通知2022年第68号令对2016年第58号令进行修改和补充,该令规定了使用国家资金购买维持国家机关、人民武装力量单位、公立事业单位、政治组织、政社组织、政经组织、社会组织、社经组织正常运行的资产的具体事项。

本通知对2018年第14号令关于维持正常运行的资产、商品和服务采购管理进行了修改和补充。具体而言,新通知更详细地规定了选择承包商计划的审批权限、审查选择承包商计划的责任以及标的价格。本通知自2022年11月14日起生效。

Số hiệu68/2022/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýVõ Thành Hưng — Thứ trưởng
Cập nhật14/06/2026
Ngành财政
Lĩnh vực行政事业财政
Ngày ban hành11/11/2022
Ngày áp dụng14/11/2022
Ngày hết hiệu lực09/09/2024
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知对2018年第14号令关于维持正常运行的资产、商品和服务采购管理进行了修改和补充。具体而言,新通知更详细地规定了选择承包商计划的审批权限、审查选择承包商计划的责任以及标的价格。本通知自2022年11月14日起生效。

Đối tượng áp dụng

适用于财政部管辖范围内的机构和单位在实施维持正常运行的资产、商品和服务采购时。

Các điểm cốt lõi

  • 修改了选择承包商计划的审批权限的规定。
  • 提出了更具体的审查选择承包商计划的责任指导。
  • 更新了标的价格的规定,包括市场波动的情况。
  • 修改了特殊情况下选择承包商的应用条件。
  • 对本通知生效前已批准的采购内容提出了过渡规定。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 帮助提高采购资产、商品和服务的资金管理和使用的效率。
  • 确保选择承包商过程中的透明度和公开性。
  • 符合近期发布的招标新规。

❓ Câu hỏi thường gặp

本通知何时生效?

修改后的2018年第14号令自2022年11月14日起生效。

本通知引用的法律法规将如何变化?

如果本通知引用以适用的法律法规被修改、补充或替代,则将按照新的法律法规执行。

Toàn văn

财政部
-------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

编号:68/2022/TT-BTC

河内,二零二二年十一月十一日

通知

修正、补充若干条关于财政部第58/2016/TT-BTC号通知的规定,该通知于二零一六年三月二十九日发布,详细规定使用国家资金进行采购以维持国家机关、人民武装力量单位、公立事业单位、政治组织、政社组织、政经社组织、社会团体和政经社组织的经常性活动

根据《预算法》(第83/2015/QH13号)二零一五年六月二十五日

根据《招标投标法》(2013年第43号决议,2013年11月26日通过);

根据《管理、使用国有资产法》(2017年第15号决议,2017年6月21日通过);

根据2014年6月26日国务院令第63号《关于〈招标投标法〉实施中有关问题的细则》,该细则对选择承包商的部分条款进行了详细规定;

根据政府2017年第151/2017/NĐ-CP号法令,该法令于2017年12月26日发布,详细规定了《管理、使用国有资产法》的若干条款;

根据政府2017年第165/2017/NĐ-CP号法令,该法令于2017年12月31日发布,规定了对共产党越南中央委员会机关资产的管理和使用;

根据政府2017年第87号法令(2017年7月26日)关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定;

1. 撤销第三条、第四条、第五条、第六条、第七条、第八条、第九条、第十条。

财政部部长发布修正、补充财政部第58/2016/TT-BTC号通知若干条的通知,该通知于2016年3月29日发布,详细规定了使用国家资金进行采购以维持国家机关、人民武装力量单位、公立事业单位、政治组织、政社组织、政经社组织、社会团体和政经社组织的经常性活动。

第一条 修改和补充若干条款

58/2016/TT-BTC号通知,该通知于2016年3月29日发布,详细规定了使用国家资金进行采购以维持国家机关、人民武装力量单位、公立事业单位、政治组织、政社组织、政经社组织、社会团体和政经社组织的经常性活动

一、修改、补充第一条如下:

第一条 对象适用范围

国家机关、政治组织、政社组织、政经社组织、政经社组织、社会团体和其他根据法律规定成立的社会组织、人民武装力量单位、公立事业单位(以下简称机关、单位)以及与使用国家资金有关的其他组织和个人,按照本通知第二条第二款规定进行采购物资、商品和服务,以维持其经常性活动。

二、修改和补充第二条如下:

a) 修改、补充第二条第一款第d项如下:

“d. 采购原材料、化学品、体外诊断试剂、消耗品、工具和确保经常性活动所需的设备;”

b) 修改、补充第二条第二款第d、đ、g和h项如下:

“d) 官方发展援助(ODA)资金包括在国家预算经常性支出中平衡的贷款和无偿援助资金;来自非政府组织的无偿援助资金、国内外个人和组织的无偿援助资金,属于国家预算(除国际条约另有规定外);

