通知2021年第65号关于编制、管理和决算公用资产保养和维修经费的规定

通知2021年第97号关于编制、管理和决算公用资产保养和维修经费的指引。本通知自2021年9月15日起适用于被分配管理、使用公用资产的机关和单位。

문서 번호65/2021/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트13. 06. 2026
산업财政
분야行政事业财政
발행일29. 07. 2021
발효일15. 09. 2021
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2021年第97号关于编制、管理和决算公用资产保养和维修经费的指引。本通知自2021年9月15日起适用于被分配管理、使用公用资产的机关和单位。

적용 범위

被分配管理、使用公用资产的机关和单位

핵심 사항

  • 按照制度、标准、经济和技术定额以及国家预算法规定编制公用资产保养和维修经费预算。
  • 管理和使用公用资产保养和维修经费须遵守《国家预算法》及相关指导文件。
  • 在年度决算报告中汇总公用资产保养和维修经费决算,按现行规定执行。
  • 对于因自然灾害、疫情或火灾造成的损坏:资产管理机关编制维修经费预算并提交同级财政机关报有审批权的机关批准拨款修复损失。
  • 分配公用资产保养和维修工程预算时需附上具体的技术经济定额、需要保养的资产名称、保养原因和目标的文件资料。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 帮助机关和单位有效且节约地管理、使用公用资产。
  • 确保合理分配资金用于公用资产的保养和维修。
  • 加强编制、管理和决算公用资产保养和维修经费的透明度。

❓ 자주 묻는 질문

本通知何时生效?

通知2021年第97号自2021年9月15日起生效。

在本通知生效前已获批准的保养和维修任务将按照什么规定执行?

对于在本通知生效前已由有审批权的机关批准并分配了预算的保养和维修任务,则继续按照当时批准预算时适用的有关管理使用资金的规定执行,直至工程决算为止。

전문

财政部

中华人民共和国

独立 自由 幸福

-----------------------------

编号:65/2021/TT-BTC

河内,二零二一年七月二十九日

通知

关于编制、管理、使用和决算公共财产保养和维修经费的规定

依据2015年6月25日《国家预算法》;

根据二零一四年六月十八日《建筑法》和二零二零年六月十七日《关于修改、补充〈建筑法〉若干条款的法律》;

根据2017年6月21日通过的《国有资产管理和使用法》;

根据二〇一九年六月十三日《政府投资法》;

根据二〇一六年十二月二十一日国务院第163号法令,关于《国家预算法》的实施细则和执行指南;

根据政府2017年第87号法令(2017年7月26日)关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据政府2017年第151/2017/NĐ-CP号法令,该法令于2017年12月26日发布,详细规定了《管理、使用国有资产法》的若干条款;

根据政府第06/2021/NĐ-CP号法令,2021年一月二十六日,关于建设工程质量、施工和维护管理若干内容的具体规定;

实施二零二一年七月二十三日国务院总理关于制定二零二二年经济社会发展计划和国家预算草案的第20/CT-TTg号指示;

根据行政事业财务司司长的建议,

财政部长发布本通知,规定编制、管理、使用和决算公共财产保养和维修经费。

第一条 适用对象

本通知适用于以下被分配管理、使用公共财产的机关、单位:

1. 国家机关(不包括驻外越南代表机构)。

2. 公立事业单位。

3. 越南共产党机关。

4. 政治社会团体、政治社会组织、社会团体、社会组织和其他根据法律规定成立的社会组织。

5. 根据法律规定被分配管理、使用公共财产的机关、组织和单位。

本条所述对象统称为机关、单位。

第二条 调整范围

本通知指导从以下资金来源编制、管理和决算公共财产保养和维修经费:

a) 国家财政年度预算中与使用公共财产领域相对应的经常性支出,按现行财政体制分配给机关、单位的年度预算;

b) 根据法律规定留作经常性支出的费用;

c) 单位事业发展基金;

d) 合法的其他资金。

二、本通知不适用于:

a) 按照《政府投资法》第六条第一款和相关指导文件规定的公共财产新建、改造、升级和扩建的资金;

b) 按照二零一六年十二月二十四日第165/2016/NĐ-CP号政府法令关于国防、安全领域某些活动的国家预算管理和使用的规定以及二零二零年五月十四日第01/2020/NĐ-CP号政府法令修正和补充后的规定,用于国防、安全领域的公共财产新建、升级、改造和维修的资金;

