供收费收据;

各职业培训机构每年如何编制预算?

各职业培训机构必须每年编制考试费用收支预算与年度财务预算,并按现行财务制度进行管理。

전문

财政部

社会主义共和国越南

独立 自由 幸福

编号:63/2003/TT-BTC 河内,二〇〇三年六月二十六日

通知

关于收取和使用职业培训考试、选拔费用的规定 进入公立和半公办性质的职业培训机构

设立和出售公有

 

 

根据《收费和费用条例》和政府二〇〇二年六月三日发布的第57/2002/NĐ-CP号法令关于实施细则;

 

根据《教育法》和政府二〇〇一年一月九日第02/2001/NĐ-CP号法令关于实施细则和具体办法的《劳动法》和《教育法》中有关职业教育的规定;

 

财政部规定进入公立和半公办性质的职业培训机构考试、选拔费用的收取和使用如下:

 

一、基本原则:

1. 根据本通知规定,进入公立和半公办性质的职业培训机构的考试、选拔费用是考生(或其家庭)在报名参加考试、选拔、初选、审核进入公立和半公办性质的职业培训机构时按规定必须缴纳的款项。

2. 各行业、地方和公立及半公办性质的职业培训机构不得自行制定和收取与本通知规定不符的考试、选拔费用。

3. 进入公立和半公办性质的职业培训机构的考试、选拔费用应按照规定的收费标准收取,并按目的使用,严格遵守现行财务制度管理支出。

二、适用对象和收费标准:

1. 实际报名参加进入公立和半公办性质的职业培训机构考试选拔的考生(如果规定必须组织考试选拔),应按照本通知第二部分第二点的规定缴纳考试、选拔费用。

2. 进入公立和半公办性质的职业培训机构的考试、选拔费用收费标准如下:

2.1 进入中央管理的职业培训机构的考试、选拔费用:

a) 参加直接录取或免试录取进入职业培训机构的考生:每名考生每份申请表15000(一万五千)越南盾。

b) 报名参加考试、初选和正式考试进入职业培训机构的考生(对于有组织考试的机构):

报名考试:每名考生每份申请表30000(三万)越南盾。

初选(对于在正式考试前进行初选的机构):每次考试每名考生15000(一万五千)越南盾(包括所有科目)。

文化考试:每次考试每名考生15000(一万五千)越南盾(包括所有科目)。

2.2 进入地方管理的职业培训机构的考试、选拔费用收费标准:

应根据省级人民代表大会的规定,结合实际情况执行。财政物价局负责与劳动和社会事务局合作,根据合理必要的费用确定收费标准,以符合通令第63/2002/TT-BTC号关于实施有关费用和收费法律规定的通知以及本通知的规定,提交省级人民代表大会审议。

3. 进入公立和半公办性质的职业培训机构的考试、选拔费用以越南盾计收。

三、管理和使用考试、选拔费用:

1. 使用进入公立和半公办性质的职业培训机构的考试、选拔费用:

职业培训机构可以将全部考试、选拔费用用于招生工作的各项具体开支:

a) 组织考生报名和准备考试工作,包括:

会议、培训干部、检查、监督;

收发、处理报名考试材料;

输入和处理计算机数据;

出题、印刷试题、保护试题安全;

租用考场、运输工具、医疗保障、饮用水、治安和办公用品;

印制准考证、考场名单;

印刷、购买草稿纸、试卷、收费凭证;

其他直接与招生工作相关的开支。

b) 服务考试工作,包括:

组织监考;

阅卷、复核、审定(包括复核、重新审查因申诉产生的考试结果);

审核录取工作、通知录取;

印制成绩单、考试结果证明;

检查录取考生的成绩;

印制、购买收费凭证和其他办公用品;

其他直接与考试选拔工作相关的开支。

上述开支标准由主管部门或收费单位上级部门规定,并经财政部书面同意。

2. 管理进入公立和半公办性质的职业培训机构的考试、选拔费用:

职业培训机构有责任:

a) 在收费地点公开张贴考试、选拔费用收费标准,并严格按照本通知第二部分第二点的规定收取费用。收取考试、选拔费用时,必须向缴费人提供财政部规定的收费凭证。收费凭证由当地税务机关提供(或经省税务局同意后自印),并按照财政部规定的收费凭证管理制度进行管理和使用。

b) 每十天一次,收费单位必须将全部收取的考试、选拔费用存入国家金库设立的“费用、收费”临时账户。

c) 执行行政事业单位会计制度,记录和管理使用考试、选拔费用,该制度由财政部1996年11月2日第999/TC/QĐ/CĐKT号决定和2002年12月31日第121/2002/TT-BTC号通知发布(对公立职业培训机构为有收入的事业单位),以及财政部2001年3月13日第12/2001/QĐ-BTC号决定发布的非公立单位在教育、卫生、文化、体育领域的会计制度(对半公办性质的职业培训机构)。

d) 每年必须编制考试、选拔费用收支预算,同时编制财务预算。预算的编制和执行,以及管理使用所收取的资金,必须严格遵守现行财务制度,并纳入按预算分级管理的定期财务报告,确保财务公开、民主原则。

e) 自行平衡收入以支付招生工作的费用。如果收入不足以支付支出,则公立和公私合营的职业培训机构可以使用本单位现有的经费支付招生工作的费用。超出的考试、预选费用(如有)将补充单位的活动经费。

