修订全国人民代表大会组织法若干条款的法律第65/2020/QH14号

本法修订全国人民代表大会组织法若干条款,旨在提高全国人民代表大会及其相关机构的工作效率。特别是关于全国人民代表大会代表的国籍、专职代表的比例、代表的权利和义务,以及为全国人民代表大会代表团安排经费和办公场所的规定。

Số hiệu65/2020/QH14
Loại văn bản法律
Cơ quan ban hành民族与宗教部
Người kýNguyen Thi Kim Ngan — Chủ tịch Quốc hội
Cập nhật13/06/2026
Ngành内务
Lĩnh vực组织编制
Ngày ban hành19/06/2020
Ngày áp dụng01/01/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本法修订全国人民代表大会组织法若干条款,旨在提高全国人民代表大会及其相关机构的工作效率。特别是关于全国人民代表大会代表的国籍、专职代表的比例、代表的权利和义务,以及为全国人民代表大会代表团安排经费和办公场所的规定。

Đối tượng áp dụng

全国人民代表大会、相关机构和全国人民代表大会代表

Các điểm cốt lõi

  • 全国人民代表大会代表必须具有越南国籍(第二十二条)。
  • 专职全国人民代表大会代表的数量至少占代表总数的40%(第二十三条)。
  • 专职全国人民代表大会代表参加全国人民代表大会会议,非专职代表有权申请参加(第二十六条)。
  • 全国人民代表大会常务委员会决定专职全国人民代表大会代表在代表团中的数量和名单(第四十三条)。
  • 地方政府为全国人民代表大会代表团安排经费和办公场所(第四十三条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高全国人民代表大会的工作效率。
  • 明确相关机构支持全国人民代表大会代表的责任。

❓ Câu hỏi thường gặp

本法自何时生效?

本法自2021年1月1日起施行,但其中一些规定从第十五届全国人民代表大会任期开始实施。

关于全国人民代表大会代表的国籍规定?

全国人民代表大会代表必须具有越南国籍(第二十二条)。

Toàn văn

全国人民代表大会
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

条例编号:65/2020/QH14

法律

修改、补充若干条的国会组织法

依据越南社会主义共和国宪法;

国会颁布修改、补充若干条的《国会组织法》(第57/2014/QH13号法)。

条1. 修改和补充若干条款

1. 在第二十二条第一款之后增加第一款a,内容如下:

“1a. 拥有单一国籍,即越南国籍。”

2. 修改、补充第二十三条第二款,内容如下:

“2. 专职国会议员的数量至少占国会议员总数的百分之四十。”

3. 修改、补充第二十六条第三款,内容如下:

“3. 专职国会议员负责参加由国会常设委员会召集的专职国会议员大会和其他会议。非专职国会议员有权登记参加专职国会议员大会,就其关心的内容进行讨论。”

4. 修改、补充第四十三条若干条款,内容如下:

a) 修改、补充第二款d项,内容如下:

“d) 指导为国会代表团服务的参谋和辅助机构的工作。”;

b) 在第三款之后增加第三款a,并修改、补充第四款,内容如下:

“3a. 专职国会议员的数量和名单由国会常设委员会决定并批准。

省级或直辖市党委根据分级管理权限负责对本地区专职国会议员的人事工作进行管理,按照国会常设委员会的规定执行。

第四十七条 国会代表团和省级人民代表大会常务委员会办公室是为国会议员和国会代表团在当地开展活动提供参谋、辅助和服务的机构。

省级或直辖市政府负责为国会代表团安排办公地点,并按照国会常设委员会的规定组织和保障国会代表团和省级人民代表大会常务委员会办公室的活动经费。”

5. 修改、补充第四十四条名称,并增加若干条款,内容如下:

a) 修改、补充名称如下:

“第四十四条 国会常设委员会的地位、职能、组织结构和运作原则”;

b) 在第三款之后增加第四款和第五款,内容如下:

“4. 国会常设委员会实行集体领导制度,决策遵循多数原则。法令和决议在超过半数的常设委员会成员同意的情况下通过。

5. 在每年国会最后一次会议上,常设委员会向国会议员提交工作报告。在每届国会最后一次会议上,常设委员会提交任期工作报告供国会审议和讨论。”

6. 修改、补充第四十七条名称,并增加一条款,内容如下:

a) 修改、补充名称如下:

“第四十七条 国会常设委员会筹备、召集和主持国会会议及其他会议”;

b) 在第六款之后增加第七款如下:

“7. 根据实际需要和情况,常设委员会决定在每次国会会议前召开专职国会议员大会,讨论和提出意见,以完善提交国会审议的项目、方案和报告。”

7. 修改、补充第五十三条若干条款,内容如下:

a) 修改并补充第二款如下:

“2. 决定民族委员会成员的数量和名单,以及批准和取消成员资格;决定民族委员会副主任、常任委员和专门委员的数量和名单,以及批准和取消副主任、常任委员和专门委员的资格,根据民族委员会主任的提议。

决定委员会成员的数量和名单,以及批准和取消成员资格;决定委员会副主任、常任委员和专门委员的数量和名单,以及批准和取消副主任、常任委员和专门委员的资格,根据委员会主任的提议。”

b) 修改和补充第四条和第五条如下:

“4. 批准国会议员代表团团长和副团长的选举结果及取消资格。

5. 批准省级或直辖市人大常委会主任、副主任的选举、免职和罢免结果。”

8. 修改、补充第五十四条若干条款,内容如下:

a) 修改第一款如下:

“1. 规定专职国会议员的人事管理工作,规定国会议员的任务、待遇和其他保障条件。”

b)修改、补充第3款如下:

“3. 指导各代表团的工作,审查其活动情况并决定其活动经费分配。”

9. 修改、补充第五十九条,内容如下:

“第五十九条 国会常设委员会在组织公民投票中的责任

1. 根据国会的决定组织公民投票。

2. 根据《公民投票法》的规定履行公民投票中的职责和权力。”

10. 修改、补充第六十七条第三款,内容如下:

“3. 民族委员会和国会委员会的常设机构帮助民族委员会和国会委员会处理会议期间的日常事务。

民族委员会的常设机构包括主席、副主席、常任委员和专门委员。国会委员会的常设机构包括主任、副主任、常任委员和专门委员。”

11. 在第七十九条第一款之前增加第一款a,内容如下:

“1a. 参与审查其他国会机关主审的法律草案、法令草案和决议草案中涉及民族委员会和该委员会负责领域的相关内容;”

12. 在第八十条第一款之前增加第一款a,内容如下:

“1a. 在审查法律草案、法令草案和决议草案的过程中,民族委员会和国会委员会有责任确保草案符合宪法和法律体系的一致性和合法性。”

13. 修改、补充第八十七条第一款和第二款,内容如下:

“1.全国人民代表大会民族委员会、各专门委员会召开全体会议,审查法律草案、法规草案、决议草案、方案和报告等提交全国人民代表大会或其常务委员会的项目;审议并决定属于委员会职责范围内的其他问题。”

全国人民代表大会民族委员会、各专门委员会的全体会议必须有超过半数的委员出席。

民族委员会、各专门委员会的报告、决议、建议及其他属于其决定权限的内容,在超过半数的委员表决同意后通过。

“2.全国人民代表大会民族委员会、各专门委员会的委员应根据委员会主席或主任的召集参加委员会会议;讨论并就会议审议的问题进行表决;如未能参加会议,则需提供正当理由,并向委员会主席或主任报告并获得同意。”

14.修改第九十九条第一项第d目如下:

“d)负责确保为全国人民代表大会及其机构、常委会所属机构以及全国人大代表的工作提供物质基础和其他条件;为全国人大代表提出法律草案、法规草案及关于法律、法规的意见创造便利条件。”

15.修改第一百零一条第一款如下:

“1.全国人民代表大会活动经费是国家预算中由全国人民代表大会决定的一部分,包括全国人民代表大会共同活动经费、常委会活动经费、民族委员会活动经费、各专门委员会活动经费、全国人大秘书长和办公厅活动经费、常委会所属机构活动经费、代表团活动经费、专职代表工资、活动费、参与全国人大活动的报酬、与全国人大活动相关的补贴和其他待遇。”

