令第65/2012/ND-CP修正和补充了关于越南公民出境入境的第136/2007/ND-CP号令的部分条款

令第65/2012/ND-CP修正和补充了关于越南公民出境入境的第136/2007/ND-CP号令。主要修改了外交护照和公务护照的签发期限及对象,详细规定了普通护照申请材料。

Số hiệu65/2012/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành司法部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thứ trưởng
Cập nhật25/06/2026
Ngành公安
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành06/09/2012
Ngày áp dụng10/11/2012
Ngày hết hiệu lực01/12/2015
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

令第65/2012/ND-CP修正和补充了关于越南公民出境入境的第136/2007/ND-CP号令。主要修改了外交护照和公务护照的签发期限及对象,详细规定了普通护照申请材料。

Đối tượng áp dụng

越南公民、国家机关、政治社会团体、具有法人资格的企业。

Các điểm cốt lõi

  • 外交护照和公务护照:有效期不超过5年(外交护照)或10年(普通护照),可延长一次最长3年;到期后需重新办理。
  • 国内14岁以下儿童的普通护照:有效期不超过5年且不可延期;与父母同行时,可在父母的申请表中共同申报。
  • 可获得外交护照的对象包括越南共产党、国会、政府、军队、公安等高级职位以及一些政治社会团体。
  • 可获得公务护照的对象包括国家机关、政治社会团体、具有法人资格企业的干部、公务员、军官、公安人员。
  • 在国内申请14岁以下儿童普通护照所需文件包括申请表、出生证明复印件和申请人身份证。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:简化了护照申请手续,减轻了公民负担。
  • 消极影响:要求提供更具体的文件,可能给民众带来不便。

❓ Câu hỏi thường gặp

外交护照和公务护照的有效期是多久?

外交护照有效期不超过5年,公务护照有效期不超过10年。

哪些人可以获得外交护照?

可获得外交护照的对象包括越南共产党、国会、政府、军队、公安等高级职位以及一些政治社会团体。

14岁以下儿童的普通护照是否可以延期?

不可以,14岁以下儿童的普通护照不能延期。

哪些人可以获得公务护照?

公务护照发放给国家机关、政治社会团体、具有法人资格企业的干部、公务员、军官、公安人员。

14岁以下儿童与父母共同申请普通护照需要满足什么条件?

9岁以下儿童可以在父母的普通护照申请表中共同申报。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:65/2012/NĐ-CP
河内,2025年7月3日2012年9月6日

对第136/2007/NĐ-CP号法令关于越南公民出境入境若干条款进行修改和补充

2007年8月17日发布

_________________________

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据政府2010年12月17日第61/NQ-CP号决议关于简化公安部职能范围内的行政手续;

根据政府2010年12月10日第50/NQ-CP号决议关于简化外交部职能范围内的行政手续;

根据政府2010年11月16日第45/NQ-CP号决议关于简化交通运输部职能范围内的行政手续;

根据公安部部长的建议;

政府发布对第136/2007/NĐ-CP号法令关于越南公民出境入境若干条款进行修改和补充的法令(以下简称第136/2007/NĐ-CP号法令),

条 1. 修改补充若干条款

1. 第四条第二款关于各类出境入境证件的有效期修改补充如下:

a) 修改、补充第二点如下:

“国家护照:

- 外交护照和公务护照有效期不超过自签发之日起五年。外交护照和公务护照剩余有效期不足六个月时,可延期一次,最长不超过三年;到期后需重新申请。

- 普通护照有效期不超过自签发之日起十年且不得延期。普通护照在有效期内可更换,到期后需重新申请。

- 颁发给未满14周岁的儿童或陪同未满9周岁的儿童的国家护照的有效期按照本法令第一条第二款的规定执行。”

b) 修改、补充第二点如下:

"b. 其他证件:

...