四、组织实施:

一、本通知自发布之日起十五日后生效,并取代财政部、教育部联合发布的2003年4月4日第28号联合通知(28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT号)中关于职业培训机构考试、预选费(招生费)的规定,该规定涉及国民教育体系内教育培训机构的考试、预选费(招生费)的收取和使用制度。

二、各省、自治区、直辖市财政局、物价局及税务局负责指导并监督根据本通知规定收取和管理公立和公私合营的职业培训机构的考试、预选费。

三、报考公立和公私合营的职业培训机构考试、预选费的考生,以及收取考试、预选费的机构和个人,与相关机构有责任按照本通知的规定执行。在执行过程中如遇问题,建议有关机构和个人向财政部反映以便研究解决。

在执行过程中如遇问题,建议有关机构和个人向财政部反映以便研究解决。/

                                                                                                                                                 

部长签署


副部长
聂文俊
张志中

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 19
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 11/1998/QH10 Luật Giáo dục số 11/1998/QH10 만료됨 02/2001/NĐ-CP Nghị định số 02/2001/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Bộ Luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 90/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2009/NQ-HĐND Về việc quy định và điều chỉnh một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 250/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2011/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 624/2004/QĐ-UB Quyết định số 624/2004/QĐ-UB Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi tuyển sinh đối với các cơ sở đào tạo thuộc địa phương quản lý 발효 중 288/2006/QĐ-UBND Quyết định số 288/2006/QĐ-UBND Về quy định mức thu học phí, thu xây dựng trường học; thu phí, lệ phí học nghề, đào tạo áp dụng đối với các cơ sở Giáo dục và Đào tạo từ năm học 2006-2007 và những năm học tiếp theo 만료됨 57/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2006/NQ-HĐND Về thu phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 47/2005/QĐ-UBND Quyết định số 47/2005/QĐ-UBND Về việc thu, quản lý và sử dụng phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập và bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí xét tuyển vào Trường Cao đẳng Nghề Đà Nẵng 만료됨 53/2004/QĐ-UBND Quyết định số 53/2004/QĐ-UBND V/v Ban hành Định mức sử dụng phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Về việc tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 54/2004/QĐ-UBND Quyết định số 54/2004/QĐ-UBND V/v Ban hành Danh mục, mức thu một số loại phí, trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh 만료됨 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về việc Quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB v/v Danh mục, mức thu phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành 만료됨 53/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2005/NQ-HĐND về mức thu phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở dạy nghề công lập, bán công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
인용됨 9
56/2004/QĐ-UB Quyết định số 56/2004/QĐ-UB Về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội thành phố năm 2004 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập và đổi tên thôn làng thuộc các xã Đak Pơ và Ya Hội, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai 발효 중 72/2007/QĐ-UBND Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ dạy nghề cho lao động đặc thù giai đoạn 2007 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 72/2007/QĐ-UBND Quyết định số 72/2007/QĐ-UBND Quy định khung mức thu và quản lý, sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 70/2007/QĐ-UBND Quyết định số 70/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định khung mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 56/2004/QĐ-UB Quyết định số 56/2004/QĐ-UB Về việc qui định về phí dự thi, dự tuyển vào các cơ sở giáo dục do tỉnh quản lý 만료됨 232/QĐ-UB Quyết định số 232/QĐ-UB Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng nguồn thu của các cơ sở đào tạo tỉnh Lào Cai 만료됨
63/2003/TT-BTC
通知2003年第63号令关于公立和公有职业培训机构招生考试费用收取和使用的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt đơn giá sản phẩm dịch vụ công cộng của Công ty quản lý và xây dựng phát triển đô thị Tuyên Quang 만료됨 54/2004/QĐ-UBND Quyết định số 54/2004/QĐ-UBND Ban hành quy trình giải quyết các vấn đề tranh chấp về địa giới hành chính các cấp 발효 중 53/2005/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2005/NQ-HĐND về việc thông qua quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 만료됨 53/2004/QĐ-UBND Quyết định số 53/2004/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật của Công ty quản lý và xây dựng phát triển đô thị Tuyên Quang 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 47/2005/QĐ-UBND Quyết định số 47/2005/QĐ-UBND Về việc Công bố logo (biểu tượng) chính thức của tỉnh Bình Thuận 발효 중 39/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 57/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2006/NQ - HĐND Về việc phê duyệt chủ trương huy động vốn đầu tư phát triển để thực hiện đầu tư các công trình, dự án thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn và một số công trình, dự án trọng điểm khác của tỉnh. - 57/2006/NQ 발효 중 92/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2007/NQ-HĐND Về thu phí thẩm định cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, thu lệ phí cấp giấy chứng nhận và xác nhận thay đổi giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, thu các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 40/2011/QĐ-UBND Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.