令第66/2015/NĐ-CP关于航空主管机关的规定

令第66/2015/NĐ-CP规定了由越南民航局执行的航空主管机关的职能、任务、权限和保障条件。本令适用于在越南民用航空领域的各机关、组织和个人。

文号66/2015/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关建设部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新24/06/2026
行业交通运输
领域航空
发布日期12/08/2015
生效日期01/10/2015
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

令第66/2015/NĐ-CP规定了由越南民航局执行的航空主管机关的职能、任务、权限和保障条件。本令适用于在越南民用航空领域的各机关、组织和个人。

适用范围

越南民航局、航空公司、机场、通用航空企业、航空人员以及在越南民用航空领域活动的其他组织和个人。

要点

  • 越南民航局是航空主管机关,直接执行法律规定任务。
  • 航空主管机关有权发布指示、命令,并采取紧急措施以确保民用航空活动的安全。
  • 航空主管机关监督民用航空活动,包括飞机运营、航空基础设施管理、飞行保障、保持专业航空服务提供能力。
  • 航空主管机关有权颁发、批准、认可与民用航空活动相关的许可证和证书。
  • 航空主管机关组织并运行航空安全和安保监控系统,实施预防威胁航空安全的措施。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:增强国家对民用航空活动的管理效力,确保使用航空运输服务民众的安全和安保。
  • 消极影响:可能给航空行业的企业增加行政手续负担。

❓ 常见问题

航空主管机关何时有权发布指示、命令?

航空主管机关有权为确保遵守航空安全和安保规定而发布指示、命令。

越南民航局如何获得飞行许可?

越南民航局有权批准航空专业文件,包括安全规章和飞行许可等。

航空主管机关在航空业中监督哪些活动?

航空主管机关监督飞机运营、航空基础设施管理、飞行保障、保持专业航空服务提供能力等活动。

越南民航局有权制定或认可哪些程序和基础标准?

越南民航局有权制定或认可符合国际民用航空组织要求的民用航空专业程序和基础标准。

本令自何时生效?

本令自2015年10月1日起生效。

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:66/2015/NĐ-CP
河内,二零一五年八月十二日

关于航空主管机关的规定

_______________

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2006年6月29日颁布的《中华人民共和国民用航空法》及2014年11月21日对其部分条款进行修订和补充的《中华人民共和国民用航空法》修正案;

根据二〇一二年十二月二十日国务院令第107号《关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

鉴于交通运输部部长的建议,

政府发布关于航空主管机关的规定的法令。

第一章
总则

第一条 调整范围

本法令规定了执行航空主管机关职能的机构;航空主管机关的任务、权限和保障其活动的条件。

第二条 适用对象

本法令适用于在越南从事民用航空活动的机构、组织和个人,包括外国组织和个人。

第三条 航空主管机关职能执行机构

1. 交通运输部直属的越南民航局是航空主管机关,直接履行航空主管机关的职责和权限,依照法律规定和越南社会主义共和国是缔约方的国际条约。

2. 在履行职责和权限时,航空主管机关使用带有越南民航局国徽的印章;使用越南民航局的国际交易名称“Vietnam Civil Aviation Authority”。

第二章
航空主管机关的任务和权限

第四条 发布指令、命令并实施民用航空活动中的紧急措施

1. 发布指令、命令,确保遵守航空安全、航空安保规定,并保持民用航空运输链的同步运行,包括以下活动:

a) 飞机运营、维护和修理;

b) 航空港和机场运营;

c) 空中交通管理;

d) 航空运输;

e) 通用航空活动。

2. 实施紧急措施,包括:

a) 在必要情况下因自然灾害或机场紧急情况决定暂停机场飞行活动;

b) 停止飞机运营商、专业航空服务设施提供者的运营;停止航班;停止航空专业设备和工具的运营,在威胁航空安全、航空安保的情况下;

c) 停止违反航空安全、航空安保规定或妨碍航空交通运行的航空人员的活动;

d) 指导航空行业单位采取其他紧急措施以服务于国防、国家安全和国家紧急情况。

3. 监督航空港和机场的临时关闭;执行有权机关作出的关闭航空港和机场的决定。

第五条 监督民用航空活动

1. 监督飞机运营和维护,包括:

a) 维持飞机适航性;

b) 维持安全运营飞机的能力和条件;

c) 维持飞机维修和修理的能力和条件。

2. 监督航空基础设施管理和运营,包括:

a) 维持航空基础设施管理和运营的能力和条件;

b) 执行建设、改造、运营、维护、停用或启用航空工程的方案和程序;

c) 对航空专业设备和工具进行技术检验。

3. 监督空中交通管理,包括:

a) 组织和管理空中交通管理;

b) 维持空中交通服务提供的能力和条件。

4. 监督维持航空运输运营和专业航空服务提供的能力和条件,包括:

a) 越南航空公司;

b) 航空港企业;

c) 通用航空企业;

d) 航空港和机场的专业航空服务提供商。

5. 组织检查、调查和评估专业航空服务质量。建议解决航空运输服务和专业航空服务使用者权益的问题。

6. 监督和指导航空安保力量的活动。监督航空安保质量。组织实施和监督航空安保证件和许可证样本的发放。

7. 主持与国防部相关机构和其他有关机构合作,确保飞行活动。将航空导航设备校准任务分配给合适的航空专业组织。

8. 指导和监督通用航空在专用机场、陆地起降场、水上起降带和经总参谋部批准运营的通用航空区域内的运营活动的管理、组织和安全保障。

9. 监督维持颁发、认可、批准民用航空专业许可证、证书、定型和操作资料的能力和条件。

条6. 颁发、批准、承认许可证、证书、规定和专业民用航空资料

1. 颁发、批准、承认、延期、撤销或暂停与以下事项相关的许可证、证书、规定:

a) 航空器及其运营;

b) 航空港和机场运营;

c) 空中交通管理;

d) 航空安全;

đ) 航空人员;

e) 国际民用航空组织规定的其他领域。

2. 批准专业航空资料,包括:

a) 安装设备方案、航空器设备安装指南、航空器操作指南;航空器维修计划和维修指南;

b) 航空设施操作指南、维修计划;建设、改造、维修、停止或启用航空工程的方案和程序;

c) 运营方案、通用航空飞行方式;

d) 根据越南《民用航空法》第196条第2款d、đ、e和g项的规定制定的航空安全计划和制度;

đ) 外国民用航空公司的航空安全计划;

e) 国际民用航空组织规定的其他资料。

3. 颁发飞行许可、航空运输权。协调机场航班起降时间。

条7. 组织、运行和指导航空安全和航空安保监督管理系统

1. 组织并运行符合国际民用航空组织标准的航空安保和航空安全监督系统。

2. 批准、指导并指导组织和运行符合国际民用航空组织标准的航空安全和航空安保管理系统。

3. 组织评估并采取预防措施,防止威胁航空安全和航空安保的风险。配合相关机构执行航空障碍物管理,按照法律规定进行。

4. 按照交通部长规定的标准任命航空安全、航空安保和航空服务质量监督员。

5. 监督并指导航空人员遵守特殊劳动制度和纪律。

条8. 关于航空搜寻救援和机场紧急情况

1. 指导建立和运行系统;组织演练;指挥航空搜寻救援和机场紧急情况行动,应对非法干预民用航空活动的行为,并在航空业中防灾减灾。

2. 划分航空搜寻救援和机场紧急情况的责任区域,涉及航空业内的单位。

条9. 关于航空事故

1. 建立航空事故报告系统;汇总、分析报告并评估航空事故。

2. 组织调查、分析、核实和评估威胁航空安全和航空安保、航空事故的情况。

3. 指导并监督处理和解决威胁航空安全和航空安保、航空事故的情况;发布必要的建议和指示以预防和阻止航空事故。

条 10. 实施专机飞行

1. 接收、实施民用航空行业专机飞行计划。

2. 指导、监督民用航空行业内单位执行专机飞行任务;确保专机飞行的安全标准。

条 11. 制定、认可适用民用航空专业基础程序和标准

1. 制定或认可符合法律规定和国际民用航空组织要求的专业基础程序和标准。

2. 指导执行国际民用航空组织的规定、决议、标准和建议措施。

3. 根据国际民用航空组织规定公布越南应用的标准和技术规范差异。

4. 根据规定发布供民用航空活动使用的备用机场名单。

5. 发布禁止或限制携带登机的危险物品清单。

6. 根据规定发布在机场办理旅客、行李、货物、邮件、信件手续的流程。

条 12. 公布、发行、接收、处理与民用航空活动有关的信息和通报

1. 在国内外公布、发行与民用航空活动相关的出版物、资料和信息,包括:

a) 航空情报通函(AIP);

b) 国际航行通告(NOTAM);

c) 航行通告(AIC)。

2. 接收、处理、交换并向参与民用航空活动的组织和个人提供信息和资料。

条 13. 行业监察

民航当局根据法律规定和越南是成员国的国际条约,在全国范围内进行行业监察。

第三章
条 件 保 证 执 行 民 航 局 职 能 和 权 限

条 14. 关于机构设置、物质基础、人员配备

1. 民航局应保证机构设置、物质基础、经费和人员配备;根据国务院决定采用特殊财政机制以履行民航局职能和权限,满足国际民用航空组织的要求和标准。

2. 越南民航总局局长负责执行民航局的职能和权限。

条 15. 关于国际合作

1. 民航局是与国际民用航空组织、外国民航当局和其他越南参加的国际航空组织合作关系中的联系点。

2. 民航局可以使用国外组织的资金;牵头并与其他相关机构合作开展国际合作,提高航空安全监管能力、航空安全性以及按照法律规定培训航空人员。

第四章 实施细则
实施条款

条 16. 生效

本法令自2015年10月1日起生效。废除与此法令内容相冲突的先前规定。

条17. 执行责任

编号:45/VBHN-BQP

附件一
总理
(签字)
阮晋勇

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 23
66/2006/QH11 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 生效中 61/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 生效中 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 107/2012/NĐ-CP Nghị định số 107/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 已失效 01/2016/TT-BGTVT Thông tư số 01/2016/TT-BGTVT Quy định chi tiết về Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam 已失效 19/2023/TT-BGTVT Thông tư số 19/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư quy định liên quan đến vận tải hàng không 生效中 52/2023/TT-BGTVT Thông tư số 52/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 生效中 33/2016/TT-BGTVT Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT Quy định việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam 生效中 27/2024/TT-BGTVT Thông tư số 27/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 生效中 09/2023/TT-BGTVT Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ GTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 生效中 22/2020/TT-BGTVT Thông tư số 22/2020/TT-BGTVT Quy định về quản lý nhiên liệu tiêu thụ và phát thải khí CO2 từ tàu bay trong hoạt động hàng không dân dụng 生效中 29/2021/TT-BGTVT Thông tư số 29/2021/TT-BGTVT Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 生效中 10/2018/TT-BGTVT Thông tư số 10/2018/TT-BGTVT Quy định về nhân viên hàng không; đào tạo, huấn luyện và sát hạch nhân viên hàng không 生效中 193/2016/TT-BTC Thông tư số 193/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hàng không 生效中 65/2024/TT-BGTVT Thông tư số 65/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT ngày 27 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Thông tư số 09/2023/TT-BGTVT ngày 09 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Quy chế An toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay ban hành kèm theo Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải 生效中 20/2021/TT-BGTVT Thông tư số 20/2021/TT-BGTVT Ban hành Quy chế phối hợp giữa doanh nghiệp được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng hàng không với cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành hàng không 生效中 17/2016/TT-BGTVT Thông tư số 17/2016/TT-BGTVT Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay 已失效 15/2024/TT-BGTVT Thông tư số 15/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2017/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý và bảo đảm hoạt động bay 生效中 21/2020/TT-BGTVT Thông tư số 21/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 81/2014/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc vận chuyển hàng không và hoạt động hàng không chung, Thông tư số 14/2015/TT-BGTVT ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc bồi thường ứng trước không hoàn lại trong vận chuyển hành khách bằng đường hàng không và Thông tư số 33/2016/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc báo cáo hoạt động và báo cáo số liệu trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam 生效中 13/2019/TT-BGTVT Thông tư số 13/2019/TT-BGTVT Quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam 生效中 05/2025/TT-BXD Thông tư số 05/2025/TT-BXD Ban hành định mức kinh tế -kỹ thuật trong bảo trì kết cấu hạ tầng hàng không thuộc khu bay tại các cảng hàng không, sân bay 生效中 14/2026/TT-BCA Thông tư 14/2026/TT-BCA Quy định chi tiết Chương trình an ninh hàng không và kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam 生效中 51/2016/QĐ-TTg Quyết định số 51/2016/QĐ-TTg Về một số cơ chế tài chính đặc thù đối với Cục Hàng không Việt Nam 生效中
66/2015/NĐ-CP
令第66/2015/NĐ-CP关于航空主管机关的规定
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。