通知第65/2010/TT-BTC号关于修改优惠进口税税率适用于8704组汽车类商品的进口税税率表及自卸车分类指南

通知第65/2010/TT-BTC号关于修改8704组某些汽车类商品的优惠进口税税率,并指导自卸车分类,自2010年4月26日起实施。

Số hiệu65/2010/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýĐỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
Cập nhật27/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực税务管理费用与收费
Ngày ban hành22/04/2010
Ngày áp dụng26/04/2010
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知第65/2010/TT-BTC号关于修改8704组某些汽车类商品的优惠进口税税率,并指导自卸车分类,自2010年4月26日起实施。

Các điểm cốt lõi

  • 8704组某些汽车类商品的优惠进口税税率根据本通知附带发布的目录进行调整。
  • 总载重量不超过10吨的自卸车被归入具体代码,包括:8704.21.29.90、8704.22.49.30、8704.31.29.90、8704.32.49.30、8704.90.90.10、8704.90.90.20。
  • 本通知自2010年4月26日起生效。
  • 根据通知第216/2009/TT-BTC号附带发布的目录调整8704组汽车类商品的优惠进口税税率。
  • 根据规则6、3(c)和总载重量不超过10吨来指导自卸车分类。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 居民和企业将受到8704组汽车类商品进口成本的影响。
  • 生产自卸车的企业可能需要改变产品分类流程以符合新规定。

❓ Câu hỏi thường gặp

8704组汽车类商品的优惠进口税税率是如何调整的?

8704组某些汽车类商品的优惠进口税税率根据本通知附带发布的目录进行调整。

总载重量不超过多少吨的自卸车被归入具体代码?

总载重量不超过10吨的自卸车被归入以下代码:8704.21.29.90、8704.22.49.30、8704.31.29.90、8704.32.49.30、8704.90.90.10、8704.90.90.20。

本通知从哪一天开始生效?

本通知自2010年4月26日起生效。

哪些8704组汽车类商品的优惠进口税税率被调整了?

8704组某些汽车类商品的优惠进口税税率根据本通知附带发布的目录进行调整。

本通知中有关于自卸车分类的具体规定吗?

有,总载重量不超过10吨的自卸车被归入以下代码:8704.21.29.90、8704.22.49.30、8704.31.29.90、8704.32.49.30、8704.90.90.10、8704.90.90.20。

Toàn văn

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:65/2010/TT-BTC
河内,二〇一〇年四月二十二日

通知

调整《进口税优惠税率表》中8704组汽车类商品的进口税率,并指导自卸车分类

_______________________

根据2005年6月14日《进出口关税法》;

根据全国人民代表大会常务委员会于二〇〇七年九月二十八日发布的第295/2007/NQ-UBTVQH12号决议关于发布按征税商品目录和每组商品税率框架制定的出口税率表以及按征税商品目录和每组商品优惠税率框架制定的进口税优惠税率表;

根据全国人民代表大会常务委员会于二〇〇九年十月十七日发布的第830/2009/UBTV12号决议关于修改第295/2007/NQ-UBTVQH12号决议(二〇〇七年九月二十八日发布)和第710/2008/NQ-UBTVQH12号决议(二〇〇八年十一月二十二日发布);

根据政府于二〇〇五年十二月八日发布的第149/2005/NĐ-CP号法令关于详细实施《出口税法》和《进口税法》的规定;

根据政府于二〇〇三年二月二十二日发布的第6/2003/NĐ-CP号法令关于出口、进口货物分类的规定;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

财政部调整87.04组汽车类商品的进口税优惠税率,并指导自卸车分类如下:

条 1. 进口税优惠税率:

- 将《进口税优惠税率表》中按征税商品目录发布的某些8704组汽车类商品的进口税优惠税率调整为本通知附表中规定的新的进口税优惠税率。

条 2. 自卸车分类。

根据规则6,3(c),总载重量不超过10吨的自卸车应归入以下代码:8704.21.29.90,8704.22.49.30,8704.31.29.90,8704.32.49.30,8704.90.90.10,8704.90.90.20(具体代码根据发动机类型和最大载重量确定)。

第三条 实施组织

本通知自二〇一〇年四月二十六日起生效。

部长签署
副部长
聂文俊
钩皇安 Tuấn

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 7
710/2008/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 Về việc sửa đổi Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng Còn hiệu lực 295/2007/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Về việc ban hành biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng Còn hiệu lực 45/2005/QH11 Nghị quyết số 45/2005/QH11 Về việc thi hành Bộ luật Dân sự Hết hiệu lực 830/2009/UBTVQH12 Nghị quyết số 830/2009/UBTVQH12 Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng và Nghị quyết số 710/2008/NQ-UBTVQH12 ngày 22 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 Còn hiệu lực 06/2003/NĐ-CP Nghị định số 06/2003/NĐ-CP Quy định về việc phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Hết hiệu lực 149/2005/NĐ-CP Nghị định số 149/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu Hết hiệu lực 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực
65/2010/TT-BTC
通知第65/2010/TT-BTC号关于修改优惠进口税税率适用于8704组汽车类商品的进口税税率表及自卸车分类指南
生效中

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.