- 海员护照有效期不超过自签发之日起十年且不得延期。海员护照在有效期内可更换,到期后需重新申请。"

2. 第五条关于各类出境入境证件修改补充如下:

第五条。

1. 出境入境证件应单独颁发给每位公民。

2. 对于不满十四周岁的儿童颁发的普通护照有效期不超过自签发之日起五年且不得延期。

3. 未满九周岁的儿童可以与父母中的一方共同使用普通护照,前提是父母提出申请。在这种情况下,护照有效期不超过自签发之日起五年,并且不得延期。

4. 按照第136/2007/NĐ-CP号法令第六条第九款规定,为未满十八周岁的子女颁发的外交护照以及为驻外机构工作人员未满十八周岁的子女颁发的公务护照,有效期从签发之日起至该子女年满十八周岁止,最长不超过五年,不得延期。

5. 不向被派往国外学习超过六个月的军队和公安系统的干部、公务员、士官和专业军人颁发外交护照和公务护照。”

3. 第六条关于颁发外交护照的对象修改补充如下:

a) 增加第一款如下:

"1. 属于越南共产党:

...

- 中央政治局助理。"

b) 修改第四款如下:

"4. 属于政府:

...

- 总局局长及同等职务(职级系数不低于1.25);军队和公安系统中军衔不低于少将、海军准将的军官。"

4. 对第七条关于公务护照发放对象的规定进行修改和补充如下:

第七条 国家公务护照发放给以下人员,由本法令第一条第九款规定的有权机关派遣或批准出国执行任务:

1. 在下列机关、组织和单位工作的在编人员,享受国家财政拨款或由事业单位公办性质经费保障的公务员:

a) 属于中国共产党:

- 省市人民代表大会、省市政府;

- 中央各直属机构;

- 中央党务办公室;

- 中央省(市)委;省(市)县(区)委。

b) 属于全国人民代表大会的:

- 国家主席常务委员会;

- 全国人民代表大会民族委员会;

- 全国人民代表大会各专门委员会;

- 全国人大常委会各工作机构和研究机构;

- 国家审计署;

- 国家审计署。

c) 办公室

d) 属于国务院:

各部、各直属机构和国务院各部门及其他由国务院、总理办公室设立的机构。

d) 各级人民法院(中央级、省级、县级)

己) 各级人民检察院(中央、省级、县级)。

庚) 地方国家行政机关:

- 省(市)级和县级人民代表大会代表联络办公室;

- 省(市)级和县级人民代表大会;

- 省(市)级和县级人民政府。

h) 军队和公安系统的公务员

i) 中央级、省级、县级政治社会团体机关的公务员:

各局、总局、下属单位、公报;

- 中华全国总工会;

越南农民联合会;

- 中国共产主义青年团中央委员会;

越南妇女联合会;

- 老战士协会。

k) 事业单位领导管理机关的公务员:

- 单位负责人及其副手;在各由党、国家机关和政治社会团体依法成立并管理,具有法人资格、公章、账户,在教育、培训、医疗、科研、文化、体育、旅游、劳动和社会事务、信息传播等其他公共服务领域活动的组织中担任部门(科、室)负责人的人员;

- 中央政治局、中央书记处、全国人大常委会常务委员会、国务院及其直属机构、国家主席办公室、全国人大常委会办公室、审计署、最高人民法院、最高人民检察院、中央政治社会团体机关、部、相当于部级的机关、国务院所属机关、总理办公室的事业单位领导管理机关的负责人及其副手;

- 由中央党机关、国家主席办公室、全国人大常委会办公室、审计署、最高人民法院、最高人民检察院、中央政治社会团体机关、部、相当于部级的机关、国务院所属机关、总理办公室提供国家财政拨款的事业单位领导管理机关的负责人;

- 由部、相当于部级的机关直接管理的总署、局及其相当级别的机关,省党委、市委、县委,省政府、市人民政府、县人民政府,省政治社会团体机关,县党委、区委、市委,县政府、市人民政府、县人民政府的专业机关提供的国家财政拨款的事业单位领导管理机关的负责人;

- 负责管理国家事务的事业单位的负责人,该事业单位被赋予管理国家事务的任务。

2. 中国人民解放军和中国人民武装警察部队的军官和专业军人。

3. 驻外机构工作人员(根据《中华人民共和国驻外机构法》规定);常驻国外的国家通讯社和新闻媒体记者。

4. 本条第3款所列人员的配偶或未满18周岁的子女在任职期间陪同或探望这些人员。

5. 如有必要,根据旅行需求和性质,外交部部长根据总理指示或根据本法令第一条第九款规定的有权机关的建议,为不属于本条第一款至第四款规定范围的人士发放公务护照。”

5. 对第十四条关于申请外交护照和公务护照所需材料的规定进行修改和补充如下:

第十四条

1. 根据第136/2007/NĐ-CP号法令第六条和本法令第一条第三款、第四款规定,属于应发外交护照、公务护照对象的在华越南公民,申请外交护照、公务护照时,应在外交部领事局或胡志明市外事局(外交部)或各省、直辖市外事局提交一份申请材料。申请材料包括:

|- 申请颁发外交护照或公务护照的申请表(按规定格式)。

|- 来自本决定第1条第9款所指有权机关出具的派遣或允许出国的文件(按规定的格式),其中明确指出该人员为国家编制内的公务员、军官,享受国家财政工资或公立事业单位规定的工资。

|- 对于根据本决定第六条第11款和本决定第一条第4款规定属于陪同或探亲范围的申请人,除申请表和证明其属于陪同或探亲的证件外,还需提交其所在工作单位有权机关的书面决定或意见(如有)以及外交部的书面决定或意见。

|- 根据本决定第一条第2款规定,对于未满18周岁的申请人,需额外提交出生证明复印件和身份证复印件(如已年满14周岁)。上述文件如果是复印件,则需要出示原件以供核对。

2. 提交申请材料时,申请人须按照财政部的规定缴纳费用。

3. 颁发护照期限:外交护照和公务护照签发机关应在收到完整申请材料之日起五个工作日内向申请人提供结果。如不颁发护照,则应以书面形式告知申请人并说明理由。

6. 第十五条关于普通护照申请材料提交方式修改补充如下:

a) 补充第一款关于通过委托提交申请材料的地方如下:

"c) 委托具有法人资格的机构、组织或企业直接向常住地的省级公安机关出入境管理机构或公安部出入境管理局提交申请材料并领取结果。委托事宜按照公安部的规定执行。"

b) 修改第三款关于国内普通护照申请材料的内容如下:

3. 普通护照申请材料(一套):

a) 根据第十五条第一款a项和c项规定直接提交申请材料的情况,申请材料包括:

- 按规定格式填写的普通护照申请表。

对于未满14周岁的儿童,由其父母或监护人填写并签署申请表;如果父母希望带未满9周岁的孩子一同出行,则在自己的申请表中一并填写。

- 未满14周岁儿童的出生证明复印件。

提交申请材料时,需出示申请人有效的居民身份证以供核对。

7. 第十六条第一款关于在国外居住的未满14周岁儿童申请普通护照所需材料的规定修改如下:

"...

如果父母希望带未满9周岁的孩子一同出行,则在自己的申请表中共同填写。

8. 第二十九条第一款和第二款关于交通运输部的责任修改如下:

1. 指导船员护照的申请、变更手续和程序。

2. 负责船员护照的申请、变更,并将获得船员护照的人员名单及报告丢失船员护照的人员名单及时通报公安部。

..."

9. 第三十二条关于有权派遣或允许公务员出国的机关修改补充如下:

第三十二条。

1. 根据第136/2007/NĐ-CP号决定第六条和本决定第一条第3款、第4款规定有权派遣或允许申请外交护照或公务护照的人员的机关包括:

a) 属于中国共产党:

- 中央委员会;

- 省市人民代表大会、省市政府;

- 中央各直属机构;

- 中央党务办公室;

- 中央直属省市委。

b) 属于全国人民代表大会的:

- 国家主席常务委员会;

- 全国人民代表大会民族委员会;

- 各国会委员会;

- 全国人民代表大会常务委员会各委员会和研究机构;

- 全国人民代表大会办公厅;- 国家审计署。

c) 办公室

d) 属于国务院:

- 政府總理;

- 国务院各部委、直属机构和其他由国务院、总理决定成立的组织。

d) 最高人民法院。

e) 最高人民检察院。

庚) 地方国家行政机关:

- 直属中央的省、市人民代表大会;

- 直属中央的省、市人民政府。

h) 中央直属的社会政治组织:

各局、总局、下属单位、公报;

- 中华全国总工会;

越南妇女联合会;

- 中国共产主义青年团中央委员会;

越南农民联合会;

- 老战士协会。

2. 各部部长、相当于部长的机关首长、政府直属机关首长以及由政府成立的公立事业单位首长,可授权下属单位办理派遣或允许公务员出国的事宜。

3. 本条第一款所列有权机关负责人负责制定管理其管辖范围内公务员出国的规章制度。

4. 对于中央委员会管理的人事,按照相关规定执行。”

第二条 效力实施

本决定自2012年11月10日起生效。

附件一
部长签署
副部长
聂文俊
阮晋勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 38
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 157/2015/TT-BTC Thông tư số 157/2015/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp hộ chiếu,thị thực, giấy tờ về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh và cư trú tại Việt Nam Hết hiệu lực 04/2013/TT-BGTVT Thông tư số 04/2013/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2012/TT-BGTVT ngày 21 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam Hết hiệu lực 17/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 17/2014/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức và viên chức Hết hiệu lực 02/2013/TT-BNG Thông tư số 02/2013/TT-BNG Hướng dẫn việc cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ và cấp công hàm đề nghị cấp thị thực Hết hiệu lực 07/2013/TT-BCA Thông tư số 07/2013/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 27/2007/TT-BCA ngày 29/11/2007 của Bộ Công an hướng dẫn việc cấp, sửa đổi, bổ sung hộ chiếu phổ thông ở trong nước và Thông tư số 10/2006/TT-BCA ngày 18/9/2006 của Bộ Công an hướng dẫn thực hiện quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC Hết hiệu lực 177/2015/QĐ-UBND Quyết định số 177/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ đối với cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 509/2013/QĐ-UBND Quyết định số 509/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 995/2013/QĐ-UBND Quyết định số 995/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý, xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài và quản lý hộ chiếu sau khi đi nước ngoài Hết hiệu lực 58/2012/QĐ-TTg Quyết định số 58/2012/QĐ-TTg Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ Hết hiệu lực 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ Còn hiệu lực 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đi nước ngoài, đoàn nước ngoài đến làm việc trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xuất cảnh đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Về việc quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 66/2015/QĐ-UBND Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Thực hiện thống nhất thẩm quyền cho phép cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài về việc riêng Còn hiệu lực 70/2013/QĐ-UBND Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức và quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bãi bỏ một số quy định tại Điều 7 và Điều 13 Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý và sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Lâm Đồng Còn hiệu lực 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo công tác phòng không nhân dân tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Quảng Nam Còn hiệu lực 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về việc cho phép cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài Còn hiệu lực 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành qui định sử dụng và quản lí hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý đoàn ra trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý việc ra nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, ban, ngành của tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành “Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Lào Cai” Hết hiệu lực 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND ngày 16/5/2013 của UBND tỉnh về Ban hành Quy chế quản lý đoàn đi nước ngoài, đoàn nước ngoài, đoàn quốc tế vào làm việc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Về ủy quyền xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài Hết hiệu lực 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về ban hành quy định quản lý và xét duyệt cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 9
15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ Hết hiệu lực 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn huyện Bình Chánh. Hết hiệu lực 27/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUI ĐỊNH MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN GIÁO DỤC PHÁP LUẬT HÒA GIẢI VÀ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ Hết hiệu lực 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, thù lao, trích lập và quản lý Quỹ nhuận bút đối với bản tin, trang thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa Hết hiệu lực 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý đoàn của tỉnh Thái Nguyên ra nước ngoài và người nước ngoài vào tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Quyết định số Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực
65/2012/NĐ-CP
令第65/2012/ND-CP修正和补充了关于越南公民出境入境的第136/2007/ND-CP号令的部分条款
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 22
70/2013/QĐ-UBND Quyết định số 70/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về phân công trách nhiệm và cơ chế phối hợp quản lý hồ Hoàn Kiếm Còn hiệu lực 36/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ; ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Hết hiệu lực 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Hết hiệu lực 37/2013/QĐ-UBND Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận Còn hiệu lực 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo Hết hiệu lực 36/2013/QĐ-UBND Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 21/2013/QĐ-UBND Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 66/2015/QĐ-UBND Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An Hết hiệu lực 75/2004/QĐ-UB Quyết định số 75/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định chế độ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG Hết hiệu lực 10/2014/QĐ-UBND Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 04/9/2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 67/2012/QĐ-UBND Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ngành; UBND huyện, thành phố Tân An và UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 16/2014/QĐ-UBND Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 Hết hiệu lực 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Quy định về trình tự thủ tục xét chọn cơ sở dịch vụ du lịch đạt chuẩn trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.