đ) 根据法律规定可以从费用中扣除或留下的收费收入;

g) 医疗保险基金;社会保险、医疗保险和失业保险管理费用;

h) 法律规定的合法资金。”

c) 修改、补充第二条第三款第d项如下:

“d) 集中采购(包括全国集中采购和部门、行业、地方集中采购),按照《管理、使用国有资产法》第三十一条第三款、政府2017年第151/2017/NĐ-CP号法令关于《管理、使用国有资产法》若干条款的具体规定执行,并遵循《招标投标法》、政府2014年第63/2014/NĐ-CP号法令关于招标投标法中选择承包商的规定(以下简称第63/2014/NĐ-CP号法令)及相关指导文件。”

d) 增加第二条第三款第đ、e、g、h和i项如下:

“đ) 根据《药品法》(2016年第105号决议,2016年4月6日通过)及其实施指南的规定购买各类药品;

e) 根据政府2021年第98/2021/NĐ-CP号法令关于医疗器械管理的规定及其他卫生部发布的相关指南,购买医疗器械的其他规定;

g) 使用官方发展援助(ODA)资金的项目产生的采购,根据国际条约和协议的规定,按照《招标投标法》、第63/2014/NĐ-CP号法令及相关指南的规定执行;

h) 根据政府2018年第70/2018/NĐ-CP号法令关于通过实施国家资金支持的任务和科技项目形成的资产管理的规定,采购用于实施科技任务的资产;

i) 对于已有专门法规规定采购资产、商品和服务的领域,则按各领域的专门规定执行。”

e) 增加第二条第四款如下:

“4. 通过网络选择承包商的规定,按照《招标投标法》第七章、第63/2014/NĐ-CP号法令及国家发展改革委发布的相关指南的规定执行。”

3. 修改、补充第三条第二款如下:

“2. 根据年度预算(包括年度追加预算)、机关、单位的合法资金和其他来源以及本通知第五条规定由有权机关作出的采购资产、商品和服务的决定,机关、单位负责人应按照规定选择承包商并组织实施采购资产、商品和服务。”

1.国家财政预算全额保障本通知第二条第一、二、三、四项规定对象的医疗保险缴费,按现行财政分级制度进行管理。医疗保险缴费的管理、使用和决算按国家财政法律法规执行。

第五条 审批权限、程序、内容和采购资产、商品和服务的决定

1. 审批权限、程序、手续和决定采购国有资产的内容,由机构和单位按照2017年12月26日第151/2017/NĐ-CP号政府法令关于《国有资产管理和使用法》若干条款的具体规定以及2017年12月31日第165/2017/NĐ-CP号政府法令关于机关中共党管理使用的资产的规定,在第三条、第三十七条和第十三条执行。

2. 对于不属于国有资产对象的其他资产、商品和服务的采购审批权限、程序、手续和内容,按照本通知第二条第一款的规定,适用国有资产采购的规定。

五、修改第八条如下:

a)修改第八条第一款a项如下:

“a. 对于属于省级人民委员会主席审批权限的资产、商品和服务采购合同,省级人民委员会主席应根据地方组织法第二十条第二款和第二十二条第一款的规定,指示财政厅或省人民委员会的专业部门负责主要审查选择供应商计划;对于由省级人民委员会主席负责审批的医疗物资采购合同,卫生厅应根据第63/2014/NĐ-CP号法令第一百零四条第三款的规定负责主要审查选择供应商计划。”

b)在第八条中增加第三款和第四款如下:

“3. 对于县级人民委员会审批权限的采购合同的选择供应商计划的主要审查责任,按照第63/2014/NĐ-CP号法令第一百零四条第五款的规定执行。

4. 对于已有专门法律规定采购合同的选择供应商计划的主要审查责任的领域,则按照各领域的专门规定执行。”

6. 修改第十条如下:

b) 修改和补充第十条第三款,内容如下:

“2. 具有审批权的级别(按本通知第五条的规定)作出的采购决定。”

b) 修改和补充第十条第五款如下:

“5. 经有权机关批准的经常性采购预算,在机构和单位合法使用的资金范围内。”

7. 修改和补充第十一条第二款如下:

“2. 合同价格。

a)基于经批准的采购预算,合同价格依据以下至少一项资料确定市场价:

- 市场价参考至少三个不同供应商在同一地区的报价,最近不超过提交审查选定供应商计划前90天;如果同一地区不足三个供应商,可以从其他地区或从有权机关、依法成立的法人组织发布的信息中参考;

- 国家有权机关进行价格审核的结果,或者对必须进行价格审核的商品和服务的价格审核企业根据《价格法》的规定进行的价格审核结果;