16.修改若干条款、款中的用语:

a)将第三十六条第一款中的“当选”改为“履行代表职务”;

b)将第六十六条第二款第e项和第七十五条名称中的“文化教育、青年、少年和儿童委员会”改为“文化教育委员会”;

c)将第六十六条第二款第g项和第七十六条名称中的“社会事务委员会”改为“社会委员会”。

17.删除若干条款、款中的用语:

a)删除第二十七条第二款中的“在选区”和“在选举单位”的表述;

b)删除第三十六条第二款中的“候选人”一词。

第二条。施行条款

本法自2021年1月1日起施行,但本条第二款另有规定的除外。

本法第十六条第一款第二项和第三项的规定自第十五届全国人民代表大会任期开始实施。

停止执行《全国人民代表大会常务委员会关于试点合并省级人大常委会办公厅、政府办公厅的通知》(第580号,2018年10月14日)。

根据《全国人民代表大会常务委员会关于成立省级人大常委会办公厅的通知》(第1097号,2015年12月22日),省级人大常委会办公厅、人民政府办公厅和人民代表大会办公厅在各直辖市、省会城市进行试点。根据《全国人民代表大会常务委员会关于试点合并省级人大常委会办公厅、政府办公厅的通知》(第580号,2018年10月14日),省级人大常委会办公厅和人民政府办公厅将继续运作,直到省级人大常委会办公厅和人民政府办公厅成立,以提供咨询、协助和服务,支持省级人大常委会和人民政府的工作。省级人大常委会办公厅和人民政府办公厅的成立必须在2021年7月1日前完成。

本法由中华人民共和国第十四届全国人民代表大会第九次会议于2020年6月19日通过。

全国人民代表大会主席



阮氏金进

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 83
204/2025/QH15 Nghị quyết số 204/2025/QH15 Về giảm thuế giá trị gia tăng Còn hiệu lực 76/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 Còn hiệu lực 175/2024/QH15 Nghị quyết số 175/2024/QH15 Về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương Còn hiệu lực 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước Còn hiệu lực 100/2025/NQLT/UBTVQH15-CP-ĐCTUBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 100/2025/NQLT/UBTVQH15-CP- ĐCTUBTWMTTQVN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết liên tịch số 72/2025/NQLT/UBTVQH15-CP-ĐCTUBTWMTTQVN của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam quy định chi tiết việc tổ chức tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Còn hiệu lực 170/2024/QH15 Nghị quyết số 170/2024/QH15 Cơ chế, chính sách đặc thù để tháo gỡ khó khăn, vướng mắc đối với các dự án, đất đai trong kết luận thanh tra, kiểm tra, bản án tại Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 20/2021/QH15 Nghị quyết số 20/2021/QH15 Về cơ cấu số lượng thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV Hết hiệu lực 250/2025/QH15 Nghị quyết số 250/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế Còn hiệu lực 08/2021/QH15 Nghị quyết số 08/2021/QH15 Về cơ cấu tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa X Hết hiệu lực 62/2024/UBTVQH15 Nghị quyết số 62/2024/UBTVQH15 Về việc kéo dài thời gian thời gian thực hiện Nghị quyết số 09/2021/UBTVQH15 ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về chi phí quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp giai đoạn 2022 - 2024 Còn hiệu lực 75/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 75/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh (Chương trình lập pháp) năm 2025 Còn hiệu lực 37/2023/UBTVQH15 Nghị quyết số 37/2023/UBTVQH15 Quy định việc các cơ quan thanh tra được trích một phần từ các khoản tiền thu hồi phát hiện qua thanh tra sau khi nộp vào ngân sách nhà nước Còn hiệu lực 77/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 77/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình lập pháp năm 2025 Còn hiệu lực 71/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 71/2025/UBTVQH15 Về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể và cơ cấu tổ chức của Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội Còn hiệu lực 91/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 91/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2023/UBTVQH15 ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định, hướng dẫn một số điều khoản của Nội quy kỳ họp Quốc hội Còn hiệu lực 180/2025/QH15 Nghị quyết số 180/2025/QH15 Miễn nhiệm chức vụ Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 208/2025/QH15 Nghị quyết số 208/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nội quy kỳ họp Quốc hội ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2022/QH15 ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội Còn hiệu lực 179/2025/QH15 Nghị quyết số 179/2025/QH15 Về số thành viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV Hết hiệu lực 198/2025/QH15 Nghị quyết số 198/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân Còn hiệu lực 111/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 Về phân loại đô thị Còn hiệu lực 50/2024/UBTVQH15 Nghị quyết số 50/2024/UBTVQH15 Quy định một số nội dung liên quan đến việc bảo đảm yêu cầu phân loại đô thị và tiêu chuẩn của đơn vị hành chính để thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2025 Hết hiệu lực 74/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 74/2025/UBTVQH15 Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Quốc hội Còn hiệu lực 63/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 63/2025/UBTVQH15 Kết thúc hoạt động của Viện Nghiên cứu lập pháp, chuyển chức năng, nhiệm vụ về các cơ quan của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội Còn hiệu lực 201/2025/QH15 Nghị quyết số 201/2025/QH15 Thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội Còn hiệu lực 197/2025/QH15 Nghị quyết số 197/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật Còn hiệu lực 64/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 64/2025/UBTVQH15 Kết thúc hoạt động của Truyền hình Quốc hội Việt Nam để chuyển chức năng, nhiệm vụ từ Truyền hình Quốc hội Việt Nam về Đài Truyền hình Việt Nam Còn hiệu lực 193/2025/QH15 Nghị quyết số 193/2025/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia Còn hiệu lực 78/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 78/2025/UBTVQH15 Về việc ghi nhận thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của chủ hộ kinh doanh đã tham gia trước ngày Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 có hiệu lực thi hành Còn hiệu lực 227/2025/QH15 Nghị quyết số 227/2025/QH15 Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 184/2025/QH15 Nghị quyết số 184/2025/QH15 Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm Bộ trưởng nhiệm kỳ 2021 - 2026 Còn hiệu lực 186/2025/QH15 Nghị quyết số 186/2025/QH15 Bầu Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 185/2025/QH15 Nghị quyết số 185/2025/QH15 Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ nhiệm Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2021 - 2026 Còn hiệu lực 97/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 97/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình lập pháp năm 2025 Còn hiệu lực 96/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 96/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình lập pháp năm 2025 Còn hiệu lực 95/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 95/2025/UBTVQH15 quy định Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với nội dung thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và thẩm tra, phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc tế thuộc thẩm quyền của Quốc hội Còn hiệu lực 143/2024/QH15 Nghị quyết số 143/2024/QH15 Về bổ sung số lượng Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV Hết hiệu lực 80/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 80/2025/UBTVQH15 Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội Còn hiệu lực 92/2025/UBTVQH15 NGHỊ QUYẾT SỐ 92/2025/UBTVQH15 ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH LẬP PHÁP NĂM 2025 Còn hiệu lực 87/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 87/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình lập pháp năm 2025 Còn hiệu lực 94/2025/UBTVQH15 NGHỊ QUYẾT SỐ 94/2025/UBTVQH15 ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH LẬP PHÁP NĂM 2025 Còn hiệu lực 93/2025/UBTVQH15 NGHỊ QUYẾT SỐ 93/2025/UBTVQH15 QUY ĐỊNH VIỆC THỰC HIỆN DÂN CHỦ TRONG NỘI BỘ HỘI ĐỒNG DÂN TỘC, ỦY BAN CỦA QUỐC HỘI, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Còn hiệu lực 103/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 103/2025/UBTVQH15 Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố Còn hiệu lực 111/2024/QH15 Nghị quyết số 111/2024/QH15 Về một số cơ chế. Chinh sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia Còn hiệu lực 189/2025/QH15 Nghị quyết số 189/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc biệt đầu tư xây dựng Dự án điện hạt nhân Ninh Thuận Còn hiệu lực 222/2025/QH15 Nghị quyết số 222/2025/QH15 Về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam Còn hiệu lực 44/2024/UBTVQH15 Nghị quyết số 44/2024/UBTVQH15 Quy định về thi đua, khen thưởng đối với đại biểu Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, các cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội và cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Còn hiệu lực 218/2025/QH15 Nghị quyết số 218/2025/QH15 Về phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi Còn hiệu lực 217/2025/QH15 Nghị quyết số 217/2025/QH15 Về miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Còn hiệu lực 216/2025/QH15 Nghị quyết số 216/2025/QH15 Về việc kéo dài thời hạn miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp Còn hiệu lực 226/2025/QH15 Nghị quyết số 226/2025/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 215/2025/QH15 Nghị quyết số 215/2025/QH15 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia về danh sách Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia và Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia Còn hiệu lực 214/2025/QH15 Nghị quyết số 214/2025/QH15 Bầu Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 192/2025/QH15 Nghị quyết số 192/2025/QH15 Về bổ sung Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025 với mục tiêu tăng trưởng đạt 8% trở lên Còn hiệu lực 213/2025/QH15 Nghị quyết số 213/2025/QH15 Bầu Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 169/2024/QH15 Nghị quyết số 169/2024/QH15 về tổ chức chính quyền đô thị thành phố Hải Phòng​ Hết hiệu lực 212/2025/QH15 Nghị quyết số 212/2025/QH15 Bầu Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia Còn hiệu lực 182/2025/QH15 Nghị quyết số 182/2025/QH15 Bầu Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 183/2025/QH15 Nghị quyết số 183/2025/QH15 Bầu Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 177/2025/QH15 Nghị quyết số 177/2025/QH15 Về cơ cấu số lượng thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá XV Còn hiệu lực 181/2025/QH15 Nghị quyết số 181/2025/QH15 Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ nhiệm kỳ 2021 - 2026 Còn hiệu lực 47/2024/UBTVQH15 Nghị quyết số 47/2024/UBTVQH15 Về việc thực hiện liên tục chế độ khoán họp đối với đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách; chế độ khoán chi phục vụ hoạt động của Quốc hội đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc các cơ quan của Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Văn phòng Quốc hội Còn hiệu lực 248/2025/QH15 Nghị quyết số 248/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo Còn hiệu lực 114/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 114/2025/UBTVQH15 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân về hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân Còn hiệu lực 105/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 105/2025/UBTVQH15 Chương trình lập pháp năm 2026 Còn hiệu lực 1004/2020/UBTVQH14 Nghị quyết số 1004/2020/UBTVQH14 Về việc thành lập và quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Còn hiệu lực 104/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 104/2025/UBTVQH15 ban hành Quy chế làm việc mẫu của Hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu Còn hiệu lực 115/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 115/2025/UBTVQH15 Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân về giám sát văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 108/2025/UBTVQH15 NGHỊ QUYẾT SỐ 108/2025/UBTVQH15 QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP BAN DÂN TỘC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH Còn hiệu lực 210/2025/QH15 Nghị quyết số 210/2025/QH15 Về số thành viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 209/2025/QH15 Nghị quyết số 209/2025/QH15 Miễn nhiệm chức vụ Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội và chức vụ Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV Còn hiệu lực 43/2024/UBTVQH15 Nghị quyết số 43/2024/UBTVQH15 Quy định về Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Quốc hội Việt Nam” Còn hiệu lực 90/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 90/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2022/UBTVQH15 ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Còn hiệu lực 199/2025/QH15 Nghị quyết số 199/2025/QH15 Về việc rút ngắn nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV và Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026; Ngày bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 Còn hiệu lực 178/2025/QH15 Nghị quyết số 178/2025/QH15 Về việc tổ chức các cơ quan của Quốc hội Còn hiệu lực 176/2025/QH15 Nghị quyết số 176/2025/QH15 Về cơ cấu tổ chức của Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá XV Còn hiệu lực 66/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 66/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành Tòa án, ngành Kiểm sát đã được sửa đổi, bổ sung một số nội dung theo Nghị quyết số 823/2009/UBTVQH12, Nghị quyết số 973/2015/UBTVQH13 và Nghị quyết số 1212/2016/UBTVQH13 Còn hiệu lực 65/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 65/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2025 Còn hiệu lực 211/2025/QH15 Nghị quyết số 211/2025/QH15 Về việc thành lập Hội đồng bầu cử quốc gia Còn hiệu lực 68/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 68/2025/UBTVQH15 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2025 Còn hiệu lực 162/2024/QH15 Nghị quyết số 162/2024/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035 Còn hiệu lực 67/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 67/2025/UBTVQH15 Quy định về bậc, điều kiện của từng bậc, việc nâng bậc và số lượng, cơ cấu tỷ lệ các bậc Thẩm phán Tòa án nhân dân Còn hiệu lực 206/2025/QH15 Nghị quyết số 206/2025/QH15 Về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật Còn hiệu lực 72/2025/NQLT/UBTVQH15-CP-ĐCTUBTWMTTQVN Nghị quyết liên tịch số 72/2025/NQLT/UBTVQH15-CP- ĐCTUBTWMTTQVN Quy định chi tiết việc tổ chức tiếp xúc cử tri của đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Còn hiệu lực
65/2020/QH14
修订全国人民代表大会组织法若干条款的法律第65/2020/QH14号
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 2
Hợp nhất 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.