对于已有专门法律规定管理公共财产保养和维修经费的领域,则按照各该领域的专门规定执行;

将公共财产保养和维修经费交由国有企业管理、使用的,按照对国有企业的规定执行。

第三条 保养和维修公共财产的责任:

1. 保养和维修旨在确保公共财产保持初始功能和技术标准;不得改变公共财产的功能或规模。

2. 被分配管理、使用公共财产的机关、单位有责任按照法律规定和《公共财产管理、使用法》及相关指导文件规定的经济和技术制度、标准和定额进行公共财产的保养和维修。

3. 制定经济和技术制度、标准和定额以保养和维修公共财产的权限:

a) 部门、行业主管部门规定其管理范围内的公共财产保养和维修的经济和技术制度、标准和定额;

b) 对于尚未规定经济和技术制度、标准和定额的公共财产,根据制造商的指导和实际使用情况,由部门部长、中央机关负责人或省长规定或授权规定适用于该部门管理范围内公共财产的保养和维修的经济和技术制度、标准和定额。

条 4. 编制国有资产维护和修理经费预算

1. 国有资产维护和修理经费预算编制按照国家财政法律规定的制度、标准和技术经济定额进行。

2. 本通知对以下国有资产维护和修理预算编制规定作出进一步指导:

a) 每年,根据有权机关关于编制国家预算的指导,依据国有资产维护和修理责任以及本通知第三条规定的技术经济定额和标准,负责管理使用的机构和单位应编制国有资产维护和修理经费预算,并将其纳入本单位年度预算中,报送上级管理部门审核汇总后,由同级财政部门报有权机关审批,按照国家财政法律规定执行;

b) 随同国有资产维护和修理工程及设备工程预算提交的文件资料包括:需要维护和修理的国有资产名称;最近一次维护和修理的时间;维护和修理的原因、目标、工作量;预计费用、实施时间和完成时间。

3. 在年内,如果机构或单位在已分配的预算之外产生国有资产维护和修理需求,应在分配的预算范围内自行安排,并确保符合本条第一款和第二款的规定。

4. 如因自然灾害、疫情、火灾或其他不可抗力导致国有资产损坏,而管理单位无法从已分配的预算中平衡维修费用时,根据国有资产损失评估报告,负责管理使用的机构和单位应编制修复国有资产并恢复正常运行的维修费用预算,报送上级管理部门审核汇总后,由同级财政部门报有权机关决定拨付资金以弥补损失,恢复国有资产正常运行,符合损失程度,符合国家财政预算平衡能力和财政分层管理要求。编制修复国有资产并恢复正常运行的维修费用预算应遵循本条第一款和第二款的规定。

条 5. 国有资产维护和修理经费的管理和使用

1. 国有资产维护和修理经费的管理和使用应遵守《国家预算法》、国务院令第163号(2016年12月21日)《关于〈国家预算法〉实施细则和实施办法》、国务院令第11号(2020年1月20日)《关于国家金库行政事务程序的规定》、财政部令第342号(2016年12月30日)《关于国务院令第163号〈关于〈国家预算法〉实施细则和实施办法〉若干条款的具体规定和指南》、财政部令第62号(2020年6月22日)《关于通过国家金库支付国家预算经常性支出的控制和结算指南》以及财政部关于每年组织执行国家预算计划的指令。

2. 本通知对工程和建设设备维护和修理经费的某些规定作出进一步指导如下:

a) 在分配工程和建设设备维护和修理经费预算时,随附的文件资料包括:有权机关的批准决定及相关文件(如有);详细说明的内容包括:维护和修理的技术经济定额和标准;需要维护和修理的国有资产名称;最近一次维护和修理的时间;维护和修理的原因、目标、工作量;分配的经费;预计实施时间和完成时间;

b) 在监督支出、预支和结算工程和建设设备维护和修理经费时:按照国务院令第06号(2021年1月26日)《关于建设工程质量和维护管理若干内容的实施细则》第三十五条第四款的规定执行,具体为:

- 对于工程和建设设备维护和修理预算费用低于500万元的情况:国有资产管理部门负责人批准维护和修理计划,其中详细说明本条第二款a项所述内容;

- 对于工程和建设设备维护和修理预算费用达到或超过500万元的情况:国有资产管理部门组织编制、审查和批准经济技术和建设项目投资计划,按照有关建设工程投资和建设的法律规定执行。

3. 编制维护和修理计划、经济技术报告、维护和修理国有资产预算所需的经费可以在每年分配给机构和单位的国家预算中使用。

条 6. 决算经费

各机关、单位应当按照财政部2017年10月10日发布的第107号通知《关于行政事业单位会计制度的规定》和财政部2017年12月25日发布的第137号通知《关于审核、评估、通报和汇总年度决算的规定》以及相关文件,在每年的决算报告中综合汇总。

条7. 实施条款

1. 本通知自2021年9月15日起生效。

2. 对于在本通知生效前已经由有权机关批准并分配资金执行的维护和修理任务,应继续按照与预算编制时的资金管理使用规定相关的法律规定执行,直到工程决算完成。

3. 废除财政部2017年9月18日发布的第92号通知《关于编制预算、分配和决算经费以实施维修、保养、改造、升级和扩大物质基础的规定》。

4. 在执行过程中,如遇问题,请各机关、单位向财政部反映以便研究解决。/


部长签署

副部长

聂文俊

钩皇安 Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 23
39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 050/2025/QĐ-UBND Quyết định số 050/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 136/2025/QĐ-UBND Quyết định số 136/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, phân công nhiệm vụ trong hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Quyết định của UBND Thành phố: Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2020 ban hành quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của thành phố Hà Nội; Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 quy định việc sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội (thực hiện khoản 3 Điều 35 của Luật Thủ đô); Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025 quy định việc lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội; Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2024 quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ- HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của HĐND thành phố Hà Nội 발효 중 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành chế độ, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa áp dụng đối với tài sản công trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định về lập, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, vận hành Cụm Thông tin điện tử công cộng tại khu vực cửa khẩu biên giới trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về Quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 11/2023/QĐ-UBND Quyết định số 11/2023/QĐ-UBNDBan hành Quy định về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ công tác quản lý, khai thác, bảo trì các công trình kết cấu hạ tầng cấp xã trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, đề xuất, phê duyệt danh mục và bố trí kinh phí sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình tài sản công sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên của ngân sách thành phố Hà Nội 만료됨 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm quyền trong quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 24/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái từ năm học 2021 - 2022. 발효 중 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nguồn kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công và thẩm quyền thẩm định, thẩm tra, phê duyệt dự án. kế hoạch lựa chọn nhà thầu, quyết toán công trình sử dụng nguồn kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중
인용됨 6
71/2022/TT-BTC Thông tư số 71/2022/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình bảo tồn và phát huy bền vững giá trị di sản văn hóa Việt Nam giai đoạn 2021 - 2025 và Chương trình số hóa di sản văn hóa Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 136/2025/QĐ-UBND Quyết định số 136/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế 만료됨 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc phân cấp thực hiện thẩm quyền của người quyết định đầu tư xây dựng đối với các công trình sử dụng kinh phí quản lý, bảo trì đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중
65/2021/TT-BTC
通知2021年第65号关于编制、管理和决算公用资产保养和维修经费的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
24/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC CHI TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN VÀ CÁN BỘ QUẢN LÝ CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỚI, SÁCH GIÁO KHOA MỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH PHÚ YÊN 만료됨 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế 발효 중 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phát triển quỹ đất trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 64/2024/QĐ-UBND Quyết định số 64/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cụ thể một số điều của Luật Nhà ở năm 2023 áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 37/2021/QĐ-UBND Quyết định số 37/2021/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn của giáo viên dạy ngoại ngữ, điều kiện cơ sở vật chất cho việc dạy và học ngoại ngữ tăng cường; cơ chế thu, sử dụng mức thu, đối tượng miễn giảm mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.