- 最近一次类似商品采购合同中标价格,最远不超过90天;

如果合同包含多个独立部分,则应在合同价格中明确每个部分的估算价格。

b)如果有依据表明市场价格与已批准的价格(参考报价、价格审核结果、类似商品采购合同的中标价格)相比有所变动,有权批准选定供应商计划的人应在开标前28天内决定更新合同价格,如有必要。

c)如果专门法律规定了合同价格的确定方法,则按照该专门法律的规定执行。

8. 修改并补充第二十四条如下:

“第二十四条 特殊情况下的选定供应商条件

对于无法应用招标法第二十条、第二十一条、第二十二条、第二十三条、第二十四条和第二十五条规定的采购合同形式的情况,出现特殊、独特条件时,有权人应向总理提出申请,以考虑并决定选定供应商的方法,除非这些情况已在总理2019年4月8日第17/2019/QĐ-TTg号决定中规定为可以采用特殊情况下的选定供应商形式的采购合同和内容。”

9. 修改、补充第二十五条第一款如下:

“1. 有权人应明确采购合同的特殊、独特条件,作为提出特殊情况下的选定供应商方案的基础,并将其提交国家计划投资部根据第63/2014/NĐ-CP号法令第一百零四条第一款b项的规定进行审核。”

第二条 过渡条款

对于在本通知生效之前已经获得有权机关批准并分配实施资金的采购内容,继续按照管理使用资金的法律规定执行到结算采购内容为止。

第三条 实施细则

1. 本通知自2022年11月14日起生效。

2. 在执行过程中,如果引用本通知适用的规范性文件被修改、补充或替代,则按照修改、补充或替代后的文件执行。

3. 如遇困难或障碍,请有关机关和单位反映给财政部研究修改补充,使之符合实际需要。

发送单位:
- 中央党委会;
- 中央办公厅和各中央委员会;
- 中共中央办公厅;全国人民代表大会办公厅;
- 最高人民法院;
- 政府办公厅;
中央办公厅及党中央各部门;
- 最高人民检察院;
- 最高人民法院;国家审计署;
- 各部、相当于部级的机构、政府直属机构;
- 各省、直辖市人大常委会、人民政府;
- 各中央协会、团体机关;
- 各省、直辖市财政厅(局)、国库;
- 司法部法规审查局;
- 公报;
- 财政部所属各单位;
- 存档:文书档案、国库。
- 财政部各单位;
- 存档:
VT,行政司(250份)。

部长签署
副部长




阮成兴

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 26
43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 Hết hiệu lực 165/2017/NĐ-CP Nghị định số 165/2017/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam Hết hiệu lực 87/2017/NĐ-CP Nghị định số 87/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính Hết hiệu lực 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu Hết hiệu lực 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Hết hiệu lực 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 Còn hiệu lực 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Hết hiệu lực 247/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 247/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2021NQ-HĐND ngày 04 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý Còn hiệu lực 246/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 246/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND ngày 08/10/2015 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 1/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 1/ 2023/ NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản công; mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 63/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hết hiệu lực 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ; thẩm quyền phê duyệt trong lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 06/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Ban hành Quyết định về phân cấp quản lý tài sản công thuộc phạm vi quản lý của thành phố Còn hiệu lực 103/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2023/NQ-HĐND Quy định về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 và Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh “về việc phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý Còn hiệu lực 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý Còn hiệu lực 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 và bãi bỏ Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế về mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 52/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ khác (không thuộc đối tượng là tài sản công) của tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 27/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về thẩm định, phê duyệt dự toán, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 04/3/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai phân cấp thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực
68/2022/TT-BTC
通知2022年第68号令对2016年第58号令进行修改和补充,该令规定了使用国家资金购买维持国家机关、人民武装力量单位、公立事业单位、政治组织、政社组织、政经组织、社会组织、社经组织正常运行的资产的具体事项。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định chi thu nhập tăng thêm theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 56/2022/QĐ-UBND Quyết định số 56/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý, vận hành và bảo trì công trình đối với các dự án đầu tư xây dựng theo cơ chế đặc thù thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Còn hiệu lực 37/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2022/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 10/2023/QĐ-UBND Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng. Còn hiệu lực 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 Hết hiệu lực 05/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND Quy định tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường tiểu học công lập tại Thành phố Hồ Chí Minh để hỗ trợ học phí Hết hiệu lực 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 02/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 56/2023/QĐ-UBND Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 103/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học nghề đối với lao động thuộc diện chính sách, xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 52/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2023/NQ-HĐND Phê duyệt nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh. Còn hiệu lực 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Còn hiệu lực 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 Còn hiệu lực 26/2023/QĐ-UBND Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn thành phố Cần Thơ Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.

Bản dịch

Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau: